Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:47:00 đến ngày 2020-06-18 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (95% bằng máy) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8387 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (5% bằng thủ công) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,3488 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8548 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,911 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,0579 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,3809 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,016 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4557 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 69,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4628 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,411 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3142 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6369 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2391 | tấn |
| 15 | Thép giằng hố ga L80x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 763,84 | kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,4341 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,5571 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 138,336 | m3 |
| 19 | Láng lòng rãnh + hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 223,68 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 705,08 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.092 | cấu kiện |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (95% bằng máy) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2443 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (5% bằng thủ công) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2858 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 4 | Gối đỡ cống D600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cấu kiện |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,9104 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,295 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59 | cái |
| D | GIAO THÔNG | |||
| E | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy đào 1,6m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2445 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124,45 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7918 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,3182 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3027 | 100m3 |
| 7 | Mua đất san nền tại mỏ (cách công trường 6 Km) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.130,27 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3027 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3027 | 100m3 |
| F | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7547 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,3649 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 690,5682 | m3 |
| 4 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 548 | m |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 742 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106 | m |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| H | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tê HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,94 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,46 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| I | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0022 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2454 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,267 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5031 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9964 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,123 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0146 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi