Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường Agribank Chi nhánh Thị xã Kiến Tường Long An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615870-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Sửa chữa trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường Agribank Chi nhánh Thị xã Kiến Tường Long An
Số hiệu KHLCNT 20200615762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 14:36:00 đến ngày 2020-06-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,941,809,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,100,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,857 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,504 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,665 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,432 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,063 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,019 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,672 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,309 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,561 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,813 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,148 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,285 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,815 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,011 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,279 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,109 100m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,555 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,439 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,642 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,056 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.450,45 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,053 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.669,397 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,048 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,048 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,745 m2
33 Cửa đi tự động 2 cánh cường lực D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
34 Cửa cuốn tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
35 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,685 m2
36 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,78 m2
37 Vách khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2 m2
38 Kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,883 m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 100m2
44 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m2
46 Trần thạch cao dày 10mm khung nhôm (nhân công+ vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,758 m2
47 Ốp cột Alu giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,654 m2
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,453 m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,987 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,294 m2
54 Khung hoa văn lục bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,358 m2
55 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,951 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,726 m3
57 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,133 m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 tấn
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 m3
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,442 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,435 m2
B II. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P- 100A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P- 63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2P- 25A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2P- 20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt máy biến dòng, 60A/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Volt kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Công tắc chuyển mạch Volt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt MCCB 3P- 63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 3P- 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt MCB 2P- 25A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P- 20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt RCBO1P+N20-4,5kA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Đế+ mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Lắp đặt Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Mặt 1 dimer+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Mặt 2 dimer+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
29 Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Swith 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Tổng đài điện thoại 8 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Đầu thu camera 16 máy nhánh+ tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Trung tâm báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Cảm ứng từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Cảm ứng hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt chuông báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt camera quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Tủ điện 13Line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Tủ điện 18Line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt quạt đảo 1x47w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt đèn led panel 60*60 âm trần 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
43 Lắp đặt đèn led áp trần 1*18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt đèn led áp trần 1*24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt đèn led tube đơn1,2m, 1*28w Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
46 Đèn trang trí gắn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Đèn ngủ 1*5w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Đèn Emergency Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Máy lạnh inverter 1,5HP-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Máy lạnh inverter 2HP-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Máy lạnh âm trần inverter 5HP-380v Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
53 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
55 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
56 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
57 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930 m
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
59 Lắp đặt cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
60 Lắp đặt cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
61 Lắp đặt cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
62 Đế công tắc+ổ cắm âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
63 Đế MCB âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
64 Hộp nối dây+nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
65 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
66 Cáp đồng trần 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
67 Ốn ga máy lạnh loại máy 1,5HP-2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Ốn ga máy lạnh loại máy 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
69 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
70 Lắp đặt ống luồn điện trơn d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
71 Lắp đặt ống luồn điện trơn d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
72 Ốc vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
73 Tắc kê nhựa 2-3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
74 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
C III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tê giảm D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt co giảm D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê chuyển D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Co ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Co ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt có bồn xả+dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt lavabo+vòi xả+xi phông+ dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Dụng cụ treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Phiểu thu inox+xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Ống nhựa D220 dày 8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Ống nhựa D114 dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
19 Ống nhựa D90 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
20 Ống nhựa D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
21 Co lơi nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 co nhựa D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Co lơi nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tê cong nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
30 Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D IV. CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,883 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,803 m2
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,153 m3
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,607 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,55 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,867 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,958 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,771 m2
20 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,711 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,685 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,685 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2 cấu kiện
24 Cửa kéo tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
25 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,195 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
E V. SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,332 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->