Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619398-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200579009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 17:51:00 đến ngày 2020-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,474,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m
3 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,712 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,348 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,284 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m3
8 Tháo toàn bộ các thiết bị điện, dây dẫn điện,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
B PHẦN MÓNG - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Đóng cọc thép hình I trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,686 100m
2 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
3 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,675 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,991 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,541 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,969 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,615 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,114 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,859 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,341 100m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
19 Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 m3
21 Bốc xếp, tập kết + vận chuyển phế thải đổ đi cự ly ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,391 m3
C PHẦN XÂY + PHẦN MÁI - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Xây tường bao bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - dày 20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,627 m3
2 Xây tường bao bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - dày 13cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 m3
3 Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - dày 20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,584 m3
4 Xây tường trong nhà, bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - dày 13cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,205 m3
5 Xây tường thu hồi không nung 6 lỗ 9x13x20cm - dày 20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,899 m3
6 Xây tường thu hồi, gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - dày 13cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 m3
7 Xây tường hộp kỹ thuật gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,641 m3
8 Xây thành bồn hoa gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
9 Xây tường bậc cấp cấp hội trường gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 m3
10 Xây tường bậc cấp cầu thang gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
11 Sản xuất + lắp dựng xà gồ thép C150x45x5x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 tấn
12 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 100m2
D PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,158 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,643 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,003 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,694 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,877 tấn
9 Bê tông sàn dày 120mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,583 m3
10 Bê tông sàn dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,739 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,157 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,253 tấn
13 Trám khe hở tiếp giáp giữa 2 nhà bằng cao su bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m
14 Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 m3
15 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 m3
16 Bê tông giằng tường bồn hoa, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Trát chân tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,69 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,28 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,346 m2
4 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9 m2
5 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,986 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,174 m2
7 Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,6 m2
8 Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,1 m2
9 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,157 m2
10 Quét 3 nước chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,705 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,705 m2
12 Trám khe hở tiếp giáp giữa 2 nhà bằng cao su bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m
13 Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với thành tường thu hồi 2 khối nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 m
14 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao, khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,788 m2
15 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,509 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,277 m2
17 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,983 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,184 m2
19 Ốp tường phòng vệ sinh kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,809 m2
20 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m2
21 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,463 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,932 m2
23 Ốp đá bồn hoa bằng đá bóc 100x200, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,255 m2
24 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,066 m2
25 Ốp đá granite vào chân tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,766 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước vào chân tường nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,69 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 992,783 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 888,76 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.407,363 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,18 m2
31 Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
32 Sản xuất + lắp dựng Khung inox304 bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
33 Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,075 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay vào trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2-4 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật vào trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
38 Sản xuất, lắp dựng bậc thang lên mái bằng sắt tráng kẽm đặc fi 18, chôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bậc
39 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,725 m2
40 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 1m3
41 Vít sắt, ticke sắt, phụ kiện khác để thi công dầm sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cụm
42 Làm mặt sàn gỗ chò dày 3cm + Sơn sàn gỗ chống trầy xước bằng sơn PU 2K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,62 m2
43 Lắp đặt phong màn hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,105 m2
44 Bảng khẩu hiệu bằng chữ vàng đồng (cắt CNC hoặc LAZER): "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Bộ ngôi sao cờ đỏ búa liềm 0.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 1m3
47 Vít sắt, ticke sắt, phụ kiện khác để thi công dầm sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cụm
48 Ốp gỗ 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,603 m2
49 Xây tường thu hồi, gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - dày 13cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cửa bếp khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
56 Lắp dựng cốt thép tâm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,024 100m2
F PHẦN ĐIỆN - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
6 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m
7 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
8 Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
9 Lắp đặt bộ đèn LED loại đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn LED loại đơn 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần LED 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
12 Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Tủ điện 8 đường loại lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 MCB 2P 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 MCB 2P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 RCBO 2P-25A-30mB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt mặt nạ aptomat 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
21 Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
22 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
23 Lắp đặt hộp đế đơn âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327 m
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
26 Vật tư phụ (băng keo, đinh ốc vít..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
G PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Lắp đặt máy lạnh gắn tường công suất 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
2 Lắp đặt ống đồng - Đường kính 6.4/9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
3 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính D6.4/9.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
4 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
5 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m
7 Khung giá đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Co, tê uPVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt máy lạnh điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 máy
10 Vật tư phụ (băng keo, đin, ốc vít...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
H PHẦN NƯỚC - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt nước (+ van vặn khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Lắp đặt chậu lavabo sứ âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi xả chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Sản xuất, lắp đặt bàn đá 01 Lavabo đơn kích thước 600*1020 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi xả chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt chân chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt phụ kiện Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn KT120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
27 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
31 Lắp đặt côn giảm PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
33 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
35 Cuộn cao su non Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm-5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt cút PVC, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
48 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC 135, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC 135, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC 135, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 140/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn thu ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Lắp đặt côn thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
56 Lắp đặt côn thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Lắp đặt côn thu ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Lắp đặt măng sông, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
59 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịch PVC, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt tê thông tắc + nút bịch PVC, ĐK114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Tê kiểm tra PVC D90 + nút bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Tê kiểm tra PVC D114 + nút bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn giảm PVC, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
64 Lắp đặt côn thu ĐK 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn giảm PVC, ĐK 140/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
68 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt phễu thu nước D100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt măng sông ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
74 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
75 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
76 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 m3
77 Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,408 m3
78 Lắp dựng cốt thép buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
80 Xây hố ga, gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm cốt liệu xi măng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
81 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
84 Trát thành buy dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,271 m2
85 Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,271 m2
86 Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,751 m2
87 Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,751 m2
88 Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,917 m3
I PHẦN BÁO CHÁY- PCCC - KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG
1 Cung cấp và lắp đặt Module giám sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt đầu dò khối SLV-24N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt DSC-EA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt chuông báo động FBB-150I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt công tắc khẩn PPE - 2 (lắp chìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Đèn báo cháy khu vực (TL-14D) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
9 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
10 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
11 Cung cấp và lắp đặt tủ phân nguồn PDU APC AP9559 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E(1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 10A + đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
19 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN100 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN80-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN50-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
22 Lắp đặt họng chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600*400*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
24 Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
26 Lắp đặt lăng phun B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel 15HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
28 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
29 Lắp đặt van khóa DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt rọ hút DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt giảm chấn DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt giảm chấn DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt mặt bích DN65-10k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt mặt bích DN80-10k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt mặt bích DN100-10k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Bình tích áp 50 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Máy bơm bù áp động cơ điện 5,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
40 Tủ điều khiển nguồn máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt co hàn DN100 (sắt tráng kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt co hàn DN80 (sắt tráng kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt co ren DN50 (sắt tráng kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Lắp đặt tê hàn DN100 (sắt tráng kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt tê hàn DN100/80 (sắt tráng kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt te hàn DN80/50 (sắt tráng kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt bầu giảm DN80/50 (sắt tráng kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
49 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bình
50 Lắp đặt giá đỡ bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
52 Gia công lắp đặt giá treo đỡ ống dn 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Gia công lắp đặt giá treo đỡ ống dn 80 phòng bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 Gia công lắp đặt cùm định vị ống dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
55 Kiểm tra áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
56 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 75-3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
57 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt măng sông ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
60 Lắp đặt phao kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt đồng hồ nước D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt đai khởi thủy D114/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Vật tư phụ ( băng keo, sơn, que hàn….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
J PHẦN THÁO DỠ - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,808 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,304 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,845 m2
4 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m2
5 Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,72 m
6 Tháo dỡ lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m
7 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,875 m3
8 Cắt tường bằng máy, cho thi công lanh tô để mở rộng cửa và nâng chiều cao cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,17 m
9 Phá dỡ kết cấu tường để thi công lanh tô và mở rộng cửa, nâng chiều cao cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
10 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,389 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,986 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiền để ốp đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,96 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiền để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
16 Tháo dỡ lớp ốp tường Lamri gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,57 m2
17 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,999 m3
18 Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,95 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,06 m2
20 Vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt nền, thành tường cao để quét chống thấm các phòng WC, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,362 m2
21 Bốc xếp, tập kết + vận chuyển phế thải các loại, cự ly ≤ 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,17 m3
K PHẦN XÂY - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Xây tường trong nhà bằng gạch dày 20cm không nung 6 lỗ 9x13x20cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m3
2 Xây tường trong nhà bằng gạch dày 13cm không nung 6 lỗ 9x13x20cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,139 m3
3 Xây tường lan can sê nô mặt tiền tầng 1, bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm dày 13cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
4 Xây hộp kỹ thuật gạch xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 m3
5 Xây tường bậc cấp gạch xi măng 2 lỗ 5,5x9x20 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
6 Xây tường gờ lan can hành lang, các đoạn sữa chữa mới, gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 m3
7 Xây tường gờ ngăn nước mái, gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
L PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Đào móng chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 1m3
2 Bê tông lót móng chân cầu thang, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
3 Bê tông móng chân cầu thang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng chân cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng chân cầu thang, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
6 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 1 lỗ
7 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 9cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 lỗ
8 Keo hoá chất để liên kế dầm cấy vào dầm hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 vị trí
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
12 Bê tông sàn hành lang dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,008 m3
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
M PHẦN MÁI - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Sản xuất + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 tấn
2 Lợp mái che bằng tấm lợp polycadbonate lấy sáng dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
N PHẦN HOÀN THIỆN - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,321 m2
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,136 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m2
5 Trát dạ cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 m2
6 Trát lanh tô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 m2
7 Trát má cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,276 m2
8 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao, khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m2
9 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa thả 60x60cm, dầy 0,8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m2
10 Quét 3 nước chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,042 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,042 m2
12 Trám khe hở tiếp giáp giữa 2 nhà bằng cao su bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 30x30cm chống trượt phòng vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m2
14 Lát nền gạch granit KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,626 m2
15 Lát nền sân thượng, mái gạch kích thước 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,68 m2
16 Ốp chân tường, viền tường gạch KT 10x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,684 m2
17 Ốp tường phòng vệ sinh kích thước gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,35 m2
19 Ốp đá granite vào chân tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,485 m2
20 Ốp đá granite mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,96 m2
21 Ốp tường mặt tiền gạch màu nâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, dầm do bị răn nứt, mục bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,746 m2
23 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,746 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
25 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
26 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.360,828 m2
27 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,69 m2
28 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.630,171 m2
29 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,126 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.337,297 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
32 Tấm hợp kim nhôm Alumex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m2
33 Lắp dựng khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
34 Lắp dựng khung xương thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
35 Lắp dựng khung xương thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
36 Sơn sắt thép 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,466 1m2
37 Bulông nở D8 dài 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cái
38 Tấm hợp kim nhôm Alumex bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 100m2
39 Lắp dựng khung xương thép hộp bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
40 Lắp dựng khung xương thép hình bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
41 Bulông nở D8 dài 50 bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 cái
42 Sơn sắt thép 2 nước chống gỉ khung bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,249 1m2
43 Bulông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Vị trí khoan cấy ramset epcon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 vị trí
45 Sản xuất lắp dựng lam nhôm 80x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
46 Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu Inox " Ban QLDA GT..." Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,953 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 100m2
O PHẦN CỬA, LAN CAN - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,14 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,66 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2-4 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
6 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung hệ 55 dày 2mm sơn tĩnh điện (kính cường lực 12 ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn đài Loan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
8 Mô tơ điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
11 Sản xuất Khung inox304 bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
12 Lắp dựng Khung inox304 bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
13 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,098 m2
14 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,098 m2
15 Sản xuất lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,22 md
16 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,087 m2
17 Sản xuất lan can sắt mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m2
18 Sản xuất lắp dựng hàng rào lưới B40, tường sân thượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 md
P SỮA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ hệ thống vòi, ống cấp, thoát nước WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt nước (+ van vặn khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt vòi xả chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt chân chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt phụ kiện Lavabo (Ống thải bầu, ổng xả chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn KT120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đầu ren, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn giảm PVC, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Cuộn cao su non Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC 135, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC 135, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC 135, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt côn thu ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Lắp đặt côn thu ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt côn thu, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn thu ĐK 114/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
51 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Lắp đặt măng sông ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
54 Lắp đặt phễu thu nước sàn KT120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Cùm giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
Q SỮA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
5 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
7 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583 m
8 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241 m
9 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
10 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
11 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
12 Lắp đặt bộ đèn LED loại đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn LED loại đơn 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
14 Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
15 Lắp đặt đèn ốp trần LED 8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt Led 15W IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt tủ điện 8 đường loại lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 tủ
18 Lắp đặt tủ điện 6 đường loại lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 tủ
19 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt RCBO 2P 25A 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt quạt hút âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
28 Lắp đặt mặt nạ 3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
29 Lắp mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
30 Lắp đặt hộp đế đơn âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 hộp
31 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905 m
32 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 100x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
33 Lắp đặt ống điện mềm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 hộp
35 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
R SỮA CHỮA HỆ THỐNG ĐHKK - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ hệ thống điều hòa không khí hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Lắp đặt máy lạnh gắn tường công suất 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Lắp đặt máy lạnh gắn tường công suất 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
4 Lắp đặt máy lạnh gắn tường công suất 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
5 Cung cấp, lắp đặt ống đồng D6.4/9.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
6 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
7 Cung cấp, lắp đặt ống đồng D6.4/12.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m
8 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
10 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m
11 Lắp đặt dây điện CVV 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 m
12 Lắp đặt khung treo giàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
13 Lắp đặt khung treo dàn nóng tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
14 Lắp đặt khung treo dàn nóng tráng kẽm KT3000x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
S SỮA CHỮA HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, CAMERA - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ cũ phần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
3 Ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 48 máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bộ phát phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Thiết bị chuyển mạch 48-Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Thiết bị bảo vệ tường lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Thiết bị định tuyến Router wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Hộp nối cáp quang 4 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Bộ lưu điện thoại online1 pha 3KVA, thời gian 30 phút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Tủ Jack 1 cửa loại 20U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Thiết bị cắt sét lan truyền tuyến trung kế thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cáp mạng 4P-CAT6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.625 m
14 Cáp điện thoại 2P-CAT3 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.220 m
15 Lắp đặt mặt nạ 1 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ 2 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 hộp
17 Lắp đặt hộp đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 hộp
18 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
19 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 100x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
20 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
21 Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống camera, mạng điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hm
22 Camera hồng ngoại bán cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Camera hồng ngoại thân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Đầu ghi hình 04 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Tivi HD 32 in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Cáp đồng trục RG59+ Cáp nguồn 2x1C1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
27 Dây điện CVV 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
28 Nẹp bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
29 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
30 Nhân công lắp đặt hệ thống camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hm
T SỮA CHỮA HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Lắp đặt Kim thu sét; bán kính bảo vệ cấp I , Rp =51M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt Dây cáp đồng S = 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Đóng cọc đồng tiếp địa D116, L=2300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét D42/34x3mm; L=5M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
7 Khoan Giếng tiếp địa sâu 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Hộp kiểm tra điện trở (300*200*100) bằng composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Bộ đếm sét ghi số lần sét đánh CDR401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Kẹp ống ф34 Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Đế bắt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Óc xiết cáp đồng U/2.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
13 Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Cáp chằng giữ trụ kim thu sét d6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
15 Tăng đơ chằng cáp ф12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
17 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
18 Kiểm tra điện trở tiếp đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
19 Vật tư phụ : Tắc kê đinh vít, bang quấn…. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cụm
U HỆ THỐNG BÁO CHÁY -PCCC - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Cung cấp và lắp đặt Module giám sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt trung tâm 8zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Cung cấp và lắp đặt đầu dò khối SLV-24N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt DSC-EA(Kèm đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt chuông báo động FBB-150I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt công tắc khẩn PPE - 2 (lắp chìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Đèn báo cháy khu vực (TL-14D) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
10 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
11 Lắp đặt cút, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
13 Cung cấp và lắp đặt tủ phân nguồn PDU APC AP9559 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E(1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
17 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
18 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 10A + đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
20 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
21 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN100 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
22 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN80-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK DN50-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
24 Lắp đặt họng chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600*400*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
26 Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
28 Lắp đặt lăng phun B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt van khóa DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt co hàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt co hàn DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt co hàn DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt co ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Lắp đặt tê hàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 hai van DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê hàn DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt te hàn DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt bầu giảm DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt bầu giảm DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt bình chữa cháy ABC-4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
42 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bình
43 Gia công lắp đặt giá treo đỡ ống dn 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Gia công lắp đặt cùm định vị ống dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
45 Kiểm tra áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
46 Vật tư phụ ( băng keo, sơn, que hàn….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
V SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG NƯỚC - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,811 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
3 Xây hố ga, bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
5 Nạo vét đoạn mương hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9 m
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 100kg
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
10 Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 m3
11 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,874 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,74 m3
W TRANG TRÍ KHU VỰC TIỂU CẢNH - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Xây tường tiểu cảnh cao 400mm, dày 20cm không nung 6 lỗ 9x13x20cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 m3
2 Xây tường rào khu vực tiểu cảnh cao 3.4m, dày 13cm không nung 6 lỗ 9x13x20cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,652 m3
3 Bả matítc tường khu vực tiểu cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
5 Ốp chân tường đá bóc vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m2
6 Ốp đá ong xám 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,29 m2
7 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm hộp 80x160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,65 kg
8 Sơn giả gỗ lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 1m2
9 Sơn giả gỗ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 1m2
10 Sản xuất, lắp dựng khung nhôm treo cây cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
11 Cây xanh, tiểu cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->