Gói thầu: Cải tạo hệ thống cống, rãnh thu nước mặt xung quanh các Biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống cống, rãnh thu nước mặt xung quanh các Biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 17:06:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,208,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước xung quanh các biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 111,313 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp đất - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 61,113 | m3 |
| 4 | Bốc xếp tấm đá hiện trạng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 64,871 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 64,871 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 64,871 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0T (43 km tiếp theo) - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 64,871 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 41,334 | m3 |
| 10 | Rải nilon trải nền - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,134 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,229 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,292 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,827 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 41,334 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,586 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 59,861 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm tấm đá ra xe chuyển đi xưởng cắt - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,484 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá ra xe chuyển đi xưởng cắt - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,484 | m3 |
| 19 | Thuê cắt đá thành đá loại 3, loại 4 tại xưởng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 67,524 | m |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm chuyển hàng từ xe về nơi thi công - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,484 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá tận dụng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,484 | m3 |
| 22 | Bốc lên xe bằng thủ công tấm đá tận dụng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,762 | 1000v |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công tấm đá tận dụng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,762 | 1000v |
| 24 | Lắp dựng tấm đá đường mở rộng đá tận dụng 80% - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 762 | cái |
| 25 | Lắp dựng tấm đá đường mở rộng đá mua mới - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.980 | cái |
| 26 | Trát vữa XM M75 lát tấm đá 4 viên trát, 1 viên không trát - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 129,12 | m2 |
| 27 | Tấm đá lát đường mở rộng mua mới Loại 1 KT 50x60cm không khoét cạnh - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 583,8 | m2 |
| 28 | Tấm đá lát đường mở rộng mua mới Loại 2 KT 50x50cm không khoét cạnh - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,5 | m2 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công tấm đá mua mới - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,98 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm tấm đá mua mới - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 29,615 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá mua mới - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 29,615 | m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,379 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,011 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp đất - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,279 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,279 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,279 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,279 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0T (43km tiếp theo) - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,279 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,863 | m3 |
| 40 | Rải nilon trải nền - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,286 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,033 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,863 | m3 |
| 43 | Lắp dựng tấm đá 45x45x5cm - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 141,383 | cái |
| 44 | Tấm đá 45x45x5cm đặt theo tiêu chuẩn thiết kế - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28,6 | m2 |
| 45 | Bốc xuống bằng thủ công tấm đá - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,14 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm tấm đá - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,43 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,43 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,295 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,007 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp đất các loại - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,595 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,595 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,595 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,595 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(43km tiếp theo) - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,595 | m3 |
| 55 | Rải nilon trải nền - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,035 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,35 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,007 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,35 | m3 |
| 59 | Tấm đá 30x60x5cm băm mặt (đặt theo tiêu chuẩn thiết kế ) - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,5 | m2 |
| 60 | Bốc xuống bằng thủ công tấm đá - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,021 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm tấm đá - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,175 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,175 | m3 |
| 63 | Lắp dựng tấm đá 30x60x5cm - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21 | cái |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,08 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,38 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,898 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (sản xuất bằng máy trộn). Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 24,3 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.000 | cái |
| 69 | Quét Sika đánh bóng tấm đan bê tông - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.000 | cái |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 77,91 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Cát các loại - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 151,083 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Cát các loại - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 151,083 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm đá các loại - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 115,93 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 115,93 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,149 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,149 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,235 | 1000v |
| 78 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,235 | 1000v |
| 79 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,389 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,389 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,6 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,6 | m3 |
| 83 | Đánh cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37 | 1 cây |
| 84 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37 | 1 cây |
| 85 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37 | 1 hố |
| 86 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ ≥ 201m - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37 | 1 cây |
| 87 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37 | 1 cây |
| 88 | Tưới cây cảnh bằng máy, bầu ≥50x50cm ( cự ly >100m) - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,037 | 1000 cây/ lần |
| 89 | Đánh cây hàng rào, vận chuyển phạm vị ≤100m - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 77,56 | m2 |
| 90 | Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 77,56 | 1m2 |
| 91 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,776 | 100m2/lần |
| 92 | Tháo dỡ, di chuyển đèn hiện trạng - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 93 | Tháo dỡ di chuyển hệ thống điện - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỐI CÁC BIỆT THỰ VÀ RÃNH ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ Nền lát đá cobble - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 34,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,482 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,972 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đắp hoàn trả) - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp đất - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,195 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,634 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,634 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,634 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T ( 43km tiếp theo) - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,634 | m3 |
| 10 | Rải nilon trải nền - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,534 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 150 - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,341 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch cobble, vữa XM mác 75 - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 53,41 | m2 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 33,311 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đắp hoàn trả) - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,111 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp đất - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,211 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,211 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,211 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,211 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T ( 43km tiếp theo) - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,211 | m3 |
| 21 | Rải nilon cách ly - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,22 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,399 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,442 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 250 - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,399 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,825 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm - Cải tạo đường nối biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,23 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất cấp III - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 56,14 | m3 |
| 28 | Bốc xếp đất - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 56,14 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 56,14 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 56,14 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 56,14 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(43km tiếp theo) - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 56,14 | m3 |
| 33 | Khoan hố ga nối ống PVC D100- Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | lỗ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Cát các loại - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,63 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,63 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 50,921 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 50,921 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,85 | tấn |
| 40 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,85 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,046 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,046 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá, ốp lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,539 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá, ốp lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,539 | 100m2 |
| 45 | Đánh cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cây |
| 46 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cây |
| 47 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 1 hố |
| 48 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm phạm vi v/c từ ≥201m - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cây |
| 49 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cây |
| 50 | Tưới cây cảnh bằng máy, bầu >=50x50cm ( cự ly >100m) - Di chuyển cây | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,001 | 1000 cây/ lần |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC TRONG CÁC BIỆT THỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện ga thoát sàn | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 123 | bộ |
| 2 | Cắt gạch quanh các lỗ thoát sàn các biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 123 | cái |
| 3 | Đổ vữa tự chảy rồi Quét dung dịch chống thấm polyurethane lỗ ga thoát sán | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 123 | cái |
| 4 | Lắp đặt ga thoát sàn bẫy mùi inox 304 Inax PBFV-110 Vuông 110x110 | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 123 | cái |
| 5 | Dọn dẹp làm sạch phần thi công toàn bộ các biệt thự | Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi