Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình dân dụng (các trạm kiểm lâm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc Gia Bạch Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình dân dụng (các trạm kiểm lâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:27:00 đến ngày 2020-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,123,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM XUÂN LỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,56 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,56 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | m2 cấu kiện |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 415,7372 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,9972 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,74 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,9972 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,74 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,9 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,94 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,58 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính d=100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 34 | Van phao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu Inox 2 ngăn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Van khóa PPR-PN20-DN20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM KHE DỚN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 489,57 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 229,67 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 259,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 229,67 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 259,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,45 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,55 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3876 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4377 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8244 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1725 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 33 | Van phao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van khóa PPR-PN20-DN20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,402 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,134 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá dăm 4x6cm, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,178 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22) cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,104 | 3.0 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,93 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9315 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,23 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cọc cột đúc sẵn, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0736 | m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7144 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép≤ 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 12 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 212,4 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,23 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ TRƯNG BÀY KHU VĂN PHÒNG VƯỜN | |||
| E | SỬA CHỮA KHU WC: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7515 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1499 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,411 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá dăm 4x6cm, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ án khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,763 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4408 | m3 |
| 19 | Xây tường ngăn bằng gạch đất sét nung, kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1209 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá dăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2517 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,514 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,514 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,63 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,814 | m2 |
| 27 | Hút bể phốt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 28 | Rải thuốc chống mối | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 29 | Cắt tường mỏ cửa trục 6 phía hông WC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 30 | Gia công lắp đặt vách ngăn tiểu nam Compact hpl (KT 390x815mm) hoặc tương đương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Gia công lắp đặt tấm vách ngăn chịu nước Compact hpl (phụ kiện Inox 304) hoặc tương đương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,35 | m2 |
| 32 | Gia công,lắp đặt cửa sổ, ô thoáng HƯNG THỊNH WINDOWN (Cửa nhựa uPVC-Profile SPARLEE hẹ Châu Á; Lõi thép dày 1.2mm,kính trắng dầy 6.38mm) hoặc tương đương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt bàn đá Lavabo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC vân gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, đường kính d=100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | NỀN,TƯỜNG,CỘT NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 343,4824 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 343,4824 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,516 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,561 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,288 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,288 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,288 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC vân gỗ +khung xương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,4468 | m2 |
| 9 | Phào cổ trần (nẹp góc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,84 | m |
| G | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 390,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,0084 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9328 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép,xà gồ thép hộp 40x40x2,0mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1576 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1576 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5928 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5928 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3819 | 100m2 |
| H | SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM ĐỈNH BẠCH MÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo,xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,78 | m2 |
| 5 | Gia công,lắp đặt cửa đi HƯNG THỊNH WINDOWN (Cửa nhựa uPVC-Profile SPARLEE hẹ Châu Á; Lõi thép dày 1,2mm,kính trắng dày 6,38mm) hoặc tương đương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 6 | Gia công,lắp đặt cửa sổ HƯNG THỊNH WINDOWN (Cửa nhựa uPVC-Profile SPARLEE hẹ Châu Á; Lõi thép dày 1.2mm,kính trắng dầy 6.38mm) hoặc tương đương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409,7156 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,5924 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,5924 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 585,308 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,74 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 412,568 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7684 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7684 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9205 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9205 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 20 | Bổ sung cột Bê tông cốt thép C1 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Bổ sung cột thép D100 2 cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| I | NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính d=100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Van phao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van khóa PPR-PN20-DN20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10Ampe | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Linh kiện chống điện giật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi