Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621551-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200615066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:09:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,511,627,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LỀ ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả theo chương V 94,76 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả theo chương V 2,64 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả theo chương V 1,85 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 32,89 100m3
5 Mua sỏi đỏ đẻ đắp Mô tả theo chương V 35,08 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 35,08 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 35,08 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 35,08 100m3
B MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU, MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V 5,89 100m3
2 Mua sỏi đỏ đẻ đắp Mô tả theo chương V 6,83 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,83 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,83 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,83 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả theo chương V 82,92 100m2
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo chương V 82,92 100m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả theo chương V 56,8 100m2
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Mô tả theo chương V 122,16 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả theo chương V 122,16 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả theo chương V 20 cái
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả theo chương V 20 cái
C PHÂN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 4,24 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo chương V 0,039 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 1,51 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 1,86 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả theo chương V 0,129 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả theo chương V 0,081 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 0,691 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả theo chương V 0,138 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả theo chương V 2 cái
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,502 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo chương V 8 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 1,27 m3
13 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 8 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,2 m3
D PHẦN MƯƠNG ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 49,69 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 1,99 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 84,5 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 104 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 10,4 m3
6 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 52 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo chương V 52 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->