Gói thầu: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622499-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200622448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn đấu giá đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 14:24:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,310,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bóc đất hữu cơ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,62 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,32 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,32 100m3/1km
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,97 100m3
C KÈ ĐÁ
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (Tính bằng 20% khối lượng đào) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,745 m3
2 Đào bùn, máy đào <= 0,8 m3 (Tính bằng 80% khối lượng đào) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,51 100m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (Tính bằng 80% đào máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,111 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1(Tính bằng 20% đào thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,773 m3
5 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,916 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,916 100m3/1km
8 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122,255 100m
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,561 m3
10 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 353,21 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,458 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
14 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,007 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,381 100m
16 Miết mạch tường đá loại lồi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 235,623 m2
17 Đá dăm làm tầng lọc ngược BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
18 Đầu ống bịt bấc thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,342 m2
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
20 Bơm nước hố móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 ca
21 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,667 100m
22 Cát đen đóng bao tải BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106,5 m3
23 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 20kg/bao, loại 1-lớp bao dứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191,7 tấn
24 Phên nứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 426 m2
25 Dây thép buộc 1 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 kg
26 Nhân công lắp dựng, tháo dỡ phên nứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 công
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BỒN HOA DẢI PHÂN CÁCH, TƯỜNG CHẮN VỈA HÈ, BLOCK VÀ VỈA HÈ
1 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,523 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,511 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,492 100m3
4 Nilong lót BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,038 100m2
5 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 500,746 m3
6 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,397 100m2
7 Cọc tiêu (toàn bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61 cái
8 Cột thép mạ kẽm D80 , L=3.3 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cột
9 Biển báo hình tam giác KT 700x700x700 tôn dày 2 ly mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 biển
10 Biển báo 441a, 441b,441c bằng tôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Biển 404 bằng tôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đèn cảnh báo ban đêm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 đèn
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Áo phản quang, còi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Dây phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 540 m
16 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
19 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
20 Kẻ vạch sơn 3.1A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
21 Kẻ vạch sơn 3.1B BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,223 m3
23 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,14 m3
24 Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm VXM M75, PC40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,491 m3
25 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 125,58 m2
26 Đào xúc đất màu vào bồn hoa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,6 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,065 m3
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 485,9 m
29 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,554 100m3
30 Đắp cát vàng đệm vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
31 Lát gạch Block tự chèn dày 5 cm, mác 150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.455,42 m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1(tính 80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,596 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy bằng thủ công, đất C1 (tính 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 214,901 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,247 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,39 m3
5 Ống cống bê tông cốt thép D300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132,4 m
6 Ống cống bê tông cốt thép D400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 367,4 m
7 Ống cống bê tông cốt thép D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153 m
8 Ống cống bê tông cốt thép D800 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,5 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5 m, đk ống <=600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 261 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5 m, đk ống <=1000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53 1 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 147 1 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61 1 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 mối nối
15 Đế cống D300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 212 cái
16 Đế cống D400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 587 cái
17 Đế cống D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 245 cái
18 Đế cống D800 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 799 cái
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 293 cái
21 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C1 (tính 20% khối lượng đào) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,661 m3
22 Đào móng, máy đào, đất C1 (tính = 80% khối lượng đào) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,747 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,145 100m3
24 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,289 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,135 m3
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
27 Bê tông móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,704 m3
28 Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,513 m3
29 Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,057 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,818 100m2
31 Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,252 m2
32 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,331 m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,102 m3
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 cái
36 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <= 10 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, đường kính ống d= 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,71 100m
2 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 90 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tê HDPE, đường kính tê D= 90 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 0.6mx0.5mx1.2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cáp ngầm CU-0.6/1KV/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 640 m
3 Ống nhựa PVC, đường kính ống d=48 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4 100m
4 Cột thép bát giác BG-8 m, tôn 4 ly, đế bích, côn liền cần, cánh én đơn, mạ kẽm nhúng nóng, khung móng và bảng điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 cột
5 Lắp dựng cột thép bát giác BG-8 m, tôn 4 ly, đế bích, côn liền cần, cánh én đơn, mạ kẽm nhúng nóng, khung móng và bảng điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 cột
6 Đèn chiếu sáng, Bóng led ánh sáng trắng loại 115 W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Khởi động từ 3 pha BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đồng hồ hẹn giờ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 cái
11 Cọc nối đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Kẹp cọc nối đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Dây tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 m
14 Đầu cốt tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cỏi
15 Bulong đai ốc, long đền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 bộ
16 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95+1x70) mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 140 m
17 Tủ điện phân phối đến công trình kích thức 0.9mx0.5mx1.5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào rãnh cáp chiếu sáng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 213,84 m3
2 Đắp cát vào rãnh cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m3
3 Gạch chỉ M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4.910 viên
4 Lưới Nilong báo hiệu cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 270 m2
5 Đào móng cột thép BG-8M, kiểu M24 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,138 m3
6 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,379 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
12 Tiếp địa cột thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Đào móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 m3
16 Bulụng M24x350 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Đào rãnh tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
18 Lấp đất rãnh tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
19 Cọc tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Dây tiếp địa d=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Thép dẹt tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Đào móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->