Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng đối ứng các công trình giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 08:46:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,960,227,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG ĐAL ẤP RẠCH NGỰA XÃ LONG HÒA (NỐI TIẾP) | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4769 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7536 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế | 2.084,28 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7642 | 100m3 |
| 5 | Rải vải mũ làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 28,86 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,906 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 345,163 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7648 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9722 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0789 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2803 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4975 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0436 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1403 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2786 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1524 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1026 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0696 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,856 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| B | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ĐAL ẤP NHÀ DỰA, XÃ THANH MỸ | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8347 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4393 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,593 | 100m3 |
| 4 | Rải vải mũ làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,935 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6177 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3988 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,103 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: BIỂN BÁO XÃ LONG HÒA VÀ XÃ HÒA MINH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: BIỂN BÁO XÃ NGUYỆT HÓA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi