Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:44:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,810,422,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỂM LẺ THÔN 3 | |||
| B | HẠNG MỤC : KHỐI 03 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2176 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7701 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,806 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8982 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1858 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2581 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8944 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3764 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8736 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7385 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,836 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6596 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7414 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3592 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3829 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6316 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2777 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9759 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3146 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3116 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7127 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,0979 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn Ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,44 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite màu đen dày 20, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,689 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite màu đen dày 20, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9787 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,663 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch NORCO 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | m2 |
| 33 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,54 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,488 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,488 | m2 |
| 36 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2985 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5612 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,626 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1772 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5808 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2328 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9585 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,365 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2949 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3475 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,539 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3122 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5664 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2671 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0423 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1343 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0625 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2497 | tấn |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2504 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,3352 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,5 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,8048 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,76 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,0392 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,0392 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,4936 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,4936 | m2 |
| 70 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5909 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9695 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5942 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5461 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9042 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8988 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0581 | m3 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,4512 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp Ceramic, KT: 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,01 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,4768 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,3244 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8656 | m |
| 84 | Đắp chỉ mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| 85 | Đắp vữa tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m2 |
| 86 | Kẻ roon lõm vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,2 | M |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,072 | m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.244,4811 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,0043 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,4768 | m2 |
| 91 | PHẦN CỬA, HOA SẮT BẢO VỆ Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,24 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 8ly (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,24 | M2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | M2 |
| 95 | Cửa sổ lá sách 2 cánh nhôm tĩnh điện hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M2 |
| 96 | Cửa khung sắt V30x30x3,5 hàn bịt tole kẽm dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | M2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3619 | tấn |
| 99 | Sản xuất cửa song sắt thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8157 | m2 |
| 101 | Tay vịn inox D60 dày 1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | M |
| 102 | Tay vịn inox D42 dày 1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | M |
| 103 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,899 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0852 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lam khung nhôm tĩnh điện che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 107 | Lam nhôm tĩnh điện che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | M2 |
| 108 | Ô gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 109 | PHẦN MÁI + TRẦN NHÀ Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9043 | 100m2 |
| 110 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 111 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem khung sắt 30x30x1,2 a=600 (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | M2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1832 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1833 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,668 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,368 | 100m2 |
| 116 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8, có máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn 1,2m 18Wx1/T8, có máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn 0,6m 10Wx1/T8, có máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED áp trần bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc đèn 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 122 | Lắp công tắc điện đảo 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 124 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 126 | Lắp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 128 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 129 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 130 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 131 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 132 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện vỏ kim loại 4 Modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Tủ điện vỏ kim loại 2 Modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 141 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 142 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 143 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 144 | Tủ tole sơn tĩnh điện đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 145 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,896 | m3 |
| 146 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 148 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 149 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 150 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 151 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 152 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60-L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 154 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 155 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Kg |
| 156 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=3,5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | Mét |
| 157 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 158 | ĐƯỜNG ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m |
| 159 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | 100m |
| 160 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 165 | Co 90 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 166 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 167 | Co 90 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 168 | Co 90 uPVC D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Co 90 uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 170 | Co 90 uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Tê uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 172 | Tê uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Tê uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 174 | Tê uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 175 | Tê uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn nhựa D=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 177 | Côn nhựa D=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 178 | Côn nhựa D=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Co răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 180 | Van khóa đồng D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Van khóa đồng D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Van đồng 1 chiều D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 184 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 185 | Bồn nước Inox 2m³ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 186 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 187 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 189 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 190 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 191 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 192 | Giá treo Inox 304 D=21mm - L=1,0m + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 193 | HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,84 | m3 |
| 194 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 195 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1208 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4633 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,349 | m2 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,81 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,81 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 206 | PHẦN ĐẤU NỐI ĐIỆN NGUỐN CCLĐ Đồng hồ điện (Có kiểm định) + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | ĐIỂM LẺ THÔN 4 | |||
| D | HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4401 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7607 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0024 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8473 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3956 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6493 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1186 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4328 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3806 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9699 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9528 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2071 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3684 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,382 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,648 | m2 |
| 23 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,552 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,688 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,688 | m2 |
| 26 | PHẦN THÂN Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6885 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,404 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1496 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2201 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5046 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4435 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4277 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8729 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4464 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6787 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 44 | PHẦN XÂY TÔ Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,283 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7229 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,167 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,396 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5199 | m3 |
| 50 | PHẦN HOÀN THIỆN Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | tấn |
| 51 | Gia công tay vịn Inox Þ42 dày 1,2 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Md |
| 52 | Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | M2 |
| 53 | Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,68 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5792 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,18 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,912 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2508 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,98 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,896 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,22 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,98 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,86 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,738 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,7088 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 70 | Dán gạch trang trí norco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,192 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,19 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,6752 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,8972 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,968 | m2 |
| 76 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8271 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8271 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,121 | 100m2 |
| 80 | Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,92 | M2 |
| 81 | PHẦN ĐIỆN Lắp đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 87 | MCB 1P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | MCB 1P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Dây CV 10mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 91 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 92 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 93 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 94 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Tủ điện vỏ kim loại 4 Modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Đế + mặt nạ nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 97 | Hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 98 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 101 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 102 | CHỐNG SÉT Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 104 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 105 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 106 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 107 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Kg |
| 108 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 109 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 110 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng STK D=60mm - L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 111 | Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 112 | Ống sơi thủy tinh D=60mm - L = 2,00m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | Mét |
| 113 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 114 | PHẦN NƯỚC Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Nối, Co, tê, co lơi, Y D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 116 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m |
| 117 | Nối, Co, tê, co lơi, Y D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 119 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 120 | Nối, Co, tê, co lơi, Y D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 121 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 122 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 123 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 124 | Nối, Co, tê, co lơi, Y D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 125 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m |
| 126 | Nối, Co, tê, co lơi, Y D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 127 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m |
| 128 | Van khóa đồng D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Van đồng 1 chiều D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 131 | Chậu xí bệt + phụ kiện (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Hộp đựng xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 137 | Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 138 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 140 | HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4487 | m3 |
| 141 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2889 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4633 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,65 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6087 | m3 |
| 150 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5567 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3749 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2423 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,052 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8541 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5251 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4873 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,258 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3322 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8516 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6591 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6089 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1927 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,44 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,125 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6428 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 30 | Kẻ roon lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | Mét |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 32 | Phun gai tường, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | m2 |
| 33 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7996 | tấn |
| 34 | Lưới B40, khổ lưới cao 1,2 mét; loại dây dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4 | Mét |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,6062 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2469 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,982 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,982 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,2258 | m2 |
| 40 | Gia công cửa thép, cổng thép, cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép, cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4196 | m2 |
| 43 | Bánh xe cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 44 | Gia công cửa thép, cổng thép, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,794 | m2 |
| 47 | Sản xuất bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 48 | Lắp sàn bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0768 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0547 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,128 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8516 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,634 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi