Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200623109-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200454936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:44:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,810,422,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐIỂM LẺ THÔN 3
B HẠNG MỤC : KHỐI 03 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3287 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,2176 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7701 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,806 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8982 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,1858 m3
7 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2581 m3
8 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8944 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3764 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8736 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7385 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,836 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6596 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7414 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3592 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3829 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6316 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2777 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9759 tấn
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3146 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3116 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2286 m3
23 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7127 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,16 m2
25 Lát nền, sàn gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,0979 m2
26 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,44 m2
27 Lát nền, sàn Ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,44 m2
28 Lát đá Granite màu đen dày 20, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,689 m2
29 Lát đá Granite màu đen dày 20, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9787 m2
30 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,663 m2
32 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch NORCO 70x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,175 m2
33 Ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,54 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,488 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,488 m2
36 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2985 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,69 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5612 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,626 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1772 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5808 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2328 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9585 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,365 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2949 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3475 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,539 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3122 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5664 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2671 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0423 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1343 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0625 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2183 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2497 tấn
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,2504 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,3352 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,5 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,8048 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,76 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,0392 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,0392 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.098,4936 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.098,4936 m2
70 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5909 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9695 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5942 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5461 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9042 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8988 m3
76 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 m3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0581 m3
78 Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,4512 m2
79 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp Ceramic, KT: 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,01 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,4768 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808,3244 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7 m2
83 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8656 m
84 Đắp chỉ mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m
85 Đắp vữa tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m2
86 Kẻ roon lõm vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,2 M
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,072 m
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.244,4811 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,0043 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,4768 m2
91 PHẦN CỬA, HOA SẮT BẢO VỆ Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,24 m2
92 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 8ly (không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,24 M2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,64 m2
94 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 M2
95 Cửa sổ lá sách 2 cánh nhôm tĩnh điện hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 M2
96 Cửa khung sắt V30x30x3,5 hàn bịt tole kẽm dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 M2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
98 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3619 tấn
99 Sản xuất cửa song sắt thép hộp 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2983 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8157 m2
101 Tay vịn inox D60 dày 1.4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9 M
102 Tay vịn inox D42 dày 1.4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 M
103 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,899 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0852 m2
106 Lắp dựng lam khung nhôm tĩnh điện che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
107 Lam nhôm tĩnh điện che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 M2
108 Ô gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
109 PHẦN MÁI + TRẦN NHÀ Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9043 100m2
110 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1506 100m2
111 Trần tôn lạnh dày 3,0 zem khung sắt 30x30x1,2 a=600 (Công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,92 M2
112 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1832 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1833 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,668 m2
115 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,368 100m2
116 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
117 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8, có máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
118 Lắp đặt đèn LED TUBE đơn 1,2m 18Wx1/T8, có máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
119 Lắp đặt đèn LED TUBE đơn 0,6m 10Wx1/T8, có máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
120 Lắp đặt đèn LED áp trần bóng 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
121 Lắp đặt công tắc đèn 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
122 Lắp công tắc điện đảo 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
124 Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hộp
125 Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
126 Lắp đế + mặt nạ nhựa MCB âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
127 Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
128 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
129 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
130 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
131 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
132 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
133 Lắp đặt MCB 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
134 Lắp đặt MCB 1P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
135 Lắp đặt MCB 1P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt MCB 1P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Tủ điện vỏ kim loại 4 Modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
138 Tủ điện vỏ kim loại 2 Modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
139 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
141 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
142 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
143 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
144 Tủ tole sơn tĩnh điện đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
145 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,896 m3
146 Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
148 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
149 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
150 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
151 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
152 Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60-L = 3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
153 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
154 Cáp thép căng trụ đỡ dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 M
155 Hóa chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Kg
156 Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=3,5M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 Mét
157 Sứ + Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
158 ĐƯỜNG ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 100m
159 Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 100m
160 Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
161 Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
162 Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,914 100m
163 Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
164 Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
165 Co 90 uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
166 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
167 Co 90 uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
168 Co 90 uPVC D=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Co 90 uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
170 Co 90 uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
171 Tê uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
172 Tê uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 Tê uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
174 Tê uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
175 Tê uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Côn nhựa D=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
177 Côn nhựa D=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
178 Côn nhựa D=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
179 Co răng ngoài, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
180 Van khóa đồng D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
181 Van khóa đồng D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Van đồng 1 chiều D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
183 Chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
184 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
185 Bồn nước Inox 2m³ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
186 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
187 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Cầu chắn rác inox D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
189 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
190 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
191 Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
192 Giá treo Inox 304 D=21mm - L=1,0m + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
193 HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m3
194 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
195 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 100m3
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 100m3
197 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1208 m3
198 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4633 m3
199 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,349 m2
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5166 m3
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0433 tấn
202 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
203 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,81 m2
204 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,81 m2
205 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
206 PHẦN ĐẤU NỐI ĐIỆN NGUỐN CCLĐ Đồng hồ điện (Có kiểm định) + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C ĐIỂM LẺ THÔN 4
D HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC.
1 PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9376 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4401 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7607 m3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0024 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8473 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3956 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6493 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1186 m3
12 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4328 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3806 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9699 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,312 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9528 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2071 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3684 tấn
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,5 m3
20 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,382 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,72 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,648 m2
23 Ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,552 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,688 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,688 m2
26 PHẦN THÂN Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6885 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,404 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1496 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2201 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5046 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4435 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4277 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8729 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4464 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6787 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1239 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 tấn
44 PHẦN XÂY TÔ Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,283 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7229 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,167 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5344 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,396 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5199 m3
50 PHẦN HOÀN THIỆN Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2543 tấn
51 Gia công tay vịn Inox Þ42 dày 1,2 ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Md
52 Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 M2
53 Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 M2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,68 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,5792 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,18 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,912 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2508 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,98 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,896 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,22 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,468 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6 m
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,98 m2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,86 m2
67 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,738 m2
68 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,7088 m2
69 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m2
70 Dán gạch trang trí norco Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,584 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,192 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,19 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,6752 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,8972 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,968 m2
76 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8271 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8271 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,121 100m2
80 Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,92 M2
81 PHẦN ĐIỆN Lắp đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
82 Lắp đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
83 Lắp đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
87 MCB 1P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 MCB 1P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 MCB 1P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Dây CV 10mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
91 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
92 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
93 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
94 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
95 Tủ điện vỏ kim loại 4 Modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
96 Đế + mặt nạ nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
97 Hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
98 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
99 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
100 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
101 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
102 CHỐNG SÉT Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
104 Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
105 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
106 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
107 Hóa chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Kg
108 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
109 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
110 Trụ đỡ cầu thu sét bằng STK D=60mm - L = 3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
111 Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
112 Ống sơi thủy tinh D=60mm - L = 2,00m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 Mét
113 Sứ + Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
114 PHẦN NƯỚC Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
115 Nối, Co, tê, co lơi, Y D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
116 Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m
117 Nối, Co, tê, co lơi, Y D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
118 Cầu chắn rác inox D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
119 Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
120 Nối, Co, tê, co lơi, Y D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
121 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
122 Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
123 Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m
124 Nối, Co, tê, co lơi, Y D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
125 Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m
126 Nối, Co, tê, co lơi, Y D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
127 Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m
128 Van khóa đồng D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
129 Van đồng 1 chiều D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
131 Chậu xí bệt + phụ kiện (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
132 Vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
134 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Hộp đựng xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
137 Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
138 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
140 HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4487 m3
141 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2889 m3
143 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4633 m3
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5166 m3
145 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 tấn
147 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,65 m2
148 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6087 m3
150 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 100m3
E HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3823 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5567 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3749 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4435 100m3
5 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2423 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,052 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8541 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5251 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2514 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4873 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,872 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1318 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4872 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,258 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3322 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8516 100m2
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6591 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6089 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1927 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,44 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,125 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,6428 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
30 Kẻ roon lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 Mét
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
32 Phun gai tường, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 m2
33 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7996 tấn
34 Lưới B40, khổ lưới cao 1,2 mét; loại dây dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,4 Mét
35 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,6062 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,2469 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,982 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,982 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,2258 m2
40 Gia công cửa thép, cổng thép, cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2437 tấn
41 Lắp đặt cửa thép, cổng thép, cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4196 m2
43 Bánh xe cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
44 Gia công cửa thép, cổng thép, cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
45 Lắp đặt cửa thép, cổng thép, cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,794 m2
47 Sản xuất bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
48 Lắp sàn bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0768 m2
F HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0547 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,128 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8516 m3
5 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,634 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->