Gói thầu: Cải tạo hệ thống cống, rãnh thu nước mặt xung quanh các Biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617277-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tên gói thầu Cải tạo hệ thống cống, rãnh thu nước mặt xung quanh các Biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Số hiệu KHLCNT 20200576222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 17:06:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,924,208,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước xung quanh các biệt thự tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 111,313 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,502 100m3
3 Bốc xếp đất - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 61,113 m3
4 Bốc xếp tấm đá hiện trạng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 18,79 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 64,871 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 64,871 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 64,871 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0T (43 km tiếp theo) - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 64,871 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 41,334 m3
10 Rải nilon trải nền - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,134 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,229 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,292 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,827 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 41,334 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,586 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 59,861 m2
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm tấm đá ra xe chuyển đi xưởng cắt - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,484 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá ra xe chuyển đi xưởng cắt - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,484 m3
19 Thuê cắt đá thành đá loại 3, loại 4 tại xưởng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 67,524 m
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm chuyển hàng từ xe về nơi thi công - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,484 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá tận dụng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,484 m3
22 Bốc lên xe bằng thủ công tấm đá tận dụng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,762 1000v
23 Bốc xuống bằng thủ công tấm đá tận dụng - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,762 1000v
24 Lắp dựng tấm đá đường mở rộng đá tận dụng 80% - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 762 cái
25 Lắp dựng tấm đá đường mở rộng đá mua mới - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1.980 cái
26 Trát vữa XM M75 lát tấm đá 4 viên trát, 1 viên không trát - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 129,12 m2
27 Tấm đá lát đường mở rộng mua mới Loại 1 KT 50x60cm không khoét cạnh - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 583,8 m2
28 Tấm đá lát đường mở rộng mua mới Loại 2 KT 50x50cm không khoét cạnh - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,5 m2
29 Bốc xuống bằng thủ công tấm đá mua mới - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,98 1000v
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm tấm đá mua mới - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 29,615 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá mua mới - Cải tạo đường bê tông lát đá mở rộng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 29,615 m3
32 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,379 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,011 100m3
34 Bốc xếp đất - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21,279 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21,279 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21,279 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21,279 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0T (43km tiếp theo) - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21,279 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,863 m3
40 Rải nilon trải nền - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,286 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,033 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,863 m3
43 Lắp dựng tấm đá 45x45x5cm - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 141,383 cái
44 Tấm đá 45x45x5cm đặt theo tiêu chuẩn thiết kế - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 28,6 m2
45 Bốc xuống bằng thủ công tấm đá - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,14 1000v
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm tấm đá - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,43 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá - Cải tạo đường bê tông lát đá lên cầu thang cổng sau Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,43 m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,295 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,007 100m3
50 Bốc xếp đất các loại - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,595 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,595 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,595 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,595 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(43km tiếp theo) - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,595 m3
55 Rải nilon trải nền - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,035 100m2
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,35 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,007 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,35 m3
59 Tấm đá 30x60x5cm băm mặt (đặt theo tiêu chuẩn thiết kế ) - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,5 m2
60 Bốc xuống bằng thủ công tấm đá - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,021 1000v
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm tấm đá - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,175 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm đá - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,175 m3
63 Lắp dựng tấm đá 30x60x5cm - Cải tạo góc vát 1mx1m lối vào cổng chính Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21 cái
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,08 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,38 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 5,898 tấn
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (sản xuất bằng máy trộn). Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 24,3 m3
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1.000 cái
69 Quét Sika đánh bóng tấm đan bê tông - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1.000 cái
70 Đắp cát nền móng công trình - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 77,91 m3
71 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Cát các loại - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 151,083 m3
72 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Cát các loại - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 151,083 m3
73 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm đá các loại - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 115,93 m3
74 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 115,93 m3
75 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,149 tấn
76 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,149 tấn
77 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,235 1000v
78 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,235 1000v
79 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,389 tấn
80 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,389 tấn
81 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,6 m3
82 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo tấm đan rãnh BTCT Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,6 m3
83 Đánh cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37 1 cây
84 Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37 1 cây
85 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37 1 hố
86 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ ≥ 201m - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37 1 cây
87 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37 1 cây
88 Tưới cây cảnh bằng máy, bầu ≥50x50cm ( cự ly >100m) - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,037 1000 cây/ lần
89 Đánh cây hàng rào, vận chuyển phạm vị ≤100m - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 77,56 m2
90 Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 77,56 1m2
91 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,776 100m2/lần
92 Tháo dỡ, di chuyển đèn hiện trạng - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
93 Tháo dỡ di chuyển hệ thống điện - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 gói
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỐI CÁC BIỆT THỰ VÀ RÃNH ĐẤT
1 Phá dỡ Nền lát đá cobble - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 34,82 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,482 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,972 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đắp hoàn trả) - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,01 100m3
5 Bốc xếp đất - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 7,195 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,634 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,634 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,634 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T ( 43km tiếp theo) - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,634 m3
10 Rải nilon trải nền - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,534 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,06 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 150 - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 5,341 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch cobble, vữa XM mác 75 - Cải tạo, làm mới đường gạch lên BT5 và BT10 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 53,41 m2
14 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 33,311 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đắp hoàn trả) - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,111 100m3
16 Bốc xếp đất - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,211 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,211 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,211 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,211 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T ( 43km tiếp theo) - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,211 m3
21 Rải nilon cách ly - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,22 100m2
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,399 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,442 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 250 - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,399 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,825 m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm - Cải tạo đường nối biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,23 100m
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất cấp III - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 56,14 m3
28 Bốc xếp đất - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 56,14 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 56,14 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 56,14 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 56,14 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(43km tiếp theo) - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 56,14 m3
33 Khoan hố ga nối ống PVC D100- Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 lỗ
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1 100m
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Cát các loại - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 23,63 m3
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 23,63 m3
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 50,921 m3
38 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 50,921 m3
39 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9,85 tấn
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9,85 tấn
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,046 1000v
42 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,046 1000v
43 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá, ốp lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,539 100m2
44 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá, ốp lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Cải tạo rãnh thoát nước hai bên đường Tùng Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,539 100m2
45 Đánh cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 1 cây
46 Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 1 cây
47 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 1 hố
48 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm phạm vi v/c từ ≥201m - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 1 cây
49 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 1 cây
50 Tưới cây cảnh bằng máy, bầu >=50x50cm ( cự ly >100m) - Di chuyển cây Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,001 1000 cây/ lần
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC TRONG CÁC BIỆT THỰ
1 Tháo dỡ phụ kiện ga thoát sàn Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 123 bộ
2 Cắt gạch quanh các lỗ thoát sàn các biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 123 cái
3 Đổ vữa tự chảy rồi Quét dung dịch chống thấm polyurethane lỗ ga thoát sán Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 123 cái
4 Lắp đặt ga thoát sàn bẫy mùi inox 304 Inax PBFV-110 Vuông 110x110 Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 123 cái
5 Dọn dẹp làm sạch phần thi công toàn bộ các biệt thự Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->