Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã thu từ xử lý vi phạm theo nghị định số 43/2014; thu từ đấu giá QSD đất và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 17:27:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,278,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 42,928 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 2,895 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 4,649 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,194 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 5,262 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,98 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,98 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 6,966 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,315 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 65 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,953 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,02 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,02 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,744 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,823 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 18,227 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,315 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,271 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 46,901 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,825 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,444 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,085 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,085 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,981 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,409 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 26,236 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,8 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,71 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,029 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,474 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,688 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 29,735 | m3 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,088 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,567 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,125 | tấn | |
| 39 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,413 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,88 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,292 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,292 | m2 | |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,74 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,475 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,146 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,114 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,763 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,088 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,169 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,503 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,504 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,75 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,75 | m2 | |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,47 | m2 | |
| 58 | Ngâm nước XM chống thẩm bể | 6,072 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,656 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,055 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 11,651 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,824 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,436 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,588 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,176 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 44,265 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 4,108 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,293 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,356 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,799 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 82,188 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 7,556 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 9,206 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,736 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,736 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,992 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,202 | tấn | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,106 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,902 | 100m2 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,298 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,227 | tấn | |
| 83 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 169,373 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 17,47 | m3 | |
| 85 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 30,709 | m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 6,247 | m3 | |
| 87 | Gia công xà gồ thép | 2,196 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,641 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 0 | tấn | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,936 | 100m2 | |
| 91 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | 53,4 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 90mm | 1,3 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D90 | 60 | cái | |
| 94 | Cầu chắn rác+ rọ inox | 14 | cái | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,74 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 631,112 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 812,874 | m2 | |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 315,906 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 777,228 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 366,721 | m2 | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 206,308 | m | |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 138,795 | m2 | |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 139,69 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 47,108 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 202,755 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 523,37 | m2 | |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,846 | m2 | |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,187 | m2 | |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 20x20 dày 1,2ly | 0,271 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 42,3 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 947,018 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.956,823 | m2 | |
| 113 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 23,32 | m2 | |
| 114 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 29,04 | m2 | |
| 115 | Sx cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 116 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 29,346 | m2 | |
| 117 | Sx vách kính cố định, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 22,32 | M2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 103,76 | m2 cấu kiện | |
| 119 | Gia công lan can inox | 0,156 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | 9,756 | m2 | |
| 121 | Vít bê tông D14 | 88 | cái | |
| 122 | Sx và lắp dựng thang lên mái | 1 | bộ | |
| 123 | Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,234 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,705 | 100m2 | |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10 | m3 | |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường cột mái nhà, loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | 0 | m | |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 133 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 134 | Bu lông đai ốc M12 | 10 | bộ | |
| 135 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 136 | Chân bật fi10 | 40 | cái | |
| 137 | Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200 | 1 | tủ | |
| 138 | Cầu chì ống 2A | 3 | cái | |
| 139 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A -18KA | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A -18KA | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | 1 | cái | |
| 146 | Thanh đồng | 18 | kg | |
| 147 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1)- tầng 1 | 1 | tủ | |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | 1 | cái | |
| 151 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B2)- tầng 1 | 1 | tủ | |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-6ka | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 155 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B3)- tầng 1 | 1 | tủ | |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6ka | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 159 | Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200- TẦNG 2 | 1 | tủ | |
| 160 | Cầu chì ống 2A | 3 | cái | |
| 161 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -18KA | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 167 | Thanh đồng | 4 | kg | |
| 168 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1) TẦNG 2 | 1 | tủ | |
| 169 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 172 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B2) - tầng 2 | 1 | tủ | |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-6ka | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300 - đèn led | 32 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 179 | Móc treo quạt trần | 11 | cái | |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 11 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phím | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 54 | cái | |
| 185 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 104 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | 130 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | 90 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.200 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | 1.350 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x2.5mm2 -E | 600 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x6mm2 -E | 65 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x10mm2 -E | 52 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 15 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 600 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 117 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | 250 | m | |
| 197 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 185x185x80 | 4 | hộp | |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 4 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 207 | Máy bơm Q=2m3, h= 20m | 1 | cái | |
| 208 | Rọ máy bơm | 1 | cái | |
| 209 | Van phao cơ D150 | 1 | cái | |
| 210 | Phao điện | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | 0,12 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | 0,2 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | 0,2 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | 10 | cái | |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | 18 | cái | |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | 20 | cái | |
| 220 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 221 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | 8 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | 2 | cái | |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | 11 | cái | |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,24 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,12 | 100m | |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,16 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 30 | cái | |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 20 | cái | |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 4 | cái | |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 8 | cái | |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 4 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 1 | cái | |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | 2 | cái | |
| 247 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,368 | 100m3 | |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,437 | m3 | |
| 249 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,205 | 100m2 | |
| 250 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,621 | m3 | |
| 251 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 83,84 | m2 | |
| 252 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 29,12 | m2 | |
| 253 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,96 | m3 | |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,23 | 100m2 | |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,395 | tấn | |
| 256 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 94 | cái | |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 14,431 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 14,431 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 14,431 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,639 | 100m3 | |
| 5 | KL đất cần mua để san đắp | 2.445,207 | m3 | |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,048 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,872 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,068 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,033 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,04 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,247 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,125 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,125 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,338 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,338 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,118 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,118 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,605 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 300, | 22 | m | |
| 17 | Bu lông M20x700 | 16 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi