Gói thầu: Di dời và lắp đặt trang thiết bị từ cơ sở cũ sang cơ sở mới của Trường Mầm non Sơn Ca
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Di dời và lắp đặt trang thiết bị từ cơ sở cũ sang cơ sở mới của Trường Mầm non Sơn Ca |
| Số hiệu KHLCNT | 20200620922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán không thường xuyên đã giao cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 14:30:00 đến ngày 2020-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lớp học | |||
| 1 | Bàn, ghế học sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 600 | bộ |
| 2 | Kệ gỗ để giày dép, đồ chơi.. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 3 | Đồ chơi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 72 | thùng |
| 4 | Máy tình, máy in.. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Kệ rửa tay khung inox, mặt đá | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Bàn làm việc 1,2m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Hồ sơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | thùng |
| 8 | Gương soi, kệ kính… | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | phòng |
| B | Phòng y tế | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Ghế | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tủ thuốc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Giường y tế | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tủ lạnh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy y tế | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Hồ sơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | thùng |
| C | Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Tủ gỗ dài 1,6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Bàn họp dài 3,2m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc 1,2m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tủ kiếng 1,2m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng công tác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Máy in + máy tính. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Hồ sơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | thùng |
| D | Phòng hành chính | |||
| 1 | Hồ sơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | thùng |
| 2 | Bàn làm việc 1,2m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Máy tính+ máy in | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Máy scan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Máy phô tô | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hồ sơ 1,6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cục tích điện | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Phòng phó hiệu trưởng | |||
| 1 | Hồ sơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | thùng |
| 2 | Bàn làm việc 1,2m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Máy tính+ máy in | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ 1,6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| F | Phòng kế toán bán trú | |||
| 1 | Hồ sơ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | thùng |
| 2 | Bàn làm việc 1,2m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Máy tính+ máy in | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ 1,6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| G | Nhà Bếp | |||
| 1 | Máy xấy | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Thiết bị nấu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | thùng |
| 3 | Gas | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 4 | Kệ để chén | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Máy hấp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Phòng giặt | |||
| 1 | Máy giặt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Giá phơi đồ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Chậu, ghế…. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | thùng |
| I | Đồ chơi ngoài sân + cây xanh | |||
| 1 | Cây xanh, chậu trồng cây, vườn cây xanh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 150 | chậu |
| 2 | Đồ chơi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 3 | Bảng biểu chỉ dẫn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| J | Nhà xe + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 262,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,534 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt lan can hành lang, lan can cầu thang | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 5 | Tháo dỡ lò nướng, lò hấp, lò xấy | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị đèn điện | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn mạng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước Inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bồn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 136,368 | m2 |
| 11 | Lắp dựng nhà xe (làm nền, làm móng, lắp dựng hệ khung sắt, xà gồ…) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 247,2 | m2 |
| 12 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi ( tận dụng tôn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,715 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu inox (tận dụng chậu) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng chậu) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tận dụng vòi) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=27x2,0mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=34x2,0mmmm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| K | Một số hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn mạng, dây điện ổ cắm đến từng thiết bị. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Thùng các tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 3 | Hạng mục khác chưa tính được (phát sinh trong quá trình vận tháo dỡ, vận chuyển) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi