Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp+chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp+chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 22:00:00 đến ngày 2020-06-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 1) | |||
| 1 | Mua đá base tại Quỳnh Văn cách công trình 5 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 553,635 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu trong phạm vi <= 1km, | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,536 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đá base công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,853 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,027 | m3 |
| 6 | Đào bùn, vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,465 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,113 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,558 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,044 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 1) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 153,092 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,919 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,964 | m3 |
| 4 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 765,458 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,98 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe ngang đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | 100m |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN SỐ 1) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,962 | m3 |
| 2 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,882 | m3 |
| 3 | Trát mép trong và đỉnh mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 352,685 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,408 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 245 | cấu kiện |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,308 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, thanh giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,194 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy kênh, tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,196 | 100m2 |
| 10 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 213,08 | m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,612 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,674 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,323 | tấn |
| 7 | ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,97 | m2 |
| E | NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 2) | |||
| 1 | Mua đá base tại Quỳnh Văn cách công trình 5 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.943,349 | |
| 2 | Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,433 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,433 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá base công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,952 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,322 | m3 |
| 6 | Đào bùn, vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,528 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,101 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,41 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,885 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 523,206 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,139 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 78,481 | m3 |
| 4 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.616,03 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,013 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe ngang đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,067 | 100m |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN SỐ 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52,441 | m3 |
| 2 | Xây thành mương bằng gạch sò (8,5x13x20), vữa XM mác 75 (tuyến số 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83,289 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 772,421 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,914 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan vào ngõ đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cấu kiện |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,961 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,209 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,965 | 100m2 |
| 10 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 349,609 | m2 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG (TUYẾN SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,608 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,119 | tấn |
| 7 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,44 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,119 | tấn |
| 9 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi