Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620778-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200618242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 23:11:00 đến ngày 2020-06-17 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường phố Quang Trung tổ 5 khu Lán Ga
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Phần 2 - chương V 3 cây
2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h Phần 2 - chương V 0,2849 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 7 tấn Phần 2 - chương V 0,2849 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Phần 2 - chương V 0,2849 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Phần 2 - chương V 0,2849 100tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Phần 2 - chương V 1,9817 100m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày 5cm Phần 2 - chương V 0,4183 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phần 2 - chương V 2,4 100m2
B Tuyến đường tổ 25 khu Đông Hải 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (phần phá dỡ) Phần 2 - chương V 176,32 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần phá dỡ) Phần 2 - chương V 1,7632 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 0 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 4,3211 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 1,2811 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 3,0399 100m3
7 Đệm đá mạt đáy rãnh dày 10cm (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 23,71 m3
8 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 35,56 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 66,59 m3
10 Trát thành rãnh,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 302,66 m2
11 Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 126,11 m2
12 Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 16,65 m3
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 17,66 m3
14 Ván khuôn móng rãnh (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 0,7567 100m2
15 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 2,0178 100m2
16 Ván khuôn tấm đan rãnh (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 0,8575 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 252 cái
18 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 6 ca
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 252 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 252 cấu kiện
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 1,5088 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 1,5275 tấn
23 Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 3,0838 100m
24 Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo (phần rãnh thoát nước) Phần 2 - chương V 90 cái
25 Đào đất hố thu nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 53,34 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 0,0802 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 0,5334 100m3
28 Đệm đá mạt đáy hố thu dày 10cm (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 2,19 m3
29 Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150 (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 3,29 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 13,24 m3
31 Trát thành hố thu,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 42,26 m2
32 Láng đáy hố thu không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 10 m2
33 Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 1,94 m3
34 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 2,31 m3
35 Ván khuôn móng rãnh (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 0,0888 100m2
36 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 0,296 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 0,1614 tấn
38 Ván khuôn tấm đan hố ga (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 0,1116 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 20 cái
40 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 1 ca
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 20 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 20 cấu kiện
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 0,5676 tấn
44 Cốt thép lưới chắn rác 16x16 (phần hố thu nước) Phần 2 - chương V 59,41 kg
45 Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 (phần bó vỉa) Phần 2 - chương V 12,09 m3
46 Ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa (phần bó vỉa) Phần 2 - chương V 1,6813 100m2
47 Vữa lót viên vỉa mác 100 dày 2,5cm (phần bó vỉa) Phần 2 - chương V 323,5 m2
48 Lắp dựng viên vỉa, trọng lượng <= 100kg (phần bó vỉa) Phần 2 - chương V 248 cái
49 Đệm đá mạt rãnh tam giác, dày 5cm (phần bó vỉa) Phần 2 - chương V 1,87 m3
50 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 (phần bó vỉa) Phần 2 - chương V 3,73 m3
51 Đệm đá mạt vỉa hè (phần vỉa hè) Phần 2 - chương V 49,62 m3
52 Bê tông lót vỉa hè đá 4x6, M100, dày 10cm (phần vỉa hè) Phần 2 - chương V 33,02 m3
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzao 400x400x45 (phần vỉa hè) Phần 2 - chương V 330,55 m2
54 Hoàn trả phần mặt đường đấu nối (phần vỉa hè) Phần 2 - chương V 1 TB
C Tuyến tổ 14 khu Ngô Quyền
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Phần 2 - chương V 29,727 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 - chương V 10,91 m3
3 Rải nilong mặt đường Phần 2 - chương V 0,9909 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Phần 2 - chương V 11,8908 m3
5 Đắp trạch tạo ma sát lên xuống Phần 2 - chương V 10 công
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công lên chân công trình Phần 2 - chương V 15 công
D Chỉnh trang tuyến đường liên khu Hải Sơn 1 - Hải Sơn 2
1 Tháo dỡ gạch lát nền vỉa hè cũ Phần 2 - chương V 45,2 m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm Phần 2 - chương V 1 gốc cây
3 Tháo dỡ cột điện bê tông cũ Phần 2 - chương V 3 cột
4 Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 Phần 2 - chương V 0,8778 m3
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa Phần 2 - chương V 0,1758 100m2
6 Vữa lót viên vỉa mác 100 dày 2,5cm Phần 2 - chương V 5,7 m2
7 Lắp dựng viên vỉa, trọng lượng <= 100kg Phần 2 - chương V 19 cái
8 Đệm đá mạt vỉa hè Phần 2 - chương V 2,67 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Phần 2 - chương V 53,4 m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 - chương V 1,3244 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Phần 2 - chương V 0,432 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Phần 2 - chương V 3,744 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1km, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 - chương V 0,0418 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 - chương V 0,0418 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - chương V 0,288 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Phần 2 - chương V 2,262 m3
17 Vận chuyển cột điện BTLT từ bãi về công trình bằng ô tô 5T Phần 2 - chương V 1 ca
18 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Phần 2 - chương V 2 cột
19 Cắt mạch bê tông để đào rãnh Phần 2 - chương V 0,9 10m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Phần 2 - chương V 0,486 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - chương V 2,106 m3
22 Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 Phần 2 - chương V 0,324 m3
23 Xây gạch đặc không nung tường D=110 rãnh thoát nước, vữa xi măng M75# Phần 2 - chương V 0,495 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - chương V 4,5 m2
25 Láng đáy rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - chương V 2,25 m2
26 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Phần 2 - chương V 0,36 m3
27 Ván khuôn tấm đan rãnh Phần 2 - chương V 0,0172 100m2
28 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 - chương V 5 cái
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Phần 2 - chương V 0,0291 tấn
E Vỉa hè trường tiểu học Cẩm Đông
1 Phá dỡ gạch lát vỉa hè Phần 2 - chương V 83,6 m2
2 Đào khuôn, nền đường đất cấp III Phần 2 - chương V 45,98 m3
3 Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng >250kg ( vận dụng mã lắp đặt tính 60% nhân công ) Phần 2 - chương V 44 cái
4 Phá dỡ bê tông giằng rãnh Phần 2 - chương V 2,9 m3
5 Phá dỡ tường gạch xây rãnh cũ Phần 2 - chương V 5,808 m3
6 Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 Phần 2 - chương V 2,9 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh Phần 2 - chương V 0,352 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm Phần 2 - chương V 0,2632 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 ( tính 70% thay lại tấm đan mới ) Phần 2 - chương V 2,52 m3
10 Ván khuôn tấm đan rãnh Phần 2 - chương V 0,0112 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Phần 2 - chương V 0,2182 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 - chương V 44 cái
13 Đầm chặt nền đất bằng đầm cóc Phần 2 - chương V 5 công
14 Rải nilong mặt đường Phần 2 - chương V 0,836 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Phần 2 - chương V 12,54 m3
16 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Phần 2 - chương V 1,672 10m
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1km, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 - chương V 0,595 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 - chương V 0,595 100m3
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Phần 2 - chương V 3 cái
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 - chương V 3 cái
F Vỉa hè trường mầm non Cẩm Đông
1 Phá dỡ gạch lát vỉa hè Phần 2 - chương V 22,5 m2
2 Đào khuôn, nền đường đất cấp III Phần 2 - chương V 7,875 m3
3 Đầm chặt nền đất bằng đầm cóc Phần 2 - chương V 2 công
4 Di chuyển, hạ thấp đường ống cấp nước sạch ( bao gồm vật tư phụ thay thế ) Phần 2 - chương V 1 TB
5 Rải nilong mặt đường Phần 2 - chương V 0,225 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Phần 2 - chương V 3,375 m3
7 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Phần 2 - chương V 23,25 10m
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1km, đất cấp III Phần 2 - chương V 0,3038 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 - chương V 0,3038 100m3
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Phần 2 - chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->