Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, lát đá granit vỉa hè đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Văn Cừ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622114-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, lát đá granit vỉa hè đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Văn Cừ
Số hiệu KHLCNT 20200604218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020( Vốn sự nghiệp kinh tế).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:37:00 đến ngày 2020-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,975,558,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ PHẦN SỮA CHỮA HỐ GA:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,22 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 100m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1302 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2297 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,147 100m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3597 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
B II/ PHẦN VỈA HÈ:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,842 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9134 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3541 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,66 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.655,25 m2
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,472 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,4212 m3
9 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.235,41 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bề mặt không chà nhám) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,6 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bề mặt chà nhám) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,7 m2
12 Mua Đá bó vỉa hè 100x25x15 cm (nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,7 md
13 Mua Đá bó vỉa hè 100x25x15 cm (cơ quan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762,7 md
14 Mua đá bó bồn cây 100x10x15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,4 md
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,1489 m3
16 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,4493 m3
17 Trồng hoa công viên loại hoa cây (chiều tím) 16 chậu/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,737 100m2
18 Trồng hoa công viên loại hoa cây(lài tây)25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3611 100m2
19 Trồng hoa công viên loại hoa cây (chiều tím) 16 chậu/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5596 100m2
20 Trồng hoa công viên loại hoa cây(vàng bạc)25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5596 100m2
21 Trồng cây hàng rào(vàng bạc)25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3057 100m2
22 Trồng cây hàng rào(ánh dương)25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9933 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.452,8 cấu kiện
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0618 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0618 100m3
26 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m3
27 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m3
28 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8653 100m2
29 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8653 100m2/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->