Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609424-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:06:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,593,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2281 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,638 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,941 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6257 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9771 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8715 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4503 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6477 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5524 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,8849 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,215 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2925 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6894 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9922 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4946 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8438 | m3 |
| 20 | Điều tiết vận chuyển đất san nền đắp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,9012 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,139 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9198 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3548 | m3 |
| 24 | Lát bậc tam cấp bằng đá nguyên khối KT 15x30x60 cm (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m |
| 25 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá nguyên khối, bó vỉa thẳng KT 15x35x60 cm (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,5597 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8798 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7264 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,8714 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0215 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1958 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6145 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4309 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,4924 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9526 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7824 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9587 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,0403 | m3 |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 474,9238 | m2 |
| 45 | Cửa đi gỗ thượng song, hạ bản, trạm hoa văn (trọn bộ bao gồm xà ngạch, xà ngưỡng, bạo đứng, khuôn, công lắp dựng + sơn hoàn thiện) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2045 | m2 |
| 46 | Khóa cửa gỗ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Đá kê ngưỡng cửa KT 160x160 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m |
| 48 | Hoa văn bê tông cốt thép cửa sổ S1 (bao gồm công lắp đặt) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lan can gỗ ô thoáng, con tiện gỗ phía trên (bao gồm vật liệu + công lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,9 | md |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 483,9208 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 552,7768 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,974 | m |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,5671 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,3254 | m2 |
| 56 | Chi tiết trang trí mái đao (bao gồm công lắp đặt) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | chi tiết |
| 57 | Chi tiết trang trí bờ nóc mái thượng HV2 (bao gồm công lắp đặt) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chi tiết |
| 58 | Chi tiết HV1 (bao gồm công lắp đặt) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 59 | Đắp vữa trang trí lanh tô cửa | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,9 | m |
| 60 | Lan can bằng đá, họa tiết hoa sen chạm nổi 2 mặt (bao gồm cả trụ KT trụ 270x270x1125mm + công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,708 | m2 |
| 61 | Lan can bằng đá, họa tiết hoa sen chạm nổi 2 mặt (bao gồm công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 62 | Trang trí chân cột đá tảng, trạm hoa văn KT 547x547 (bao gồm công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.871,004 | m |
| 64 | Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,5744 | m2 |
| 65 | Lát đá xẻ KT 400x400x20, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,6743 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá xẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT 150x600x30mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá xẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT 150x600x80mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột sơn giả gỗ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.385,9578 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,3254 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,3171 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6483 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7757 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6542 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | 100m2 |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt ống SP chống cháy D20 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn giả cổ P = 20W (lắp dưới đáy dầm) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn giả cổ P = 20W gắn tường | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp aptomat vỏ nhựa mica 2 Module | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc đơn) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Tủ điện tổng KT 200x300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 89 | Vít nở các loại | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 90 | Bình cứ hỏa MFZ4 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 91 | Kệ để bình cứu hỏa đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 94 | Băng dính cách điện | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 95 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1438 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8688 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8053 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0303 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6707 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1797 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3191 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1894 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6346 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4739 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3256 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8863 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1664 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1936 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4816 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5357 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7906 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1725 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9176 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4714 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6912 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5516 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,083 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3083 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9204 | tấn |
| 30 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,9955 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8565 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9256 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,6098 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,83 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,12 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9256 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 403,5598 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 416,4854 | m2 |
| 39 | Lát gạch gốm đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,5742 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3488 | m2 |
| 41 | Chi tiết đắp mặt nguyệt ( Bao gồm cả vật liệu + NC) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Chi tiết đắp rồng ( Bao gồm cả vật liệu + NC) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Chi tiết đắp đầu đao ( Bao gồm cả vật liệu + NC) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lan can đá ( bao gồm cả trụ + công lắp đặt) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m2 |
| 45 | Tranh đá trạm sen ( bao gồm tấm đá + công lắp đặt) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,979 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6488 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6366 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5464 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0509 | 100m2 |
| 52 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 53 | Ống SP chống cháy, đk 20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 54 | Đèn giả cổ P=20w | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt; đế âm; hạt công tắc) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1163 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,875 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | 100m3 |
| 9 | Lan can đá (bao gồm hoàn thiện) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,3235 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 12 | Lát nền, sân bằng đá KT 300x300x30 băm nhám chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,188 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc lên xuống KT 300x300x30, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,04 | m2 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8264 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp móng đệm đá dăm đá 2x4 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,92 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,07 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,61 | m3 |
| 25 | Đắp đất sét đầm chặt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6558 | m3 |
| 26 | Đắp cuội sỏi tầng lọc ngược | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6558 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3787 | 100m |
| 28 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 29 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 30 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202 | m |
| 31 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 33 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 34 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đào mương cáp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2423 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4988 | 100m3 |
| 39 | Gạch bảo vệ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.727,2727 | viên |
| 40 | Lưới báo hiệu cáp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | md |
| 41 | Ống nhựa HDPE xoắn 32/25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4375 | m3 |
| 44 | Bu lông M16+đai ốc+ vòng đệm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Ống nhựa HDPE xoắn 32/25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 46 | Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện kt 600x400x200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 49 | Lắp đặt đèn nấm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 50 | Bu lông M8 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3526 | 100m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,1 | m2 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,73 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2431 | 100m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| D | SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất hữu cơ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2601 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,8022 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9921 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4504 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,0117 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất đất hữu cơ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2601 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất đất hữu cơ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9921 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9921 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,0117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,0117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,768 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,768 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi