Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616643-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200616495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã thu từ xử lý vi phạm theo nghị định số 43/2014; thu từ đấu giá QSD đất và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 17:27:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,278,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN PHÒNG 1 CỬA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 42,928 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 2,895 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 4,649 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,194 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 5,262 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,98 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,98 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 6,966 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,315 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 65 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,953 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,02 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,02 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,744 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,823 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 18,227 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,315 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,271 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 46,901 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,825 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,444 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,085 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,085 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,981 100m2
25 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,409 m3
26 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 26,236 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,8 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,71 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,029 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,474 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,037 tấn
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,688 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 29,735 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,088 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,567 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,713 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,125 tấn
39 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,413 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,88 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,292 m2
42 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 14,292 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,74 m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,475 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,146 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,114 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,763 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,088 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,025 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,169 tấn
53 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,503 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,504 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,75 m2
56 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 10,75 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,47 m2
58 Ngâm nước XM chống thẩm bể 6,072 m3
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,656 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,055 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,055 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 11,651 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,824 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,436 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,588 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,176 tấn
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 44,265 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 4,108 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,293 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,356 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,799 tấn
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 82,188 m3
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 7,556 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 9,206 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 8,736 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,736 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,992 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,202 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 9,106 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,902 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,298 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,227 tấn
83 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 169,373 m3
84 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 17,47 m3
85 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 30,709 m3
86 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 6,247 m3
87 Gia công xà gồ thép 2,196 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,641 m2
89 Lắp dựng xà gồ thép 0 tấn
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,936 100m2
91 Tôn úp nóc + hồi khổ 300 53,4 m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 90mm 1,3 100m
93 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D90 60 cái
94 Cầu chắn rác+ rọ inox 14 cái
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,74 m2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 631,112 m2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 812,874 m2
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 315,906 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 777,228 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 366,721 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 206,308 m
102 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 138,795 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 139,69 m2
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 47,108 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 202,755 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 523,37 m2
107 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 25,846 m2
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 53,187 m2
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 20x20 dày 1,2ly 0,271 tấn
110 Lắp dựng hoa sắt cửa 42,3 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 947,018 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.956,823 m2
113 Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 23,32 m2
114 Sx cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 29,04 m2
115 Sx cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 2,88 m2
116 Sx cửa sổ 2 cánh mở quay,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 29,346 m2
117 Sx vách kính cố định, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 22,32 M2
118 Lắp dựng cửa không có khuôn 103,76 m2 cấu kiện
119 Gia công lan can inox 0,156 tấn
120 Lắp dựng lan can sắt 9,756 m2
121 Vít bê tông D14 88 cái
122 Sx và lắp dựng thang lên mái 1 bộ
123 Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá 1 bộ
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,234 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,705 100m2
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 10 m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1 100m3
128 Kéo rải dây chống sét theo tường cột mái nhà, loại dây thép D10mm 80 m
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm 0 m
130 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
131 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
132 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
133 Kẹp kiểm tra 4 bộ
134 Bu lông đai ốc M12 10 bộ
135 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm 2 cái
136 Chân bật fi10 40 cái
137 Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200 1 tủ
138 Cầu chì ống 2A 3 cái
139 Đèn báo pha xanh đỏ vàng 3 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A -18KA 1 cái
141 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A -18KA 1 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe 1 cái
146 Thanh đồng 18 kg
147 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1)- tầng 1 1 tủ
148 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka 1 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe 1 cái
151 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B2)- tầng 1 1 tủ
152 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-6ka 1 cái
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 3 cái
154 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
155 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B3)- tầng 1 1 tủ
156 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6ka 1 cái
157 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 5 cái
158 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
159 Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200- TẦNG 2 1 tủ
160 Cầu chì ống 2A 3 cái
161 Đèn báo pha xanh đỏ vàng 3 cái
162 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -18KA 1 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
164 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
165 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
166 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
167 Thanh đồng 4 kg
168 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1) TẦNG 2 1 tủ
169 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka 1 cái
170 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
171 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
172 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B2) - tầng 2 1 tủ
173 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-6ka 1 cái
174 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 4 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
176 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
177 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300 - đèn led 32 bộ
178 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 11 cái
179 Móc treo quạt trần 11 cái
180 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 11 cái
181 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
182 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
183 Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phím 1 cái
184 Lắp đặt ổ cắm đôi 54 cái
185 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 104 m
186 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 130 m
187 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 90 m
188 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 1.200 m
189 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 1.350 m
190 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x2.5mm2 -E 600 m
191 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x6mm2 -E 65 m
192 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x10mm2 -E 52 m
193 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 15 m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 600 m
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 117 m
196 Lắp đặt ống ruột gà D20 250 m
197 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 185x185x80 4 hộp
198 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
199 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
200 Lắp đặt gương soi 4 cái
201 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
203 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
204 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 4 bộ
205 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 8 cái
206 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
207 Máy bơm Q=2m3, h= 20m 1 cái
208 Rọ máy bơm 1 cái
209 Van phao cơ D150 1 cái
210 Phao điện 1 cái
211 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, 0,12 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, 0,2 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, 0,2 100m
214 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
215 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 cái
216 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, 10 cái
217 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, 18 cái
218 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 8 cái
219 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, 20 cái
220 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 20 cái
221 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, 1 cái
222 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, 8 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, 2 cái
224 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 2 cái
225 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 2 cái
226 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 11 cái
227 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 6 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,24 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,08 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,12 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,24 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,16 100m
233 Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 30 cái
234 Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
235 Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 20 cái
236 Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 10 cái
237 Lắp đặt cút nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 10 cái
238 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 4 cái
239 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 4 cái
240 Lắp đặt tê nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 8 cái
241 Lắp đặt tê nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 2 cái
242 Lắp đặt tê nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 4 cái
243 Lắp đặt tê nhựa chéo nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 4 cái
244 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm 1 cái
245 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm 1 cái
246 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm 2 cái
247 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,368 100m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,437 m3
249 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,205 100m2
250 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,621 m3
251 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 83,84 m2
252 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 29,12 m2
253 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,96 m3
254 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,23 100m2
255 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,395 tấn
256 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 94 cái
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 14,431 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 14,431 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 14,431 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 21,639 100m3
5 KL đất cần mua để san đắp 2.445,207 m3
C NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,048 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,48 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,872 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,068 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,033 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,04 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,247 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình 0,125 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại 0,125 tấn
11 Gia công xà gồ thép 0,338 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,338 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,118 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,118 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,605 100m2
16 Tôn úp nóc khổ 300, 22 m
17 Bu lông M20x700 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->