Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà đa năng, nhà để xe, sân tập thể thao ngoài trời Trường THPT Chuyên Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà đa năng, nhà để xe, sân tập thể thao ngoài trời Trường THPT Chuyên Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:14:00 đến ngày 2020-06-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,714,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | 100m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (loại không dệt PH12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | 100m² |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát ML=1,5-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,59 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6212 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,93 | m³ |
| 7 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5336 | 100m² |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,33 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m² |
| 16 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,62 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m² |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,94 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt bể nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 25 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m³ |
| 27 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | m² |
| 28 | Trát tường trong bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m² |
| 29 | Trát tường trong bể nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m² |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,36 | m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m² |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng bể phốt, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m² |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m³ |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | 100m³/km |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | 100m³ |
| 46 | Lớp nilông lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,1 | m² |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,16 | m³ |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m² |
| 52 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,59 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,37 | m³ |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | 100m² |
| 61 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m² |
| 68 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,29 | m³ |
| 69 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,18 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m² |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 ( xây tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,49 | m³ |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m² |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m³ |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2 | m² |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | tấn |
| 84 | Nẹp chống bão inox 304 kích thước 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,34 | kg |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3373 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,6 | m² |
| 87 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | 100m² |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,24 | m² |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,64 | m² |
| 90 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,81 | m² |
| 91 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m² |
| 92 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m² |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,21 | m² |
| 94 | Tấm vách ngăn dày 12mm, Compack HPL chịu nước (phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,64 | m² |
| 95 | Chân inox 304 D25x1.2 + đế inox 70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 96 | Gia công và lắp đặt máng tiểu Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,28 | kg |
| 97 | Mài nền, vệ sinh hút bụi bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m² |
| 98 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | 1m² |
| 99 | Sơn dải phân cách, sơn mới (sơn epoxy đường line cho sân bóng rổ 2 lớp bao gồm: vệ sinh hút bụi, dán băng keo, lăn hai lớp phủ kẻ vạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m² |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,51 | m² |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144,05 | m² |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,68 | m² |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,64 | m² |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,94 | m² |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,56 | m² |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,87 | m² |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,68 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | m |
| 109 | Ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,27 | m² |
| 110 | Ốp gạch vào tường, gạch vỉ, sử dụng keo dán theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,31 | m² |
| 111 | Gia công lan can, tay vịn (sản xuất hoa sắt, tay vịn lan can bằng Inox 304, hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m² |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,22 | m² |
| 115 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.83, loại 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m² |
| 116 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.83, loại 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m² |
| 117 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9 | m² |
| 118 | Phụ kiện cửa đi (bao gồm : bộ tay nắm đôi + vít, khóa đơn điểm, ống khóa, lõi khóa hai đầu chìa, bộ chốt K15, bản lề 3D-100kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 119 | Phụ kiện cửa sổ (bao gồm : bộ tay nắm đơn+vít, thanh liên động, bộ chốt K15, bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 120 | Gia công hoàn chỉnh bao gồm cả phụ kiện lam chắn nắng Shutters | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m² |
| 121 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,09 | m² |
| 122 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bậc tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m³ |
| 123 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m³ |
| 124 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m³ |
| 125 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,39 | m³ |
| 126 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,39 | m² |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m² |
| 128 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,73 | m² |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,7 | m² |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.114,57 | m² |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | 100m² |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | 100m² |
| 133 | Đèn chiếu sáng Flood light 250W và bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Đèn chiếu sáng Methal Halide 150W và bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn spotlight D110 bóng 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn dowlight D110 bóng 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân đường bóng led 150w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 156 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 157 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 158 | Tủ điện nhánh 300x200x150 dầy 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Tủ điện tổng 500x400x180 dầy 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Bu lông M10x300 thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Thép dưỡng cáp D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 164 | Ti treo bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II ( đào rãnh đặt ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9374 | 100m³ |
| 167 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m³ |
| 168 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5654 | 100m³ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 173 | Lắp đặt van phao tự động đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao tự động đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van rửa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR đường kính50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê ren trong đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thép không rỉ đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút thu ren trong đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 185 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 186 | Lắp đặt côn thu đường kính 50/25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, đoạn ống dài 8m ( ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 200mm, đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 200x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu DN140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 202 | Rọ chắn rác INOX, SuD304, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 210 | Máy bơm nước Q=4,5(m3/h), h=18m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ RP=30m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kim |
| 212 | Trụ đỡ kim thu sét, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | kg |
| 213 | Dây dẫn sét đơn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 214 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 215 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 216 | Cáp lụa neo trụ d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 217 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cọc |
| 218 | ống thép STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,891 | kg |
| 219 | Khớp nối trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 221 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 222 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m³ |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (đào móng nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m³ |
| 224 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 225 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m³ |
| 226 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m³ |
| 227 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,88 | m² |
| 228 | Bu lông D20, chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 229 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,8 | kg |
| 230 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 231 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 232 | Mua và lắp dựng cột thép theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 233 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,46 | m² |
| 234 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m2 |
| 235 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m² |
| 236 | Nở thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 237 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 238 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 239 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m² |
| 240 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | 100m³ |
| 241 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | 100m³ |
| 242 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | 100m³/km |
| 243 | Di chuyển cây cũ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 244 | Trồng cây và chăm sóc (tận dụng lại cây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 245 | Trồng cỏ lá tre xung quanh sân thể thao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,95 | m² |
| 246 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,86 | m³ |
| 247 | Cát hố nhảy cao, nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m³ |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào hố trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m³ |
| 249 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m³ |
| 250 | Bao hố trồng cây và bao khu tập thể dục L1 bằng đá xẻ 20x30x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,288 | m³ |
| 251 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 252 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh sạch sẽ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II ( móng cột đèn,móng cột căng lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m³ |
| 254 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m³ |
| 255 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m³ |
| 256 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m³ |
| 257 | Rải đá mạt mặt sân tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,53 | 100m² |
| 258 | Bu lông M20, chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 259 | Bản mã cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,39 | kg |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m³ |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,26 | m² |
| 262 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,26 | m² |
| 263 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m² |
| 264 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m³ |
| 265 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 266 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 267 | Cần đèn chữ T (thông số theo vản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 268 | Mua + lắp đặt cỏ nhân tạo hạt cao su (chiều cao cỏ 50mm; khoảng cách hàng 5/8 inch; chất liệu Dtex PE 8800; số mũi khâu 160 mũi /m; hạt cao su 5 kg/m2). Thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m² |
| 269 | Khung thành sân (KT 3.6x2.1x1m, dùng ống D76 Và D40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Lưới khung thành sân (theo kích thước khung thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 271 | Mua + thi công căng lưới PE 2.7ly (quây xung quanh sân cao 6m, ô lưới 14x14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854 | m² |
| 272 | Cáp căng lưới sợi 6mm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 273 | Tăng đơ + ốc xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 274 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào mương cáp chiếu sáng chôn ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,66 | m³ |
| 275 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,91 | m³ |
| 276 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m³ |
| 277 | Mua và lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân bóng; cột H8 dầy 3,5mm; chưa có cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 278 | Mua và Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng; bóng 400W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bóng |
| 279 | Tủ điện kim loại KT 300x400x150, dầy 1,2mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 32A-7,5KA + hộp âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A-7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 282 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 283 | Bộ tiếp địa cột đèn, tủ điện, tiếp địa bảng điện, thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 284 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 285 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 286 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 287 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 290 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn PVC D34/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 292 | Rải gạch báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | viên |
| 293 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | 100m³ |
| 294 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | 100m³ |
| 295 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | 100m³/km |
| 296 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m² |
| 297 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m² |
| 298 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m³ |
| 299 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,09 | m³ |
| 300 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy (bó vỉa , đan rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m² |
| 301 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,44 | m³ |
| 302 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,84 | m² |
| 303 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 304 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m² |
| 305 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m³ |
| 306 | Ni lông lót nền ( làm sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.989,25 | m² |
| 307 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,93 | m³ |
| 308 | Lát gạch Terrazo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (KT 400x400x30mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.989,25 | m² |
| 309 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( bóc bỏ lớp bê tông hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,75 | m³ |
| 310 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4775 | 100m³ |
| 311 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4775 | 100m³/km |
| 312 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm ( Phá dỡ hệ thống rãnh thoát nước cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,43 | m³ |
| 313 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,11 | m³ |
| 314 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | cấu kiện |
| 315 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m³ |
| 316 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m³ |
| 317 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m³ |
| 318 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m³ |
| 319 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m² |
| 320 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m³ |
| 321 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m³ |
| 322 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m³ |
| 323 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 324 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 325 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 326 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m² |
| 327 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m³ |
| 328 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,19 | m² |
| 329 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 330 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m³ |
| 331 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m² |
| 332 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 333 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 334 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 335 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 336 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m³ |
| 337 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 338 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 339 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m³ |
| 341 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II (Cống BTCT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m³ |
| 342 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m³ |
| 343 | Đế cống D300 đỡ ống cống và gioăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1 đoạn ống |
| 345 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1 mối nối |
| 346 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 347 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 348 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m³ |
| 349 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 100m³ |
| 350 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 100m³/km |
| 351 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênh (Hệ thống báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 352 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 353 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 354 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 355 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 356 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 357 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | md |
| 358 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | md |
| 359 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | md |
| 360 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | md |
| 361 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 362 | Attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 363 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 364 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 365 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 366 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 367 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 368 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm, kèm cầu đấu dây (Hệ thống Đèn Exit & sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 369 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | md |
| 370 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | md |
| 371 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 372 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 373 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 374 | Ống thép trãng kẽm DN65; BSA1 (Hệ thống chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | md |
| 375 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 376 | Thử áp lực đường ống D<100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 377 | Cút thép ren DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 378 | Cút thép ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 379 | Tê thép ren DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 380 | Tê thép ren DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 381 | Côn thu hàn DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 382 | Côn thu ren DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 383 | Nút bịt ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 384 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 385 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 386 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 387 | Khớp nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 388 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 389 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 390 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 391 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 392 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 393 | Khớp nối ren ngoài D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 394 | Lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 395 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 396 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 397 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 398 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 399 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 400 | Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi