Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2020 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:31:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,129,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo dãy 08 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 279,69 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám tường, cột để ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 151,44 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 153,36 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch đất nung vào tường, cột, gạch 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (Tường trong) | Chương V của E-HSMT | 473,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 737,64 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 162,06 | m2 |
| 12 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (trong) | Chương V của E-HSMT | 546,14 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài bằng sơn chống thấm pha màu 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 899,7 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.019,86 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3033 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 5,025 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 3,5968 | 100 m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1,7588 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,5968 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m |
| 26 | Vệ sinh đáy sê nô và thành sê nô | Chương V của E-HSMT | 76,2 | m |
| 27 | Quét chống thấm pha xi măng | Chương V của E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 10 | Chương V của E-HSMT | 81,62 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co biến nhựa đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co biến nhựa đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 224 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt dimmer 2 điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt dimmer 4 điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 10x40mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 61 | Tắc kê ốc vít | Chương V của E-HSMT | 400 | Cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng trần tiết diện 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 65 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bộ nội quy và tiêu lệnh báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Bình chửa cháy CO2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 68 | Bình chửa cháy bột - 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo dãy 06 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ S1 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 6 | SX & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly (Tận dụng lại cánh cửa S1, làm mới khung bao) | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 vuông 10x20x1mm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 119,76 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 117,84 | m2 |
| 17 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 508,49 | m2 |
| 18 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài bằng 3 lớp chống thấm pha màu | Chương V của E-HSMT | 668,81 | m2 |
| 20 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 471,26 | m2 |
| 21 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (trong) | Chương V của E-HSMT | 233,22 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 704,48 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 205,1 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 205,1 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 2,601 | 100 m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,9997 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45ly | Chương V của E-HSMT | 2,7317 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ mái ngói cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 10,422 | m2 |
| 31 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,422 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm pha xi măng | Chương V của E-HSMT | 64,66 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Dimmer hai điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt che | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Tắc kê ốc vít | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 47 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 48 | Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20 mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 49 | Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x40 mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Kéo rải cáp đồng D =6mm | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây Cáp điện 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối đất kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt CB chống giật | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bộ nội quy và tiêu lệnh báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Bình chửa cháy CO2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 57 | Bình chửa cháy bột - 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới khối 08 phòng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,198 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,2386 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L= 4,7m ngọn >= 4,7cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 359,362 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 30,584 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 30,584 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 81,866 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,5206 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,4039 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,1554 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,9492 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 62,6377 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 8,6555 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 119,176 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 10,3956 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,4017 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2674 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 17,6018 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,9857 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,848 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,8505 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,5552 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,8224 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,1767 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,703 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống đất nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,6716 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,2996 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống đất nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1287 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống đất nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,0712 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 380,12 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 518,6641 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 920,254 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ bê tông 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,799 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,73 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 163,302 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 523,7175 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 229,3392 | m2 |
| 38 | Lắp lam BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 39 | Lắp lam BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 709,589 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 1.128,1233 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 832,1545 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.541,7435 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.128,1233 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm (gạch giả đá) | Chương V của E-HSMT | 83,625 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 127,04 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 78,335 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 93,535 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 840,6575 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 777,245 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 63,4125 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 293,9 | m |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V của E-HSMT | 291,84 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9374 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông chống nóng 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,1393 | 100m2 |
| 56 | SX & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính trắng dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 57 | SX & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính trắng dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 111,248 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 24,45 | m2 |
| 60 | Tay vịn inox D60 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 76,45 | m |
| 61 | Tủ điện tổng 800x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Tủ điện lầu 600x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt RCBO 2 pha 125A 30MA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt RCBO 2 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 một chiều | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 4 một chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 5 một chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Dimer bốn điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt che | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Trungking 100x50x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 87 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PD 3.1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 92 | Đế đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Móc nhựa giữ ống | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 95 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Bộ nội quy và tiêu lệnh báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 97 | Bình chửa cháy CO2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 98 | Bình chửa cháy bột - 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6833 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 4,8491 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3245 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,5796 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,7204 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,0878 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,2949 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 7,5769 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,9153 | tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,1963 | tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 10,5481 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1956 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,5539 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa D=90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 120 | Bồn nằm iox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Cầu lượt nước inox phi 120 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 28,2772 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 41,0651 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài bằng 3 lớp chống thấm pha màu | Chương V của E-HSMT | 41,0651 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,5772 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch kính lấy sáng 20x20 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1155 | m3 |
| 13 | Đục tường, sàn bê tông sâu <=3cm | Chương V của E-HSMT | 28,15 | m |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 39,0456 | m2 |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3905 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Chương V của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính màu trà dày 5 ly và khung bảo vệ inox (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính màu trà dày 5 ly và khung bảo vệ inox | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 0,773 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co 45, D27 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm, D27-->D21 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm, D27-->D21 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê D21 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co ren đường kính D21 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt vòi nước | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co 135, D114 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê, D114-->D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co 135, D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê, D90-->D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt co giảm, D90-->D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê, D60-->D34 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê, D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co, D60-->D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp điện 50x100x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1872 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >=4,7cm, dài 4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tràm ngọn >=4,7cm, dài 4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3555 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7215 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,5575 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,376 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 10,496 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,496 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1844 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,17 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,6792 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,3568 | m3 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,41 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,49 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 24,16 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 33,49 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 43,25 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,25 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,49 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1863 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7, kính mờ dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 8,432 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách ngăn Pano nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 40 | Xây tường khuôn bông lấy sáng 20x20 , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,09 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 10,09 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 52 | Lắp đặt lavabô + chân đế | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt runine | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Runine (đính kèm lavabo) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D=27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa D=21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa ren ngoài D=21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa ren trong D=21mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa D=21mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt van khóa D=27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=49mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa D=114mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa D=49mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa D=60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa D=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tê giảm 60x60x34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt co giảm 60x34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối điện đơn đi nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Ống nẹp nhựa đi nổi 10x20 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| G | Hạng mục 7: Sân, đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,7044 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 830 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,3 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30x5cm | Chương V của E-HSMT | 830 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,7886 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 239,88 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 116,6772 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 46,6709 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 14,353 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,353 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,568 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 264,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 60,25 | m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,1459 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,3611 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3675 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 203 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng mới cầu nối | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2124 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,7cm, dài 4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,7123 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,0119 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9923 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5561 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,4776 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2611 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,454 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 13,454 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,454 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1704 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 15,341 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1554 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,8224 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1,9408 | m2 |
| 30 | Láng granitô lan can | Chương V của E-HSMT | 3,8816 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,9408 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6211 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,5264 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 15,5264 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,5264 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,5294 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2169 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,06 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 22 | Khung inox 304, D12 | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung thép hộp, tole 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi