Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phục hồi chức năng Việt Hàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:13:00 đến ngày 2020-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,210,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các khu nhà nội trú | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% khối lượng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.306,2477 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30% khối lượng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,3802 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.047,9113 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 742,8872 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,0924 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472,824 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 629,799 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 676,4487 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,3802 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5092 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch KT 300x450mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472,824 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,0924 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.099,33 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.316,0964 | m2 |
| 20 | Sản xuât lắp dựng cửa đi 1 cách mở quay, hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 21 | Sản xuât lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 24 | Sơn săt hộp mạ kẽm, sơn nhúng nóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | kg |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Xi phông thoát + phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 6 | Nút nấn tiểu nam INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Xi phông lắp tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Thanh treo khăn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR 20/20 PPR bằng phương pháp hàn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép D20 inox | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt T110x110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu 90/34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu 110/34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ốp trần D240, P=24W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Để aptomat | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1C-20A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tác 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tác 2 hạt (mặt+hạt+đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC/2x2.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC/2x1.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 9 | Lắp Ống nhựa ghen xoắn D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| E | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn 0.8x1.65x0.47mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3P-250A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-60A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3P-50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3P-40A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3P-30A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 2P-60A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 2P-50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 2P-40A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 2P-25A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt cáp 4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt cáp 10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Cái |
| 14 | Đầu cốt cáp 16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt cáp 25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| F | Phần sân, Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.391,8 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4351 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,672 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3918 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.391,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5993 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7501 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9792 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3582 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,12 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 60x240mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,076 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6251 | 100m3 |
| G | Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,52 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3299 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3299 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6816 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0479 | 100m2 |
| 8 | Máng thoát nước khổ 600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Sản xuât lắp dựng cửa sổ mơt trượt1 cách mở quay, hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 10 | Sản xuât lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1851 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 14 | Vật tư sửa đường ống thoát thải nhà bếp: Ống PVC D100, cút, chếch, quạt hút gió | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mục |
| 15 | Công tác sửa chữa đường ống thoát thải nhà bếp (đục, cải tạo đường ống, lát lại hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi