Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường Agribank Chi nhánh Thị xã Kiến Tường Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Sửa chữa trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường Agribank Chi nhánh Thị xã Kiến Tường Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 14:36:00 đến ngày 2020-06-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,941,809,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,100,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,857 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,504 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,665 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,432 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,063 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,019 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,672 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,309 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,561 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,813 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,148 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,285 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,279 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,109 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,555 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,439 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,642 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,056 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450,45 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,053 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,397 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,048 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,048 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,745 | m2 |
| 33 | Cửa đi tự động 2 cánh cường lực D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 34 | Cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,685 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,78 | m2 |
| 37 | Vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2 | m2 |
| 38 | Kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,883 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 46 | Trần thạch cao dày 10mm khung nhôm (nhân công+ vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,758 | m2 |
| 47 | Ốp cột Alu giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,654 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,453 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,987 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,294 | m2 |
| 54 | Khung hoa văn lục bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,358 | m2 |
| 55 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,951 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,726 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,133 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,442 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | m2 |
| B | II. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P- 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P- 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng, 60A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P- 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P- 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO1P+N20-4,5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đế+ mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Mặt 1 dimer+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Mặt 2 dimer+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Swith 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Tổng đài điện thoại 8 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Đầu thu camera 16 máy nhánh+ tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Trung tâm báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cảm ứng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cảm ứng hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Tủ điện 13Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện 18Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo 1x47w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led panel 60*60 âm trần 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led áp trần 1*18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led áp trần 1*24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led tube đơn1,2m, 1*28w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 46 | Đèn trang trí gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đèn ngủ 1*5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Máy lạnh inverter 1,5HP-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Máy lạnh inverter 2HP-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Máy lạnh âm trần inverter 5HP-380v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 62 | Đế công tắc+ổ cắm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 63 | Đế MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Hộp nối dây+nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 66 | Cáp đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Ốn ga máy lạnh loại máy 1,5HP-2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Ốn ga máy lạnh loại máy 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn điện trơn d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 71 | Lắp đặt ống luồn điện trơn d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 72 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | con |
| 73 | Tắc kê nhựa 2-3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | con |
| 74 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| C | III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê giảm D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co giảm D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chuyển D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Co ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt có bồn xả+dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo+vòi xả+xi phông+ dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dụng cụ treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Phiểu thu inox+xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Ống nhựa D220 dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống nhựa D114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 19 | Ống nhựa D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Co lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | co nhựa D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Co lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê cong nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 30 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | IV. CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,883 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,803 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,153 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,607 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,867 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,958 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,771 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,711 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,685 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,685 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 cấu kiện |
| 24 | Cửa kéo tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,195 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| E | V. SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,332 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi