Gói thầu: Trụ sở Công an huyện Cần Đước ( các hạng mục còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612749-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trụ sở Công an huyện Cần Đước ( các hạng mục còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20200580904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:43:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,849,668,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 1,143 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,334 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,902 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 4,399 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 49,489 100m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 4,399 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 12,229 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,209 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,066 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,194 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,192 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,941 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,737 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,855 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,092 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,243 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,581 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,522 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,145 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,048 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,217 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,439 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,161 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 17,565 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,18 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 17,307 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 25,605 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 21,205 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 36,57 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 24,433 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,94 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,68 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 13,03 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 16,286 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,88 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 20,936 m
37 Sơn gấm (VL+NC) Theo HS BCKTKT 7,873 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 24,433 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 24,433 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 46,811 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 53,188 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 5,94 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo HS BCKTKT 31,996 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 52,751 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 85,184 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,32 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 2,32 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (100x600) Theo HS BCKTKT 0,69 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) Theo HS BCKTKT 78,2 m2
50 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên Theo HS BCKTKT 7,76 m2
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS BCKTKT 2,766 m2
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,499 100m3
53 Trải nylon chống thấm Theo HS BCKTKT 1,72 100m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 14,638 m3
55 Xoa phẳng mặt (tạm tính nhân công) Theo HS BCKTKT 30,95 m2
56 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 21,668 10m
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (granit 600x600) Theo HS BCKTKT 135,82 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (ceramic nhám 250x250) Theo HS BCKTKT 23,19 m2
59 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,595 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 38,7 m
61 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,21 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 22,82 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 381,557 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 4,051 m2
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS BCKTKT 0,591 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS BCKTKT 0,591 tấn
67 Bulong Þ20 L700 Theo HS BCKTKT 16 cái
68 Bulong Þ14 L230 Theo HS BCKTKT 12 cái
69 Gia công giằng mái thép Theo HS BCKTKT 0,172 tấn
70 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo HS BCKTKT 0,172 tấn
71 Sản xuất xà gồ thép Theo HS BCKTKT 3,084 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 3,084 tấn
73 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 2,283 100m2
74 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 0,063 100m2
75 Trần prima khung nhôm nổi dày 4,5mm Theo HS BCKTKT 23,43 m2
76 Ốp tấm alu dày 3mm (VL+NC) Theo HS BCKTKT 8,406 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 0,48 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 4,2 m2
79 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HS BCKTKT 1,8 m2
80 Vách ngăn wc (gồm phụ kiện vít + thép L) Theo HS BCKTKT 5 bộ
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,421 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,286 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,106 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,625 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,006 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,027 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,145 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,028 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,571 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,141 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,253 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,43 tấn
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,148 100m3
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 10,8 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,149 100m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,644 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,956 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS BCKTKT 0,022 100m2
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,41 m3
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,011 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BCKTKT 2 cái
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,558 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,388 m3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 19,912 m2
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,184 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,044 100m2
109 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 3,3 m2
110 Trải nylon chống thấm Theo HS BCKTKT 0,005 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,066 tấn
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,2 100m
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
116 Lắp đặt van thau đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,2 100m
118 Lắp đặt van thau đường kính van 27mm Theo HS BCKTKT 3 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Theo HS BCKTKT 20 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HS BCKTKT 7 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HS BCKTKT 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,1 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HS BCKTKT 20 cái
124 Lắp đặt van khóa Theo HS BCKTKT 2 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HS BCKTKT 0,09 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,13 100m
128 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm Theo HS BCKTKT 2 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm Theo HS BCKTKT 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 0,21 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 3 cái
132 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm Theo HS BCKTKT 2 cái
134 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Theo HS BCKTKT 9 cái
135 Lắp đặt phễu thu Theo HS BCKTKT 4 cái
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 6 bộ
137 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BCKTKT 3 bộ
138 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 3 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 3 cái
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 6 bộ
141 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 6 cái
142 Lắp đặt kệ kính Theo HS BCKTKT 6 cái
143 Lắp đặt hộp đựng Theo HS BCKTKT 2 cái
B HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĂN + PCCC
1 Lắp đặt MCB 2 cực 25A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 14 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 6 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
5 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W Theo HS BCKTKT 3 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W Theo HS BCKTKT 3 bộ
7 Lắp đặt đèn compact 4U - 220V/45W Theo HS BCKTKT 4 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Theo HS BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt điều tốc quạt trần Theo HS BCKTKT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HS BCKTKT 10 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HS BCKTKT 11 cái
12 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 80 m
13 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 120 m
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm²qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 250 m
15 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Theo HS BCKTKT 15 m
16 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
17 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo HS BCKTKT 3 con
18 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Theo HS BCKTKT 90 m
19 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Theo HS BCKTKT 10 m
20 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo HS BCKTKT 30 cái
21 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo HS BCKTKT 3 cái
22 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HS BCKTKT 17 hộp
23 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Theo HS BCKTKT 5 cái
24 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Theo HS BCKTKT 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo HS BCKTKT 5 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HS BCKTKT 5 hộp
27 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Theo HS BCKTKT 1 bình
28 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Theo HS BCKTKT 1 bình
29 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo HS BCKTKT 1 bộ
30 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HS BCKTKT 1 bộ
C HM3: XÂY DỰNG KHO VẬT CHỨNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,08 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,474 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 1,6321 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 8,001 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 90,013 100m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 8,001 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 27,497 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,314 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,001 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 4,754 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,364 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 1,382 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 15,444 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,724 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 6,473 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,719 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 8,163 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 1,3955 100m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,188 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,922 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,18 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 34,997 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,795 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,012 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 25,285 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,51 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 11,582 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 101,805 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 286,465 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 30,176 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 10,2 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,265 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 70,484 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 13,516 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 71,92 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 103,418 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 16,436 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 26,695 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 155,6 m
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 113,387 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 283,105 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 138,859 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo HS BCKTKT 97,12 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 252,246 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 380,225 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 33,156 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 33,156 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 33,156 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) Theo HS BCKTKT 6,87 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) Theo HS BCKTKT 12 m2
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,621 100m3
52 Trải nylon chống thấm Theo HS BCKTKT 1,898 100m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 16,329 m3
54 Xoa phẳng mặt (tạm tính nhân công) Theo HS BCKTKT 20,956 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 77,778 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh 400x400) Theo HS BCKTKT 69,24 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (250x250) Theo HS BCKTKT 2,93 m2
58 Lát bậc tam cấp Theo HS BCKTKT 26,65 m2
59 Sản xuất xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,616 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,616 tấn
61 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo HS BCKTKT 1,685 100m2
62 Gia công giằng mái thép Theo HS BCKTKT 0,389 tấn
63 Lắp dựng giằng thép Theo HS BCKTKT 0,389 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 25,728 m2
65 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) (nhân công *4,044/1,055) Theo HS BCKTKT 51,64 m2
66 Ốp tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo HS BCKTKT 0,516 100m2
67 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HS BCKTKT 17,98 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 27,125 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 1,84 m2
70 Kính cửa dày 5mm Theo HS BCKTKT 18,922 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HS BCKTKT 1,2193 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 63,937 m2
73 Ron cao su Theo HS BCKTKT 52,52 m
74 Bản lề Theo HS BCKTKT 25 cái
75 Bạc đạn D40 Theo HS BCKTKT 2 cái
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,826 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,74 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,115 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,04 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,539 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,04 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,168 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,142 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,846 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,717 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,034 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,172 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,814 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,052 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,094 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,393 tấn
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,251 100m3
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 14,872 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,231 100m3
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,346 m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,706 m3
97 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS BCKTKT 0,022 100m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,61 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,024 100m2
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 10 cấu kiện
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,558 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,388 m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 19,912 m2
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 20,087 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,429 100m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 3,3 m2
107 Trải nylon chống thấm Theo HS BCKTKT 0,08 100m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,086 tấn
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo HS BCKTKT 0,56 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 1,12 100m
112 Lắp đặt quả cầu chắn rác Theo HS BCKTKT 16 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 16 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HS BCKTKT 0,01 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
119 Lắp đặt van thau đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Theo HS BCKTKT 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HS BCKTKT 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Theo HS BCKTKT 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Theo HS BCKTKT 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,03 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 4 cái
131 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Theo HS BCKTKT 1 cái
132 Lắp đặt lavabo Theo HS BCKTKT 1 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 1 bộ
134 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 1 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 1 cái
136 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 1 cái
137 Lắp đặt giá treo Theo HS BCKTKT 1 cái
138 Lắp đặt hộp đựng Theo HS BCKTKT 1 cái
139 Lắp đặt kệ kính Theo HS BCKTKT 1 cái
D HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHO VẬT CHỨNG + PCCC
1 Lắp đặt MCB 2 cực 40A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 6 cái
4 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường Theo HS BCKTKT 7 hộp
5 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W Theo HS BCKTKT 11 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W Theo HS BCKTKT 1 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo HS BCKTKT 3 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt trần Theo HS BCKTKT 3 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,0 HP loại Inverter Theo HS BCKTKT 1 máy
10 Lắp đặt ê ke đỡ máy lạnh Theo HS BCKTKT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HS BCKTKT 12 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HS BCKTKT 16 cái
13 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 100 m
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 120 m
15 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 350 m
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² (Cadivi) qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 270 m
17 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Theo HS BCKTKT 15 m
18 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
19 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo HS BCKTKT 3 con
20 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Theo HS BCKTKT 190 m
21 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Theo HS BCKTKT 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh Þ21 Theo HS BCKTKT 5 m
23 Lắp đặt ống đồng dẫn gas máy lạnh đi nổi Theo HS BCKTKT 2 m
24 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo HS BCKTKT 63 cái
25 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo HS BCKTKT 7 cái
26 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HS BCKTKT 6 hộp
27 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Theo HS BCKTKT 6 cái
28 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Theo HS BCKTKT 1 cái
29 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo HS BCKTKT 14 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HS BCKTKT 15 hộp
31 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Theo HS BCKTKT 1 bình
32 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Theo HS BCKTKT 1 bình
33 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo HS BCKTKT 1 bộ
34 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HS BCKTKT 1 bộ
E HM5: XÂY DỰNG NHÀ TẠM GIỮ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,696 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,216 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,555 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 2,676 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 30,105 100m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,676 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,982 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,126 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,663 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,565 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,102 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,476 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,048 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,564 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,458 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,754 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,365 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,332 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,034 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,224 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 23,397 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,176 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,95 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,4 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,04 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,96 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 80,985 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 155,385 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 12,96 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,44 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 47,876 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,55 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,925 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 67,2 m
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 84,945 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 151,275 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 60,836 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo HS BCKTKT 5,55 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 145,781 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 156,825 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 16,848 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 16,848 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 16,848 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (100x600) Theo HS BCKTKT 4,11 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) Theo HS BCKTKT 27 m2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,142 100m3
47 Trải nylon chống thấm Theo HS BCKTKT 0,75 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 6,231 m3
49 Xoa phẳng mặt (tạm tính nhân công) Theo HS BCKTKT 32,22 m2
50 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 3,763 10m
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (granit 600x600) Theo HS BCKTKT 35,19 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (ceramic nhám 250x250) Theo HS BCKTKT 5,01 m2
53 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,41 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 12,6 m
55 Sản xuất xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,302 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,302 tấn
57 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo HS BCKTKT 0,572 100m2
58 Trần tôn sóng nhuyễn Theo HS BCKTKT 40,32 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 14,355 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 4,2 m2
61 Kính cửa dày 5mm Theo HS BCKTKT 8,811 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HS BCKTKT 0,775 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 39,746 m2
64 Ron cao su Theo HS BCKTKT 48,6 m
65 Bản lề Theo HS BCKTKT 21 cái
66 Bạc đạn D40 Theo HS BCKTKT 6 cái
67 Ổ khóa solex Theo HS BCKTKT 3 cái
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,199 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,052 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,263 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,026 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,072 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,034 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,371 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,276 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,318 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,123 tấn
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,194 100m3
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 16,985 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,228 100m3
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,946 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,306 m3
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS BCKTKT 0,022 100m2
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,512 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,016 100m2
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 5 cấu kiện
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,558 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,388 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 19,912 m2
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 10,044 m3
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,214 100m2
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 3,3 m2
95 Trải nylon chống thấm Theo HS BCKTKT 0,04 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,073 tấn
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Theo HS BCKTKT 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo HS BCKTKT 0,27 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,24 100m
100 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Theo HS BCKTKT 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 4 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,2 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
105 Lắp đặt van thau đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,14 100m
107 Lắp đặt van thau đường kính van 27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Theo HS BCKTKT 6 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 6 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,03 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HS BCKTKT 6 cái
112 Lắp đặt van khóa Theo HS BCKTKT 0 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,15 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 6 cái
115 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 2 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 0,08 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 4 cái
118 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 1 cái
119 Lắp đặt phễu thu Theo HS BCKTKT 3 cái
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BCKTKT 3 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 3 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 3 cái
F HM6: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TẠM GIỮ + PCCC
1 Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 3 cái
3 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 6 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
4 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W Theo HS BCKTKT 3 bộ
5 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W Theo HS BCKTKT 3 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần Theo HS BCKTKT 3 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt trần Theo HS BCKTKT 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HS BCKTKT 6 cái
9 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 160 m
10 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 135 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Theo HS BCKTKT 15 m
12 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
13 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo HS BCKTKT 3 con
14 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Theo HS BCKTKT 40 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Theo HS BCKTKT 9 m
16 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo HS BCKTKT 13 cái
17 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo HS BCKTKT 3 cái
18 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HS BCKTKT 3 hộp
19 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Theo HS BCKTKT 3 cái
20 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo HS BCKTKT 6 hộp
21 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HS BCKTKT 3 hộp
22 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Theo HS BCKTKT 1 bình
23 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Theo HS BCKTKT 1 bình
24 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo HS BCKTKT 1 bộ
25 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HS BCKTKT 1 bộ
G HM7: XÂY DỰNG SÂN TENNIS
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 97,197 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 1,296 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo HS BCKTKT 6,48 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo HS BCKTKT 6,48 100m2
5 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 647,98 m2
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 647,98 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HS BCKTKT 14,445 m2
8 Đầm nền đất san phẳng (tạm tính nhân công) Theo HS BCKTKT 30 ngày
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,203 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,32 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,237 tấn
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,242 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,03 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,041 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,172 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,02 100m2
17 Bu lông mạ kẽm Þ12 L500 Theo HS BCKTKT 8 cái
18 Gia công cột bằng thép hình Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
19 Lưới tennis Theo HS BCKTKT 1 bộ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 0,205 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 0,622 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS BCKTKT 0,038 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS BCKTKT 0,038 tấn
24 Bu lông Þ12 L200 Theo HS BCKTKT 6 cái
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo HS BCKTKT 6 lỗ khoan
26 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,059 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,059 tấn
28 Lợp mái tôn sóng vuông Theo HS BCKTKT 0,264 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 9,013 m2
30 Gia công cổng sắt Theo HS BCKTKT 0,046 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo HS BCKTKT 0,046 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 3,904 m2
33 Lắp đặt lưới B40 x3,5mm(cả đo, cắt) Theo HS BCKTKT 8,8 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 3,025 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,378 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,506 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,144 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,245 100m2
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HS BCKTKT 40 lỗ khoan
40 Bu lông Þ12 L200 Theo HS BCKTKT 40 cái
41 Sikadur 731 (tạm tính) Theo HS BCKTKT 1 kg
42 Gia công cột bằng thép hình Theo HS BCKTKT 0,573 tấn
43 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,573 tấn
44 Gia công giằng mái thép Theo HS BCKTKT 0,798 tấn
45 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo HS BCKTKT 0,798 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 103,75 m2
47 Lắp đặt lưới B40 x 3,5mm(cả đo, cắt) Theo HS BCKTKT 387,708 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 264,788 m2
H HM8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS + PCCC
1 Lắp đặt MCB 2 cực 40A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 6 cái
4 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường Theo HS BCKTKT 7 hộp
5 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W Theo HS BCKTKT 11 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W Theo HS BCKTKT 1 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo HS BCKTKT 3 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt trần Theo HS BCKTKT 3 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,0 HP loại Inverter Theo HS BCKTKT 1 máy
10 Lắp đặt ê ke đỡ máy lạnh Theo HS BCKTKT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HS BCKTKT 12 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HS BCKTKT 16 cái
13 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 100 m
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 120 m
15 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 350 m
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 270 m
17 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Theo HS BCKTKT 15 m
18 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
19 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo HS BCKTKT 3 con
20 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Theo HS BCKTKT 190 m
21 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Theo HS BCKTKT 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh Þ21 Theo HS BCKTKT 5 m
23 Lắp đặt ống đồng dẫn gas máy lạnh đi nổi Theo HS BCKTKT 2 m
24 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo HS BCKTKT 63 cái
25 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo HS BCKTKT 7 cái
26 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HS BCKTKT 6 hộp
27 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Theo HS BCKTKT 6 cái
28 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Theo HS BCKTKT 1 cái
29 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo HS BCKTKT 14 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HS BCKTKT 15 hộp
31 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Theo HS BCKTKT 1 bình
32 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Theo HS BCKTKT 1 bình
33 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo HS BCKTKT 1 bộ
34 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HS BCKTKT 1 bộ
I HM9: ĐIỆN SÂN TENNIS ( PHẦN BÊ TÔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 3,51 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,02 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS BCKTKT 0,096 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,086 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 21 m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 358326424 đồng. Chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng công việc ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->