Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH, NSX và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:33:00 đến ngày 2020-06-18 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,537,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,7 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,917 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,7 | đ/m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,7 | đ/m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8609 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,01 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,367 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,367 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,3 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,3 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,028 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9781 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6383 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7014 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3749 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4255 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,5528 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 604,94 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 417 | cái |
| C | HỐ GA TRÊN TUYẾN 20 HỐ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8749 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0972 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7913 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7913 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,339 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4147 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3941 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0463 | tấn |
| 15 | Tấm gang thu nước 300 x300 chịu tải trọng 6 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | tấm |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,43 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,827 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450,4 | m3 |
| E | CÁC ĐOẠN RÃNH NỐI VÀO CÁC RÃNH CŨ VÀ RA ĐỒNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9077 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,0885 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5981 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5981 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,9552 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,308 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0824 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6582 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,108 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 245,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | cái |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XA 500 M | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,2051 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển Vật liệu trong phạm vi 1000m bằng công nông 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.620,51 | đ/m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,614 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,614 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Vật liệu trong phạm vi 1000m bằng công nông 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,7427 | đ/m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,778 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,778 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển Vật liệu trong phạm vi 1000m bằng công nông 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,778 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi