Gói thầu: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn đấu giá đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 14:24:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,310,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =4km, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,97 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (Tính bằng 20% khối lượng đào) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,745 | m3 |
| 2 | Đào bùn, máy đào <= 0,8 m3 (Tính bằng 80% khối lượng đào) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (Tính bằng 80% đào máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1(Tính bằng 20% đào thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,773 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,255 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,561 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 353,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,007 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 235,623 | m2 |
| 17 | Đá dăm làm tầng lọc ngược | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 18 | Đầu ống bịt bấc thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 20 | Bơm nước hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 21 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,667 | 100m |
| 22 | Cát đen đóng bao tải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m3 |
| 23 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 20kg/bao, loại 1-lớp bao dứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191,7 | tấn |
| 24 | Phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 426 | m2 |
| 25 | Dây thép buộc 1 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 26 | Nhân công lắp dựng, tháo dỡ phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BỒN HOA DẢI PHÂN CÁCH, TƯỜNG CHẮN VỈA HÈ, BLOCK VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,511 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,492 | 100m3 |
| 4 | Nilong lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500,746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,397 | 100m2 |
| 7 | Cọc tiêu (toàn bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 8 | Cột thép mạ kẽm D80 , L=3.3 m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 9 | Biển báo hình tam giác KT 700x700x700 tôn dày 2 ly mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 10 | Biển báo 441a, 441b,441c bằng tôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Biển 404 bằng tôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn cảnh báo ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Áo phản quang, còi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 20 | Kẻ vạch sơn 3.1A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 21 | Kẻ vạch sơn 3.1B | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,223 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,14 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm VXM M75, PC40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,491 | m3 |
| 25 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125,58 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất màu vào bồn hoa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,065 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 485,9 | m |
| 29 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,554 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát vàng đệm vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch Block tự chèn dày 5 cm, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.455,42 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1(tính 80%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,596 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy bằng thủ công, đất C1 (tính 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 214,901 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,247 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,39 | m3 |
| 5 | Ống cống bê tông cốt thép D300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m |
| 6 | Ống cống bê tông cốt thép D400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 367,4 | m |
| 7 | Ống cống bê tông cốt thép D600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 8 | Ống cống bê tông cốt thép D800 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5 m, đk ống <=600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 261 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5 m, đk ống <=1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147 | 1 mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 15 | Đế cống D300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 16 | Đế cống D400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 587 | cái |
| 17 | Đế cống D600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 18 | Đế cống D800 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 799 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 293 | cái |
| 21 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C1 (tính 20% khối lượng đào) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,661 | m3 |
| 22 | Đào móng, máy đào, đất C1 (tính = 80% khối lượng đào) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,289 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,135 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,704 | m3 |
| 28 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,513 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,057 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 31 | Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,252 | m2 |
| 32 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,331 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,102 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <= 10 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, đường kính ống d= 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 90 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính tê D= 90 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 0.6mx0.5mx1.2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm CU-0.6/1KV/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC, đường kính ống d=48 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 4 | Cột thép bát giác BG-8 m, tôn 4 ly, đế bích, côn liền cần, cánh én đơn, mạ kẽm nhúng nóng, khung móng và bảng điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép bát giác BG-8 m, tôn 4 ly, đế bích, côn liền cần, cánh én đơn, mạ kẽm nhúng nóng, khung móng và bảng điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng, Bóng led ánh sáng trắng loại 115 W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Khởi động từ 3 pha | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ hẹn giờ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 11 | Cọc nối đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Dây tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 14 | Đầu cốt tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cỏi |
| 15 | Bulong đai ốc, long đền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95+1x70) mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | Tủ điện phân phối đến công trình kích thức 0.9mx0.5mx1.5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp chiếu sáng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 213,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát vào rãnh cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.910 | viên |
| 4 | Lưới Nilong báo hiệu cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 5 | Đào móng cột thép BG-8M, kiểu M24 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,379 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 12 | Tiếp địa cột thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Đào móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 16 | Bulụng M24x350 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Lấp đất rãnh tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Cọc tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Dây tiếp địa d=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Thép dẹt tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Đào móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi