Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535842-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200409559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:30:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,394,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa gờ lan can, tay vịn cầu Khuổi Tao Km121+913
1 Bê tông 30Mpa, phụ gia ninh kết nhanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
2 Thép D14-CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,54 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
4 Vệ sinh bề mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
5 Bu lông U18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
6 Phá dỡ gờ lan can BTCT cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
7 Thép ống tay vịn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,53 kg
B Sửa chữa khe co giãn cầu Khuổi Lắc Km126+292
1 Khe co giãn dạng sóng loại MS RS22-15A hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
2 Thép tròn CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,1 Kg
3 Khoan bê tông lỗ D14 sâu 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 lỗ
4 Keo Sikadur 731 chôn cốt thép neo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 m3
5 Bê tông Vmat grout, độn thêm 50% đá 0.5x1 tính theo KL bột Vmat gourt M60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,716 m3
6 Xơ đay tẩm nhựa chèn khe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
7 Phá dỡ bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
8 Phá dỡ bê tông cốt thép tường đầu mố + bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
9 Vệ sinh bề mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
10 Quét vữa Vmat Latex Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
11 Thanh thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
C Sửa chữa hư hỏng lớp phủ mặt cầu và đường đầu cầu Khuổi Lắc
1 Cào bóc bê tông nhựa mặt cũ dày trung bình 7cm (mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
2 Cào bóc mặt cũ dày trung bình 12cm (đường đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
3 Cắt BTN mặt đường cũ dày trung bình 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,73 m3
5 Mặt đường kết cấu loại 2 (KC2) - lớp phủ mặt cầu 7cm BTNC12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
6 Tưới thấm bám 1.0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
7 Lớp phòng nước dạng phun (Crystal Lok hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
8 Mặt đường kết cấu loại 3 (KC3) - Xử lý rạn nứt, bong bật BTN đường hai đầu cầu 5 cm BTNC12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
9 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
10 7 cm BTNC19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
11 Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
12 Vạch sơn kẻ đường dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,12 m2
D Sửa chữa khe co giãn cầu Sáu Hai Km129+423
1 Khe co giãn dạng sóng loại MS RN30-40A hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
2 Thép tròn CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.230,18 Kg
3 Khoan bê tông lỗ D14 sâu 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 lỗ
4 Keo Sikadur 731 chôn cốt thép neo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0026 m3
5 Bê tông Vmat grout, độn thêm 50% đá 0.5x1 tính theo KL bột Vmat gourt M60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,484 m3
6 Đường hàn h=8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,12 m
7 Xơ đay tẩm nhựa chèn khe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
8 Cắt bê tông nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
9 Phá dỡ bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
10 Phá dỡ bê tông cốt thép khe co giãn cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,84 m3
11 Phá dỡ bê tông cốt thép tường đầu mố + bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,92 m3
12 Vệ sinh bề mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,52 m2
13 Quét vữa Vmat Latex Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,52 m2
14 Thanh thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m3
E Sửa chữa hư hỏng lớp phủ mặt cầu và đường đầu cầu Sáu Hai
1 Cào bóc bê tông nhựa mặt cũ dày trung bình 7cm (mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m2
2 Cắt BTN mặt đường cũ dày trung bình 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m3
4 Mặt đường kết cấu loại 2 (KC2) - Xử lý BTN lớp phủ mặt cầu 7cm BTNC12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m2
5 Tưới dính bám 1.0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m2
6 Lớp phòng nước dạng phun (Crystal Lok hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m2
F Sửa chữa khe co giãn cầu Suối Tụng Km157+236,5
1 Khe co giãn dạng sóng loại MS RS22-15A hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
2 Thép tròn CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 647,34 Kg
3 Khoan bê tông lỗ D14 sâu 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 lỗ
4 Keo Sikadur 731 chôn cốt thép neo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m3
5 Bê tông Vmat grout, độn thêm 50% đá 0.5x1 tính theo KL bột Vmat gourt M60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,144 m3
6 Xơ đay tẩm nhựa chèn khe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
7 Phá dỡ bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
8 Phá dỡ bê tông cốt thép tường đầu mố + bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
9 Vệ sinh bề mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,38 m2
10 Quét vữa Vmat Latex Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,38 m2
11 Thanh thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 m3
G Sửa chữa hư hỏng lớp phủ mặt cầu và đường đầu cầu Suối Tụng
1 Cào bóc bê tông nhựa mặt cũ dày trung bình 7cm (mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,4 m2
2 Đào mặt cũ dày trung bình 42cm (đường đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,95 m2
3 Cắt BTN mặt đường cũ dày trung bình 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,9 m
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,82 m3
5 Mặt đường kết cấu loại 2 (KC2) - Xử lý BTN lớp phủ mặt cầu 7cm BTNC12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,4 m2
6 Tưới dính bám 1.0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,4 m2
7 Lớp phòng nước dạng phun (Crystal Lok hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,4 m2
8 Mặt đường kết cấu loại 3 (KC3) - Xử lý rạn nứt mai rùa BTN đường hai đầu cầu 5 cm BTNC12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,47 m2
9 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,47 m2
10 7 cm BTNC19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,47 m2
11 Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,47 m2
12 12cm cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,95 m2
13 18cm cấp phối đá dăm loại 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,95 m2
14 Vạch sơn kẻ đường dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->