Gói thầu: Trụ sở Công an huyện Cần Đước ( các hạng mục còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trụ sở Công an huyện Cần Đước ( các hạng mục còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 11:43:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,849,668,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 1,143 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,334 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,902 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 4,399 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 49,489 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 4,399 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 12,229 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,066 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,194 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,941 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,855 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,092 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,243 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,581 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,522 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,145 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,048 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,217 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,439 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,161 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 17,565 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,18 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 17,307 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 25,605 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 21,205 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 36,57 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 24,433 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,94 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,68 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 13,03 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 16,286 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 20,936 | m |
| 37 | Sơn gấm (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 7,873 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 24,433 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 24,433 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 46,811 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 53,188 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 5,94 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo HS BCKTKT | 31,996 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 52,751 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 85,184 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,32 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 2,32 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (100x600) | Theo HS BCKTKT | 0,69 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) | Theo HS BCKTKT | 78,2 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | Theo HS BCKTKT | 7,76 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS BCKTKT | 2,766 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,499 | 100m3 |
| 53 | Trải nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 1,72 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 14,638 | m3 |
| 55 | Xoa phẳng mặt (tạm tính nhân công) | Theo HS BCKTKT | 30,95 | m2 |
| 56 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 21,668 | 10m |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (granit 600x600) | Theo HS BCKTKT | 135,82 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (ceramic nhám 250x250) | Theo HS BCKTKT | 23,19 | m2 |
| 59 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,595 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 38,7 | m |
| 61 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,21 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 22,82 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 381,557 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 4,051 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS BCKTKT | 0,591 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS BCKTKT | 0,591 | tấn |
| 67 | Bulong Þ20 L700 | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 68 | Bulong Þ14 L230 | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Theo HS BCKTKT | 0,172 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HS BCKTKT | 0,172 | tấn |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 3,084 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 3,084 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 2,283 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 0,063 | 100m2 |
| 75 | Trần prima khung nhôm nổi dày 4,5mm | Theo HS BCKTKT | 23,43 | m2 |
| 76 | Ốp tấm alu dày 3mm (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 8,406 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 0,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 4,2 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HS BCKTKT | 1,8 | m2 |
| 80 | Vách ngăn wc (gồm phụ kiện vít + thép L) | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,421 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,286 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,106 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,625 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,145 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,571 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,141 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,253 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,43 | tấn |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,148 | 100m3 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 10,8 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,149 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,644 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,956 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,41 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,011 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,558 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,388 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 19,912 | m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,184 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,044 | 100m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 3,3 | m2 |
| 110 | Trải nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 0,005 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van thau đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van thau đường kính van 27mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,13 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,21 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| B | HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĂN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 6 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn compact 4U - 220V/45W | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm²qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo HS BCKTKT | 3 | con |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo HS BCKTKT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Theo HS BCKTKT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HS BCKTKT | 17 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo HS BCKTKT | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo HS BCKTKT | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo HS BCKTKT | 1 | bình |
| 28 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Theo HS BCKTKT | 1 | bình |
| 29 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| C | HM3: XÂY DỰNG KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,08 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,474 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 1,6321 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 8,001 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 90,013 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 8,001 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 27,497 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,314 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,001 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,754 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,382 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 15,444 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,724 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,473 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,719 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,163 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 1,3955 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,188 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,922 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 34,997 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,795 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,012 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 25,285 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,51 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 11,582 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 101,805 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 286,465 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 30,176 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 10,2 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,265 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 70,484 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 13,516 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 71,92 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 103,418 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 16,436 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 26,695 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 155,6 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 113,387 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 283,105 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 138,859 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo HS BCKTKT | 97,12 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 252,246 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 380,225 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 33,156 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 33,156 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 33,156 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) | Theo HS BCKTKT | 6,87 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) | Theo HS BCKTKT | 12 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,621 | 100m3 |
| 52 | Trải nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 1,898 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 16,329 | m3 |
| 54 | Xoa phẳng mặt (tạm tính nhân công) | Theo HS BCKTKT | 20,956 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 77,778 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh 400x400) | Theo HS BCKTKT | 69,24 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (250x250) | Theo HS BCKTKT | 2,93 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp | Theo HS BCKTKT | 26,65 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,616 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,616 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo HS BCKTKT | 1,685 | 100m2 |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Theo HS BCKTKT | 0,389 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS BCKTKT | 0,389 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 25,728 | m2 |
| 65 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) (nhân công *4,044/1,055) | Theo HS BCKTKT | 51,64 | m2 |
| 66 | Ốp tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo HS BCKTKT | 0,516 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HS BCKTKT | 17,98 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 27,125 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 1,84 | m2 |
| 70 | Kính cửa dày 5mm | Theo HS BCKTKT | 18,922 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 1,2193 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 63,937 | m2 |
| 73 | Ron cao su | Theo HS BCKTKT | 52,52 | m |
| 74 | Bản lề | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 75 | Bạc đạn D40 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,826 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,74 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,115 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,539 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,168 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,142 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,846 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,717 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,172 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,814 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,052 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,094 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,393 | tấn |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,251 | 100m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 14,872 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,231 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,346 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,706 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,61 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 10 | cấu kiện |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,558 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,388 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 19,912 | m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 20,087 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,429 | 100m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 3,3 | m2 |
| 107 | Trải nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,086 | tấn |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HS BCKTKT | 0,56 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 1,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 0,01 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van thau đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt lavabo | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| D | HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHO VẬT CHỨNG + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường | Theo HS BCKTKT | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W | Theo HS BCKTKT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,0 HP loại Inverter | Theo HS BCKTKT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt ê ke đỡ máy lạnh | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² (Cadivi) qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo HS BCKTKT | 3 | con |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo HS BCKTKT | 190 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh Þ21 | Theo HS BCKTKT | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas máy lạnh đi nổi | Theo HS BCKTKT | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo HS BCKTKT | 63 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo HS BCKTKT | 14 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo HS BCKTKT | 15 | hộp |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo HS BCKTKT | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Theo HS BCKTKT | 1 | bình |
| 33 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| E | HM5: XÂY DỰNG NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,216 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,555 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 2,676 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 30,105 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,676 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,982 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,663 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,565 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,102 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,476 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,048 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,564 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,458 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,754 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,365 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,332 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,034 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,224 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 23,397 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,176 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,95 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,4 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,04 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,96 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 80,985 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 155,385 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 12,96 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,44 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 47,876 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,55 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,925 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 67,2 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 84,945 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 151,275 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 60,836 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo HS BCKTKT | 5,55 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 145,781 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 156,825 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 16,848 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 16,848 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 16,848 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (100x600) | Theo HS BCKTKT | 4,11 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) | Theo HS BCKTKT | 27 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,142 | 100m3 |
| 47 | Trải nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 0,75 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,231 | m3 |
| 49 | Xoa phẳng mặt (tạm tính nhân công) | Theo HS BCKTKT | 32,22 | m2 |
| 50 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 3,763 | 10m |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (granit 600x600) | Theo HS BCKTKT | 35,19 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (ceramic nhám 250x250) | Theo HS BCKTKT | 5,01 | m2 |
| 53 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,41 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 12,6 | m |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,302 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,302 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo HS BCKTKT | 0,572 | 100m2 |
| 58 | Trần tôn sóng nhuyễn | Theo HS BCKTKT | 40,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 14,355 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 4,2 | m2 |
| 61 | Kính cửa dày 5mm | Theo HS BCKTKT | 8,811 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 0,775 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 39,746 | m2 |
| 64 | Ron cao su | Theo HS BCKTKT | 48,6 | m |
| 65 | Bản lề | Theo HS BCKTKT | 21 | cái |
| 66 | Bạc đạn D40 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 67 | Ổ khóa solex | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,199 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,052 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,263 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,026 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,072 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,371 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,276 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,318 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,123 | tấn |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,194 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 16,985 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,228 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,946 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,306 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,512 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 5 | cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,558 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,388 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 19,912 | m2 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 10,044 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,214 | 100m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 3,3 | m2 |
| 95 | Trải nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Theo HS BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HS BCKTKT | 0,27 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van thau đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van thau đường kính van 27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa | Theo HS BCKTKT | 0 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| F | HM6: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TẠM GIỮ + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 6 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 13 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo HS BCKTKT | 3 | con |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Theo HS BCKTKT | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo HS BCKTKT | 1 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Theo HS BCKTKT | 1 | bình |
| 24 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| G | HM7: XÂY DỰNG SÂN TENNIS | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 97,197 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 1,296 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HS BCKTKT | 6,48 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HS BCKTKT | 6,48 | 100m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 647,98 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 647,98 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS BCKTKT | 14,445 | m2 |
| 8 | Đầm nền đất san phẳng (tạm tính nhân công) | Theo HS BCKTKT | 30 | ngày |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,203 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,237 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,242 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,03 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,041 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,172 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Bu lông mạ kẽm Þ12 L500 | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 19 | Lưới tennis | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 0,205 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 0,622 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 24 | Bu lông Þ12 L200 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo HS BCKTKT | 6 | lỗ khoan |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,059 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,059 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông | Theo HS BCKTKT | 0,264 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 9,013 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo HS BCKTKT | 0,046 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HS BCKTKT | 0,046 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 3,904 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lưới B40 x3,5mm(cả đo, cắt) | Theo HS BCKTKT | 8,8 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 3,025 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,378 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,506 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,144 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,245 | 100m2 |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HS BCKTKT | 40 | lỗ khoan |
| 40 | Bu lông Þ12 L200 | Theo HS BCKTKT | 40 | cái |
| 41 | Sikadur 731 (tạm tính) | Theo HS BCKTKT | 1 | kg |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,573 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,573 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Theo HS BCKTKT | 0,798 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HS BCKTKT | 0,798 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 103,75 | m2 |
| 47 | Lắp đặt lưới B40 x 3,5mm(cả đo, cắt) | Theo HS BCKTKT | 387,708 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 264,788 | m2 |
| H | HM8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường | Theo HS BCKTKT | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W | Theo HS BCKTKT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,0 HP loại Inverter | Theo HS BCKTKT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt ê ke đỡ máy lạnh | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo HS BCKTKT | 3 | con |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo HS BCKTKT | 190 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh Þ21 | Theo HS BCKTKT | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas máy lạnh đi nổi | Theo HS BCKTKT | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo HS BCKTKT | 63 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo HS BCKTKT | 14 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo HS BCKTKT | 15 | hộp |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo HS BCKTKT | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Theo HS BCKTKT | 1 | bình |
| 33 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| I | HM9: ĐIỆN SÂN TENNIS ( PHẦN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 3,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,086 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 21 | m3 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 358326424 đồng. Chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng công việc ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi