Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4204/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:08:00 đến ngày 2020-06-18 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,429,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP TRÀN (CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI) | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Ngưỡng tràn | Theo Mục II Chương V | 4,126 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy cống xả cát | Theo Mục II Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Thành cống xả cát | Theo Mục II Chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Cánh cửa | Theo Mục II Chương V | 0,01 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cánh cửa | Theo Mục II Chương V | 0,0393 | tấn |
| 6 | BTCTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Theo Mục II Chương V | 0,104 | m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp bể nước ĐS | Theo Mục II Chương V | 0,49 | m3 |
| 8 | BTCTM250 đá 1x2 - Phai xả cát ĐS | Theo Mục II Chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | BTTM200 đá 1x2 - Lõi đập | Theo Mục II Chương V | 8,53 | m3 |
| 10 | BTTM200 đá 1x2 - Đổ bù | Theo Mục II Chương V | 2,58 | m3 |
| 11 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | BTTM200 đá 1x2 - Thành bể | Theo Mục II Chương V | 1,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép - Móng | Theo Mục II Chương V | 0,3212 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo Mục II Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép -Cánh cửa+ Tấm nắp ĐS+Phai xả cát ĐS | Theo Mục II Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ - Dàn đóng mở | Theo Mục II Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 20,47 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 4,48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 0,1485 | 100m |
| 20 | Thép tròn ngưỡng D<=18m | Theo Mục II Chương V | 0,2237 | tấn |
| 21 | Thép tròn phai xả cát D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0195 | tấn |
| 22 | Thép hình lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 0,0215 | tấn |
| 23 | Thép tròn dàn đóng mở D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0022 | tấn |
| 24 | Thép tròn dàn đóng mở D <= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0131 | tấn |
| 25 | Thép hình cánh cửa | Theo Mục II Chương V | 0,0094 | tấn |
| 26 | Thép tròn cánh cửaD <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0079 | tấn |
| 27 | Thép tròn tấm nắp bể D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,038 | tấn |
| 28 | Thép tròn tấm nắp bể D <= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0556 | tấn |
| 29 | Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp II | Theo Mục II Chương V | 16,43 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 16,43 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 16,43 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp phai xả cát đúc sẵn, | Theo Mục II Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp ổ khóa V1 | Theo Mục II Chương V | 0,036 | tấn |
| 35 | Mua ổ khóa V1 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích khớp nối, đường kính van 200mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cặp bích |
| 38 | Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 10,65 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 10,65 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 10,65 | m3 |
| 41 | Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 17,562 | m3 |
| 42 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 17,562 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 17,562 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo Mục II Chương V | 5,5166 | tấn |
| 45 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo Mục II Chương V | 5,5166 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 5,5166 | tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 5,5166 | tấn |
| 48 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 0,4129 | m3 |
| 49 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 0,4129 | m3 |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 0,4129 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 0,4129 | m3 |
| 52 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,4278 | tấn |
| 53 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,4278 | tấn |
| 54 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 0,4278 | tấn |
| 55 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 0,4278 | tấn |
| B | HẠNG MỤC2: HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Kênh tưới: BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh | Theo Mục II Chương V | 41,47 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 580 | 1cấu kiện |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Kênh | Theo Mục II Chương V | 230,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Kênh | Theo Mục II Chương V | 19,5582 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tấm nắp kênh ĐS | Theo Mục II Chương V | 1,9894 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 776,03 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 74,3 | m2 |
| 8 | Thép tròn tấm nắp kênh đúc sẵn D<=10mm | Theo Mục II Chương V | 1,8227 | tấn |
| 9 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 357,22 | m3 |
| 10 | Phá đá, đá cấp II | Theo Mục II Chương V | 16,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 16,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 16,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất TD) | Theo Mục II Chương V | 3,3385 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất lấy ngoài) | Theo Mục II Chương V | 4,6487 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 3,6019 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất đắp, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 882,8137 | m3 |
| 17 | Bóc phong hóa | Theo Mục II Chương V | 833,89 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cự ly 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo Mục II Chương V | 833,89 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cự ly 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo Mục II Chương V | 833,89 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ | Theo Mục II Chương V | 8,3389 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo Mục II Chương V | 8,3389 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ bê tông kênh cũ | Theo Mục II Chương V | 67,66 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông tấm lát kênh cũ | Theo Mục II Chương V | 21,07 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông cũ cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 88,73 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông cũ, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 88,73 | m3 |
| 26 | BTTM200 đá 1x2 - Dốc nước | Theo Mục II Chương V | 1,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép - Dốc nước | Theo Mục II Chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 0,66 | m2 |
| 29 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 4,64 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất cống , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 11,77 | m3 |
| 32 | BTTM200 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,8 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,96 | m3 |
| 34 | BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Theo Mục II Chương V | 0,23 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | Theo Mục II Chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XMM100 | Theo Mục II Chương V | 17,46 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 38 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 5,95 | m2 |
| 39 | Thép tròn tấm đan ĐS D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0172 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 0,085 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 42 | BTCTM250 đá 1x2 - Mố loại 2, 3 đặt Đường ống | Theo Mục II Chương V | 27,75 | m3 |
| 43 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp hố van xả cát ĐS | Theo Mục II Chương V | 0,43 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm nắp hố van xả cát đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 45 | BTTM200 đá 1x2 - Mố loại 1 | Theo Mục II Chương V | 49,82 | m3 |
| 46 | BTTM200 đá 1x2 - Hố xả cát | Theo Mục II Chương V | 2,63 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục II Chương V | 2,43 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép - Móng | Theo Mục II Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo Mục II Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ - Tấm nắp hố van xả cát ĐS | Theo Mục II Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ - Mố loại 1, 2, 3 | Theo Mục II Chương V | 4,7752 | 100m2 |
| 52 | Thép tròn mố loại 2, 3; D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2138 | tấn |
| 53 | Thép tròn mố loại 2, 3; D <= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,9632 | tấn |
| 54 | Thép tròn tấm nắp hố van xả cát D<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0195 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPN12,5-PE80,ĐK ống 200mm | Theo Mục II Chương V | 32,533 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 200mm | Theo Mục II Chương V | 1,659 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính ống 200mm | Theo Mục II Chương V | 11 | cái |
| 58 | Gia công thép tấm dày 10mm | Theo Mục II Chương V | 2,6886 | tấn |
| 59 | Thép tấm dày 10ly | Theo Mục II Chương V | 2.688,63 | kg |
| 60 | Gia công thép V (50x50x5)mm và thép nẹp | Theo Mục II Chương V | 2,5961 | tấn |
| 61 | Thép V (50x50x5)mm và thép nẹp | Theo Mục II Chương V | 2.596,1 | kg |
| 62 | Bu lông đuôi cá M30 | Theo Mục II Chương V | 548 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả cát, đường kính van d=200mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 64 | Phá đá , đá cấp II | Theo Mục II Chương V | 433,75 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 433,75 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 433,75 | m3 |
| 67 | Đào móng móng mố trụ, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 340,48 | m3 |
| 68 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 11,9732 | m3 |
| 69 | Phá đá, đá cấp IV | Theo Mục II Chương V | 794,28 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 794,28 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 794,28 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V | 1.479,15 | m3 |
| 73 | Ca xe vận chuyển ống nhựa, cút nhựa, ống thép và cút thép bằng ô tô thùng từ nhà máy đến công trình | Theo Mục II Chương V | 5 | ca |
| 74 | BTCTM200 đá 1x2 - Cọc tiêu ĐS | Theo Mục II Chương V | 3,47 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép - Cọc tiêu ĐS | Theo Mục II Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 77 | Sơn phản quang 2 màu trắng, đỏ | Theo Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 78 | Thép tròn cọc tiêu D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1849 | tấn |
| 79 | Phá đá, đá cấp II | Theo Mục II Chương V | 60,03 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 60,03 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 60,03 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V | 57,35 | m3 |
| 83 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 61,3645 | m3 |
| 84 | Lắp bích thép khớp nối, đường kính ống d=200mm | Theo Mục II Chương V | 11 | cặp bích |
| 85 | Đầu nối bích hàn, ống HDPE-PN12,5 D200mm | Theo Mục II Chương V | 22 | cái |
| 86 | Hố van xả khí : BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp TC | Theo Mục II Chương V | 0,22 | m3 |
| 87 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 3,48 | m3 |
| 88 | BTTM200 đá 1x2 - Đỡ tê thép | Theo Mục II Chương V | 0,06 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 90 | Thép tròn móng D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0781 | tấn |
| 91 | Thép tròn tường D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0914 | tấn |
| 92 | Thép tròn tường D <= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0076 | tấn |
| 93 | Thép tròn tường D > 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0109 | tấn |
| 94 | Thép tròn tấm đan D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0261 | tấn |
| 95 | Thép tròn tấm đan D <= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0032 | tấn |
| 96 | Thép tròn tấm đậy D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0047 | tấn |
| 97 | Thép tròn tấm đậy D <= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0012 | tấn |
| 98 | Thép tấm làm tấm đậy | Theo Mục II Chương V | 0,0224 | tấn |
| 99 | Ống thoát khí D100mm (Ống thép) | Theo Mục II Chương V | 0,008 | 100m |
| 100 | 3 chạc chuyển bậc dn200x100 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Đoạn nối ngắn mặt bích HDPE | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cặp bích |
| 103 | Bu lông M16 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=100mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=100mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 106 | Ván khuôn thép - Móng + Đỡ tê thép | Theo Mục II Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo Mục II Chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ - Tấm nắp | Theo Mục II Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 109 | Đào móng Hố van, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 59 | m3 |
| 110 | Đắp đất công Hố van, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 1,9 | 1m2 |
| 112 | Bản lề | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 113 | Khóa cửa | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 114 | Bê tông Bể xả dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 4,35 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục II Chương V | 0,74 | m3 |
| 116 | Thép tròn móng D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1049 | tấn |
| 117 | Thép tròn tường D <= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0987 | tấn |
| 118 | Lắp đặt van bể xả, đường kính van d=200mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 200mm | Theo Mục II Chương V | 0,0097 | 100m |
| 120 | Tê thép D200 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cặp bích |
| 122 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút d=200mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 123 | Bu lông M16 | Theo Mục II Chương V | 48 | cái |
| 124 | Ván khuôn thép - Móng Bể xả | Theo Mục II Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ - Tường Bể xả | Theo Mục II Chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 126 | Đào móng Bể xả, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 59 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình Bể xả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 128 | Bốc xếp vật liệu cát lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 200,4978 | m3 |
| 129 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 200,4978 | m3 |
| 130 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 200,4978 | m3 |
| 131 | Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 329,596 | m3 |
| 132 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 329,596 | m3 |
| 133 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 329,596 | m3 |
| 134 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo Mục II Chương V | 101,5681 | tấn |
| 135 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo Mục II Chương V | 101,5681 | tấn |
| 136 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 101,5681 | tấn |
| 137 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 101,5681 | tấn |
| 138 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 7,4364 | m3 |
| 139 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 7,4364 | m3 |
| 140 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 7,4364 | m3 |
| 141 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 7,4364 | m3 |
| 142 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo Mục II Chương V | 0,617 | 1000v |
| 143 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo Mục II Chương V | 0,617 | 1000v |
| 144 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 0,617 | 1000v |
| 145 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 0,617 | 1000v |
| 146 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo Mục II Chương V | 10,9618 | tấn |
| 147 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo Mục II Chương V | 10,9618 | tấn |
| 148 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 10,9618 | tấn |
| 149 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 10,9618 | tấn |
| 150 | Phát rào | Theo Mục II Chương V | 5,5 | 100m2 |
| 151 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Theo Mục II Chương V | 10 | gốc |
| 152 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Theo Mục II Chương V | 8 | gốc |
| 153 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | Theo Mục II Chương V | 6 | bụi |
| 154 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo Mục II Chương V | 3 | bụi |
| 155 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | Theo Mục II Chương V | 5 | bụi |
| C | HẠNG MỤC CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi