Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 11:15:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,393,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, móng, mặt đường và ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III để đắp nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,71 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,77 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ mỏ bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III để đắp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 5 | Lu nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,13 | 100m2 |
| 6 | Lu nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,54 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 lớp dưới đường làm mới | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,46 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 lớp trên đường làm mới | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,66 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển BT nhựa bằng Ôtô tự đổ từ trạm trộn đến công trường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,46 | 100 tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,31 | 100m2 |
| 11 | SX BT nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,03 | 100 tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,31 | 100m2 |
| 13 | SX BT nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,43 | 100 tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,31 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,31 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,13 | M2 |
| 17 | SX, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | SX, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Ván khuôn BT vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7 | 100m2 |
| 20 | BT bó vỉa đá 1x2 vữa mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,26 | M3 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống ngang và hố thu, hố thăm, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống ngang đường, độ chặt K≥0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,07 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 làm móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm + cát đệm dày 10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,76 | M3 |
| 5 | Đắp đất hố thu, hố thăm, độ chặt K≥0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông giếng thu, giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 8 | BT móng cống ngang đương đá 2x4 vữa mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,04 | M3 |
| 9 | Lắp đặt ống BT đoạn ống dài 4m, D400, HL93. | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,5 | ống |
| 10 | Nối ống BT bằng roong cao su D400 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | Mối nối |
| 11 | BT móng giếng thu, giếng thăm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,03 | M3 |
| 12 | BT thân giếng thu, giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,47 | M3 |
| 13 | SX thép góc + thép neo giếng thăm, giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | Tấn |
| 14 | SX thang sắt lên xuống giếng thăm, giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép <=10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép >10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 17 | SX thép góc viền tấm đan đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | Tấn |
| 18 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | M3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn vào vị trí giếng thu, giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 20 | SX lưới chắn rác hố thu mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | Tấn |
| 21 | BT đá 1x2 vữa mác 250 tại lốc vỉa giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | M3 |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác vào vị trí giếng thu, giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi