Gói thầu: Gói thầu 01. Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01. Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 07:41:00 đến ngày 2020-06-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,151 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9587 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4302 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,357 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5278 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8714 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp trên địa bàn huyện Nam Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.607,5589 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0756 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0756 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0756 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5963 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,329 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6331 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8993 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263,31 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,3958 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m3 |
| 4 | Mua đất trên địa bàn huyện Nam Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9452 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi