Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giải phòng mặt bằng dự án Đường bộ Cao tốc Bắc Nam đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:06:00 đến ngày 2020-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.397,158 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.397,158 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp san nền từ mỏ đất đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.198,93 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.845,817 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,334 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,38 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,62 | m3 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mương BTCT, mương xây, cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,254 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy mương BTCT, mương xây, cống qua đường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,517 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,465 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng mương xây gạch B500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,429 | m3 |
| 10 | Trát tường thành mương xây gạch B600, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,88 | m2 |
| 11 | Láng máng rãnh, mương xây gạch B500, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố mương xây gạch B500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 mương xây gạch B500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,889 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,373 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ mương bê tông cốt thép trên hè B800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | km |
| 5 | Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm KH 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi