Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà đa năng, nhà để xe, sân tập thể thao ngoài trời Trường THPT Chuyên Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621613-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà đa năng, nhà để xe, sân tập thể thao ngoài trời Trường THPT Chuyên Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200566043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:14:00 đến ngày 2020-06-18 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,714,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,62 100m³
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (loại không dệt PH12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,94 100m²
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát ML=1,5-2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,59 100m³
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 100m³
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6212 100m²
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,93
7 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5336 100m²
12 Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,33
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m²
16 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,43
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,62
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,39 tấn
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m²
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,94
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt bể nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m²
25 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98
27 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,21
28 Trát tường trong bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5
29 Trát tường trong bể nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,36
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m²
34 Bê tông xà dầm, giằng bể phốt, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m²
37 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m²
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
42 ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
43 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,82 100m³
44 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,82 100m³/km
45 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tôn nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,03 100m³
46 Lớp nilông lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,1
47 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,16
48 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 tấn
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 100m²
52 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,59
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,37
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18
55 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,52 tấn
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 100m²
60 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 100m²
61 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5
62 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,52 tấn
66 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m²
67 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m²
68 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,29
69 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,18
70 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 tấn
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m²
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,42
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 ( xây tường thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,49
75 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
76 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
77 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m²
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,2
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn ≤36m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 tấn
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 tấn
84 Nẹp chống bão inox 304 kích thước 30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,34 kg
85 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3373 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,6
87 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 100m²
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,24
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,64
90 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,81
91 Lát nền, sàn gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4
92 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,16
93 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,21
94 Tấm vách ngăn dày 12mm, Compack HPL chịu nước (phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,64
95 Chân inox 304 D25x1.2 + đế inox 70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
96 Gia công và lắp đặt máng tiểu Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,28 kg
97 Mài nền, vệ sinh hút bụi bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635
98 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 1m²
99 Sơn dải phân cách, sơn mới (sơn epoxy đường line cho sân bóng rổ 2 lớp bao gồm: vệ sinh hút bụi, dán băng keo, lăn hai lớp phủ kẻ vạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,51
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.144,05
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,68
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,64
104 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,94
105 Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,56
106 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,87
107 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,68 m
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622 m
109 Ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,27
110 Ốp gạch vào tường, gạch vỉ, sử dụng keo dán theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,31
111 Gia công lan can, tay vịn (sản xuất hoa sắt, tay vịn lan can bằng Inox 304, hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
112 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
113 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,22
115 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.83, loại 4 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88
116 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.83, loại 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,84
117 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9
118 Phụ kiện cửa đi (bao gồm : bộ tay nắm đôi + vít, khóa đơn điểm, ống khóa, lõi khóa hai đầu chìa, bộ chốt K15, bản lề 3D-100kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
119 Phụ kiện cửa sổ (bao gồm : bộ tay nắm đơn+vít, thanh liên động, bộ chốt K15, bản lề chữ A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
120 Gia công hoàn chỉnh bao gồm cả phụ kiện lam chắn nắng Shutters Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48
121 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,09
122 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bậc tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m³
123 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58
124 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11
125 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,39
126 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,39
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7
128 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,73
129 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.475,7
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.114,57
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,85 100m²
132 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 100m²
133 Đèn chiếu sáng Flood light 250W và bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
134 Đèn chiếu sáng Methal Halide 150W và bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
135 Lắp đặt đèn spotlight D110 bóng 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
136 Lắp đặt đèn dowlight D110 bóng 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
137 Lắp đặt đèn chiếu sáng sân đường bóng led 150w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
140 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
141 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
144 Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 63A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
148 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
149 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
150 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
156 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
157 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
158 Tủ điện nhánh 300x200x150 dầy 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Tủ điện tổng 500x400x180 dầy 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.280 m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
162 Bu lông M10x300 thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
163 Thép dưỡng cáp D3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
164 Ti treo bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
165 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II ( đào rãnh đặt ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9374 100m³
167 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m³
168 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5654 100m³
169 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
172 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
173 Lắp đặt van phao tự động đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Lắp đặt van phao tự động đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Lắp đặt van rửa đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
176 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt van khóa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
178 Lắp đặt tê PPR đường kính 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
179 Lắp đặt tê PPR đường kính50x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
180 Lắp đặt tê ren trong đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
181 Lắp đặt tê thép không rỉ đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
183 Lắp đặt cút PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
184 Lắp đặt cút thu ren trong đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
185 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
186 Lắp đặt côn thu đường kính 50/25mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
187 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, đoạn ống dài 8m ( ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
188 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
189 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m
190 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 200mm, đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m
191 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 200x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
195 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
196 Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
197 Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
198 Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
199 Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
200 Lắp đặt phễu thu DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
201 Lắp đặt phễu thu DN140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
202 Rọ chắn rác INOX, SuD304, đường kính D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
203 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
204 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
206 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
207 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
208 Lắp đặt chậu xí bệt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
209 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
210 Máy bơm nước Q=4,5(m3/h), h=18m theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
211 Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ RP=30m theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kim
212 Trụ đỡ kim thu sét, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,63 kg
213 Dây dẫn sét đơn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
214 Kẹp cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
215 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
216 Cáp lụa neo trụ d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
217 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cọc
218 ống thép STK D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,891 kg
219 Khớp nối trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
220 Kẹp cố định ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
221 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
222 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19
223 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (đào móng nhà để xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16
224 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32
225 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62
226 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,49
227 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,88
228 Bu lông D20, chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
229 Bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,8 kg
230 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
231 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 tấn
232 Mua và lắp dựng cột thép theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m
233 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,46
234 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m2
235 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6
236 Nở thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
237 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
238 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 tấn
239 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m²
240 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,06 100m³
241 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,06 100m³
242 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,06 100m³/km
243 Di chuyển cây cũ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
244 Trồng cây và chăm sóc (tận dụng lại cây hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
245 Trồng cỏ lá tre xung quanh sân thể thao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,95
246 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,86
247 Cát hố nhảy cao, nhảy xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4
248 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào hố trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,94
249 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64
250 Bao hố trồng cây và bao khu tập thể dục L1 bằng đá xẻ 20x30x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,288
251 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
252 Nhân công dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh sạch sẽ công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
253 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II ( móng cột đèn,móng cột căng lưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08
254 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41
255 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100m³
256 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100m³
257 Rải đá mạt mặt sân tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,53 100m²
258 Bu lông M20, chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
259 Bản mã cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,39 kg
260 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61
261 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,26
262 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,26
263 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m²
264 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33
265 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
266 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
267 Cần đèn chữ T (thông số theo vản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
268 Mua + lắp đặt cỏ nhân tạo hạt cao su (chiều cao cỏ 50mm; khoảng cách hàng 5/8 inch; chất liệu Dtex PE 8800; số mũi khâu 160 mũi /m; hạt cao su 5 kg/m2). Thi công hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260
269 Khung thành sân (KT 3.6x2.1x1m, dùng ống D76 Và D40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
270 Lưới khung thành sân (theo kích thước khung thành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
271 Mua + thi công căng lưới PE 2.7ly (quây xung quanh sân cao 6m, ô lưới 14x14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 854
272 Cáp căng lưới sợi 6mm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
273 Tăng đơ + ốc xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
274 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào mương cáp chiếu sáng chôn ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,66
275 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,91
276 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m³
277 Mua và lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân bóng; cột H8 dầy 3,5mm; chưa có cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
278 Mua và Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng; bóng 400W. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bóng
279 Tủ điện kim loại KT 300x400x150, dầy 1,2mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
280 Lắp đặt aptomat 1 pha, 32A-7,5KA + hộp âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
281 Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A-7,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
282 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
283 Bộ tiếp địa cột đèn, tủ điện, tiếp địa bảng điện, thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
284 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
285 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
286 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m
287 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 m
288 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
289 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
290 Lắp đặt cút PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
291 Lắp đặt côn PVC D34/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
292 Rải gạch báo hiệu tuyến cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 viên
293 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 100m³
294 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 100m³
295 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 100m³/km
296 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 100m²
297 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 100m²
298 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m³
299 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,09
300 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy (bó vỉa , đan rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m²
301 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,44
302 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,84
303 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 m
304 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m²
305 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46
306 Ni lông lót nền ( làm sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.989,25
307 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,93
308 Lát gạch Terrazo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (KT 400x400x30mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.989,25
309 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( bóc bỏ lớp bê tông hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,75
310 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4775 100m³
311 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4775 100m³/km
312 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm ( Phá dỡ hệ thống rãnh thoát nước cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,43
313 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,11
314 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193 cấu kiện
315 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m³
316 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12
317 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28
318 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84
319 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m²
320 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56
321 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16
322 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45
323 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
324 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
325 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
326 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m²
327 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91
328 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,19
329 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m²
330 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29
331 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64
332 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
333 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
334 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m²
335 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
336 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53
337 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
338 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
339 Lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
340 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m³
341 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II (Cống BTCT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 100m³
342 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72
343 Đế cống D300 đỡ ống cống và gioăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239 cái
344 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 1 đoạn ống
345 Nối ống bê tông, đường kính 300mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 1 mối nối
346 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đoạn ống
347 Nối ống bê tông, đường kính 300mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 mối nối
348 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 100m³
349 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 100m³
350 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 100m³/km
351 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênh (Hệ thống báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
352 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
353 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
354 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
355 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
356 Chuông đèn báo cháy kết hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
357 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 md
358 Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 md
359 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 md
360 Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 md
361 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
362 Attomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
363 Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
364 Nguồn dự phòng 24V/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
365 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
366 Trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
367 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
368 Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm, kèm cầu đấu dây (Hệ thống Đèn Exit & sự cố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
369 Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 md
370 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 md
371 ổ cắm đơn gồm đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
372 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
373 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
374 Ống thép trãng kẽm DN65; BSA1 (Hệ thống chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 md
375 Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 md
376 Thử áp lực đường ống D<100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
377 Cút thép ren DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
378 Cút thép ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
379 Tê thép ren DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
380 Tê thép ren DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
381 Côn thu hàn DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
382 Côn thu ren DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
383 Nút bịt ren trong DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
384 Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
385 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
386 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
387 Khớp nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
388 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
389 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
390 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
391 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
392 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
393 Khớp nối ren ngoài D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
394 Lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
395 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
396 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
397 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
398 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
399 Sơn đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
400 Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->