Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621272-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200577164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:21:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,453,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) Theo thiết kế được phê duyệt 20,66 100m2
2 Đào bụi dừa nước,Đk >30cm Theo thiết kế được phê duyệt 100 bụi
3 Đào nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,153 100m3
4 Đắp đất lề đường, K≥0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 3,983 100m3
5 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 438,18 m3
6 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 2,085 100m3
7 Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 14,202 100m3
8 Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 57,456 100m
9 Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 24,624 100m
10 Cừ tràm cặp cổ Theo thiết kế được phê duyệt 342 m
11 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
12 Trải CPĐD Dmax=37,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,851 100m3
13 Trải vải nhựa đổ bê tông mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 8,51 100m2
14 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 1,446 100m2
15 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 271,86 m3
16 Cắt khe mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 51,35 10m
17 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,59 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
19 Trải vải nhựa đổ bê tông mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,542 100m2
20 Đào đất trồng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt  0,64 m3
21 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,77 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 100m2
23 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 24 m
24 Cung cấp biển báo tam giác D70 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
25 Cung cấp biển báo tròn D70 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
27 Lắp đặt trụ và biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
C XÂY DỰNG CỐNG Ø1000 (KM0+137)
1 Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,4 m3
2 Nhổ cọc cầu cũ Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
3 Vận chuyển vật tư cầu cũ ra khỏi công trình Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
4 Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 6,44 100m
5 Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 2,76 100m
6 Cừ tràm cặp cổ Theo thiết kế được phê duyệt 58 m
7 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
8 Đào xúc đất đắp đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,332 100m3
9 Đào đất thi công cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,149 100m3
10 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 24,509 100m
11 Đệm cát vàng đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 2,451 m3
12 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,451 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông lót  Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 100m2
14 Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,128 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,046 100m2
16 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 3 1đoạn
17 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 Theo thiết kế được phê duyệt 7,5 m
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Trát mối nối cống dày 5cm M100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,262 m2
20 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,328 tấn
21 Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,884 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m2
23 Cốt thép tường cống Ø12mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,623 tấn
24 Bê tông tường cống đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,244 m3
25 Ván khuôn đổ bê tông tường cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 100m2
26 Đắp đất thân cống, K≥0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,344 100m3
27 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 21,439 m3
28 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 100m3
29 Trải vải nhựa lót đổ bê tông sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,147 100m2
30 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,416 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,046 100m2
32 Trải CPĐD Dmax=37,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m3
33 Đào bỏ đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,332 100m3
D XÂY DỰNG CỐNG Ø600 (KM0+233)
1 Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 9,18 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 3,06 100m
3 Cừ tràm cặp cổ Theo thiết kế được phê duyệt 70,6 m
4 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
5 Đào xúc đất đắp đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,321 100m3
6 Đào đất thi công cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,366 100m3
7 Tháo dở cống cũ Theo thiết kế được phê duyệt 1 1cấu kiện
8 Vận chuyển vật tư cầu cũ ra khỏi công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
9 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 14,4 100m
10 Đệm cát vàng đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
11 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông lót  Theo thiết kế được phê duyệt 0,026 100m2
13 Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,568 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,045 100m2
15 Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m Theo thiết kế được phê duyệt 4 1đoạn
16 Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 Theo thiết kế được phê duyệt 12 m
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
18 Trát mối nối cống dày trung bình 3,5cm M100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,339 m2
19 Đắp đất thân cống, K≥0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,287 100m3
20 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 100m3
21 Trải CPĐD Dmax=37,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 100m3
22 Đào bỏ đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->