Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình dân dụng (các trạm kiểm lâm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200623081-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn Quốc Gia Bạch Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình dân dụng (các trạm kiểm lâm)
Số hiệu KHLCNT 20200576998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước giao năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:27:00 đến ngày 2020-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,896,123,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM XUÂN LỘC
1 Tháo dỡ mái Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 130 m2
2 Tháo dỡ trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,5 m2
3 Tháo dỡ cửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,78 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,56 m2
5 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,56 1m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,78 m2 cấu kiện
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 415,7372 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 156,9972 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 258,74 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 156,9972 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 258,74 m2
12 Gia công xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,611 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,611 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,5 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,9 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,94 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,58 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m2
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
26 Lắp đặt thùng đun nước nóng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt gương soi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt kệ kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt giá treo Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt hộp đựng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt phễu thu, đường kính d=100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
34 Van phao Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt chậu Inox 2 ngăn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
36 Van khóa PPR-PN20-DN20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
B SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM KHE DỚN
1 Tháo dỡ mái Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 176 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 489,57 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 229,67 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 259,9 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 229,67 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 259,9 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,45 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 107,55 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,8 m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3876 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4377 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8244 tấn
14 Gia công xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,663 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,663 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,67 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,36 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1725 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,4 m3
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt thùng đun nước nóng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
26 Lắp đặt gương soi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt kệ kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt giá treo Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
33 Van phao Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Van khóa PPR-PN20-DN20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
C CỔNG, HÀNG RÀO:
1 Đào đất móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,402 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,134 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá dăm 4x6cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,178 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22) cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,104 3.0
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,93 m3
6 Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9315 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 247,23 m2
8 Đổ bê tông cột, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,232 m3
9 Đổ bê tông cọc cột đúc sẵn, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0736 m3
10 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, trụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7144 100m2
11 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép≤ 10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,241 tấn
12 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 212,4 m2
13 Gia công cổng sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,57 tấn
14 Quét nước xi măng 2 nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 247,23 m2
D SỬA CHỮA NHÀ TRƯNG BÀY KHU VĂN PHÒNG VƯỜN
E SỬA CHỮA KHU WC:
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7515 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,616 m3
8 Đào đất móng băng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,62 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1499 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,411 m3
11 Đổ bê tông lót móng, đá dăm 4x6cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,396 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8712 m3
13 SXLD và tháo dỡ án khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0792 100m2
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0334 tấn
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1056 tấn
16 Đổ bê tông nền, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,763 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8712 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,4408 m3
19 Xây tường ngăn bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5444 m3
20 SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1209 100m2
21 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1099 tấn
22 Đổ bê tông sàn mái, đá dăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2517 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,514 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,514 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,63 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,814 m2
27 Hút bể phốt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Trọn gói
28 Rải thuốc chống mối Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,23 m2
29 Cắt tường mỏ cửa trục 6 phía hông WC Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 công
30 Gia công lắp đặt vách ngăn tiểu nam Compact hpl (KT 390x815mm) hoặc tương đương Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
31 Gia công lắp đặt tấm vách ngăn chịu nước Compact hpl (phụ kiện Inox 304) hoặc tương đương Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,35 m2
32 Gia công,lắp đặt cửa sổ, ô thoáng HƯNG THỊNH WINDOWN (Cửa nhựa uPVC-Profile SPARLEE hẹ Châu Á; Lõi thép dày 1.2mm,kính trắng dầy 6.38mm) hoặc tương đương Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,89 m2
33 Gia công lắp đặt bàn đá Lavabo Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m2
34 Thi công trần bằng tấm nhựa PVC vân gỗ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,23 m2
35 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
39 Lắp đặt dây đơn ≤ 1mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 m
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
45 Lắp đặt gương soi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
46 Lắp đặt kệ kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt phễu thu, đường kính d=100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
F NỀN,TƯỜNG,CỘT NHÀ TRƯNG BÀY
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 343,4824 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 343,4824 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,516 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,561 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 189,288 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 189,288 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 189,288 m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa PVC vân gỗ +khung xương Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 127,4468 m2
9 Phào cổ trần (nẹp góc) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 116,84 m
G PHẦN MÁI:
1 Tháo dỡ mái ngói Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 390,58 m2
2 Tháo dỡ trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,0084 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,9328 m3
4 Gia công xà gồ thép,xà gồ thép hộp 40x40x2,0mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1576 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1576 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5928 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5928 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3819 100m2
H SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM ĐỈNH BẠCH MÃ
1 Tháo dỡ mái Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 165,8 m2
2 Tháo dỡ trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 125,7 m2
3 Tháo dỡ vì kèo,xà gồ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 công
4 Tháo dỡ cửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,78 m2
5 Gia công,lắp đặt cửa đi HƯNG THỊNH WINDOWN (Cửa nhựa uPVC-Profile SPARLEE hẹ Châu Á; Lõi thép dày 1,2mm,kính trắng dày 6,38mm) hoặc tương đương Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,5 m2
6 Gia công,lắp đặt cửa sổ HƯNG THỊNH WINDOWN (Cửa nhựa uPVC-Profile SPARLEE hẹ Châu Á; Lõi thép dày 1.2mm,kính trắng dầy 6.38mm) hoặc tương đương Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,28 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 409,7156 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 175,5924 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 175,5924 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 585,308 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 172,74 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 412,568 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7684 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7684 tấn
15 Gia công xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9205 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9205 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,24 100m2
18 Thi công trần bằng tấm nhựa Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 125,7 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,5 m2
20 Bổ sung cột Bê tông cốt thép C1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
21 Bổ sung cột thép D100 2 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
I NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt thùng đun nước nóng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt kệ kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt giá treo Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính d=100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
13 Van phao Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Van khóa PPR-PN20-DN20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
J ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bảng
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10Ampe Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 1mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 140 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
12 Linh kiện chống điện giật Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->