Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: SC,NC hệ thống NSH, Đập thủy lợi, kênh dẫn nước các thôn xã Thuận Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: SC,NC hệ thống NSH, Đập thủy lợi, kênh dẫn nước các thôn xã Thuận Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi, Miễn thủy lợi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 08:14:00 đến ngày 2020-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,395,058,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối số 1; thôn Hòa sơn; L=7m | |||
| 1 | Đắp đất dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét, dung trọng <=1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 5 | Đào cuội sỏi lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m3 |
| 8 | Bê tông đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép đập, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 11 | Cốt thép đập, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 13 | Lưới chắn rác : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Kênh dẫn N; thôn Hòa sơn; L=623 (đã trừ công trình trên kênh) | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,117 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 8 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,885 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,591 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| AA | Cầu máng ; thôn Hòa sơn, Tại N8a - N9 (dài 10m) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây trụ cầu máng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Trát trụ cầu máng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 6 | Bê tông cầu máng + khớp nối thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Cốt thép cầu máng , đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| AM | Đập đầu mối số 2; thôn Hòa sơn; L=6m | |||
| 1 | Đắp đất dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đập..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Lưới chắn rác : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| AT | Kênh dẫn M; thôn Hòa sơn; L=570m (đã trừ công trình trên kênh) | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,55 | m3 |
| 6 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | 100m2 |
| F | Cầu máng ; thôn Hòa sơn, Tại M8 - M9 (dài 24m) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây trụ cầu máng số 1,4, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ cầu máng số 2,3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu máng + khớp nối thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 7 | Cốt thép trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 11 | Cốt thép cầu máng , đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | 100m2 |
| G | Kênh dẫn N dài 380m; thôn Minh Tiến | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 4 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi