Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622673-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200459649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:21:00 đến ngày 2020-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,818,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,275,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu hai trăm bảy mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP + CẤP NGUỒN ĐIỀU HÒA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.170,4398 m2
2 Vệ sinh Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.317,0927 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,0626 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,967 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,95 m2
6 Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,652 m2
7 Tháo dỡ vách kính, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,052 m2
8 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4368 100m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,986 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,84 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m3
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5606 m2
14 Trát bù má cửa, khung kính, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,26 m
15 GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, vách kính 16x16x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,652 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.583,5485 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.986,795 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,543 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,967 m2
20 Lắp đặt kính cường lực 8mm vào khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
21 GCLD cửa đi nhôm xingfa khung kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
22 GCLD cửa sổ nhôm xingfa khung kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,86 m2
23 GCLD khung vách nhôm xingfa, kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,837 m2
24 GCLD khung vách sắt hộp, kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,195 m2
25 GCLD khung vách alu mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
26 GCLD vách kính khung nhôm phòng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,645 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2139 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2139 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3968 100m2
31 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,2 m2
32 Lát nền, sàn, gạch granit 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,03 m2
33 Ôp tường, trụ, cột gạch granit 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,84 m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
36 Lát nền, sàn, gạch block 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x17cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m3
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,26 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5606 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5606 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x175cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.136,352 m2
44 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
47 GCLD khung kính cường lực, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9728 m2
48 GCLD khung sắt hộp 20x20 và 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,195 m2
49 Lắp đặt thay mới lại tay nắm cửa hiệu SOLEX (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
50 Khung bệ đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
52 GCLD lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3563 m2
53 Sửa chữa, xử lý một số vết nứt trên tường, sàn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7272 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,834 100m2
56 GCLD vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
58 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt xí bệt khu wc VĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
60 Lắp đặt xí bệt wc khán giả Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Lắp đặt gương soi 7 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt chậu rửa khu thay đồ VĐV Inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa wc khán giả Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu thay đồ VĐV Inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi wc khán giả Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m
68 Khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
70 Sửa chửa đường ống cấp, thoát nước tất cả khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
71 Tủ điện tổng 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
72 Lắp đặt các automat 3 pha 800A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các automat 3 pha 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
78 Hộp đế âm lắp aptomat điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
79 Mặt hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
81 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 m
83 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 708 m
84 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
85 GCLĐ ống cấp ga d10, kèm theo bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 m
86 GCLĐ ống cấp ga d19, kèm theo bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
89 GCLD máng cáp trungking 100X100X1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 GCLD nắp máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 GCLD co máng cáp 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 GCLD máng cáp trungking 200X100X1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
93 GCLD nắp máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
94 GCLD cùm, ty treo máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
95 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
96 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
98 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 1m2
101 GC lại một số song sắt tường rào bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ đèn High Bay 400W Metal halide, 220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
2 Tháo dỡ cùm gá đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Lắp đặt lại đèn High Bay 400W Metal halide, 220v (Đèn tháo dỡ lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
4 Lắp đặt lại cùm gá đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
5 Cung cấp và lắp đặt đèn pha Led 330W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt cùm gá đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 choá
7 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn CV-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
8 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn CV-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn CVV-2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà chống cháy, chống dập D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 m
11 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha 800A thay thế cho Aptomat 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thay thế hệ thống thanh cái tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
13 Lắp đặt lại automat 3 pha 250A ( tháo từ tủ điện tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cung cấp và Lắp đặt các automat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Cung cấp và Lắp đặt các automat 3 pha 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế trong nhà KT: 500x700x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Cung cấp và lắp đặt cáp hạ thế CVV-3x185-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
18 Cung cấp và lắp đặt cáp hạ thế CVV-95-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
19 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn fi 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
20 Tháo dỡ trụ đèn trang trí (thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
21 Lắp đặt lại đèn pha 400W Metal halide, 220v (Đèn tháo dỡ tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn CVV-2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
23 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn CVV-2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Thay thế 2 chấn lưu và 2 đèn ống 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C THIẾT BỊ
1 Bàn khán đài A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
2 Ghế khán đài A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
3 Điều hòa treo tường 2,5HP 1 chiều lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
D VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->