Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618136-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200574171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:07:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,094,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
B Phần xây dựng
C MẶT BẰNG
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,75 m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m3
3 Láng vữa M. 75 dày 2cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96 m2
D CỌC BTCT
1 Cốt thép cọc ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,671 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.671,08 kg
3 Cốt thép cọc ĐK<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,601 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 624,144 kg
5 Cung cấp thép tròn D=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8.976,48 kg
6 Cốt thép cọc ĐK>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,685 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 632,064 kg
8 Cung cấp thép tròn D=32mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,064 kg
9 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,98 m3
10 Ván khuôn thép BTĐS cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,485 100m2
11 Gia công thép bass nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,431 tấn
12 Cung cấp thép tấm nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 430,808 kg
13 Lắp đặt bass nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,431 tấn
14 SX KC thép hộp nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,819 tấn
15 Cung cấp thép tấm nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.540,782 kg
16 Cung cấp thép hình nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 277,92 kg
17 Nối cọc BTCT 35x35 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 mối
18 Thử động cọc BTCT 30x30cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
19 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,918 100m
20 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn không ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m
21 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,918 100m
22 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn không ngập Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m
23 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,248 100m
24 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước không ngập Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,528 100m
25 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
E MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,44 m3
2 Bê tông lót đáy mố đá 1x2 B12.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m3
3 Cốt thép mố cầu ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 316,768 kg
5 Cốt thép mố cầu ĐK<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,314 kg
7 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 182,26 kg
8 Bê tông mố cầu đá 1x2 B22.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,87 m3
9 Ván khuôn thép mố cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,337 100m2
F TRỤ CẦU
1 Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 277,304 kg
3 Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 421,178 kg
5 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 B22.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,13 m3
6 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m2
G GỐI CẦU + DẦM CẦU
1 Cốt thép gối cầu ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,145 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144,744 kg
3 Ván khuôn bê tông gối cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
4 Bê tông gối cầu đá 1x2 M.300 đs 6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
5 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
6 Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,924 kg
8 Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,073 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,903 kg
10 Ván khuôn thép BT dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,49 m2
11 Bê tông dầm cầu đá 1x2 B22.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
12 Lắp dầm cầu L=7m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 dầm
13 Cung cấp dầm I280, L=7m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 dầm
H MẶT CẦU
1 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,53 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 634,758 kg
3 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 897,033 kg
4 Cốt thép mặt + gờ cầu ĐK<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,82 kg
6 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 263,211 kg
7 Ván khuôn thép mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,696 100m2
8 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,79 m3
9 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m3
10 Ván khuôn thép gờ cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,296 100m2
11 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,68 m3
12 Lắp đặt ống STK D=60mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
13 SX thép tấm đầu ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
14 Cung cấp thép tấm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,29 kg
15 Lắp đặt thép đầu ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
16 Sơn gờ cầu 2 lớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,59 m2
17 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 m
18 Bơm sikagrout 214-11 khe co dãn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,61 m3
I LAN CAN
1 Cốt thép trụ lan can ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,84 kg
3 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,324 kg
4 Bê tông trụ lcan đá 1x2 M.300 đs6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
5 Ván khuôn trụ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
6 Sản xuất KC thép lan can cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,827 tấn
7 Cung cấp ống STK D=90mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,4 m
8 Cung cấp ống STK D=60mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,4 m
9 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,725 kg
10 Cung cấp thép hình mạ kẽm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 327,6 kg
11 Cung cấp bulon D16 L=500 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 con
12 Lắp dựng lan can cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,827 tấn
J KHUNG ĐỊNH VỊ
1 Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m
2 Đóng cọc thép hình không ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
3 Khấu hao cọc thép hình (1.17% của 1th + 3.5% SM+1%VL#) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,02 tấn
4 SX thép hình hệ khung liên kết Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,825 tấn
5 Lắp dựng hệ liên kết Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,65 tấn
6 Tháo dỡ K/C thép hệ liên kết Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,65 tấn
7 Nhổ cọc thép hình Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m
8 Khấu hao thép hình hệ khung liện kết (2% của 1th + 7% HH=9%) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,65 tấn
K NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập 75% Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,532 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố không ngập 25% Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,844 100m
3 Đào nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m3
4 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,029 100m3
5 Cung cấp đất dính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 113,16 m3
6 Đắp cát sông nền đường K>=0.95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,455 100m3
L BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Đào đất đặt biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 m3
2 Bê tông móng biển báo đá 1x2 B12.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 m3
3 Lắp đặt trụ đỡ biển báo chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 trụ
4 Cung cấp biển báo tròn D70 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
5 Cung cấp biển báo chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
6 Cung cấp bulons D12, L=150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 con
7 Lđặt biển báo đường sông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 biển
8 Cung cấp biển báo 1.2x1.2m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 biển
9 Cung cấp bulon D16, L=150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
10 Cốt thép cọc ĐK<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
11 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,99 kg
12 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,09 kg
13 Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 100m2
14 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
15 Đào đất trồng cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
16 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 B12.5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,85 m3
17 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
18 Sơn cọc tiêu bằng 2 lớp sơn dầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,31 m2
M MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,343 100m3
2 Trải mũ nilon Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,735 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 B20 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,59 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->