Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND phường Lạc Viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624328-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND phường Lạc Viên
Số hiệu KHLCNT 20200603551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 01:00:00 đến ngày 2020-06-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,786,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa 32,848 m2
2 Tháo dỡ mặt bàn khu rửa 4 cấu kiện
3 Tháo dỡ vách ngăn tiểu 6 cấu kiện
4 Tháo dỡ trần 72,4812 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,8175 m3
6 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm 7,239 m2
7 Đục tẩy lớp vữa trát và gạch ốp chân tường nhà vệ sinh 257,089 m2
8 Đục tẩy lớp gạch lát nền 73,0454 m2
9 Phá dỡ lớp bê tông chống thấm 4,7049 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,0528 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3569 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0167 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0193 tấn
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bịt cửa vữa XM mác 75 2,0792 m3
15 Dán khò lạnh chống thấm nền nhà vệ sinh tầng 2+3 39,5567 m2
16 Bê tông nền nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 4,7049 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 38,5994 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 32,1691 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm 5,0625 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 154,255 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ 2,0264 m2
22 Giá đỡ mặt bệ bằng INOX 2 bộ
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 116,645 m2
24 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 72,4812 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 116,645 m2
26 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần 72,4812 m2
27 Sơn trần, tường trong nhà vệ sinh đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 189,1262 m2
28 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 12,896 m2
29 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 7 bộ
30 Tiền vật liệu cửa sổ mở lật nhựa lõi thép 4,44 m2
31 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật 7 bộ
32 Vật liệu khuôn cửa kép 14,5 md
33 Lắp dựng khuôn cửa kép 14,5 m
34 Vật liệu cửa đi, cửa sổ gỗ kính 3,237 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn 3,237 m2
36 Vật liệu, lắp đặt ô kính trên cửa 0,53 m2
37 Vật liệu, lắp đặt nẹp cửa 12,5 m2
38 Khóa cửa Việt Tiệp 2 bộ
39 Vật liệu cửa đi pano sắt 2,43 m2
40 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện INOX304 12,9244 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,0525 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,8448 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước 3,8448 m2
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 28,2118 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 28,2118 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T 28,2118 m3
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,7248 100m2
48 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt 39,078 m2
49 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm 1 cây
50 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm 1 gốc cây
51 Thuê xe vận chuyển cành, cây và gốc đổ đi 1 chuyến
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,5465 m3
53 Đào móng trụ cổng đất cấp 3 5,4964 m3
54 Đào móng tường rào, đất cấp 3 6,1104 m3
55 Cọc tre gia cố nền trụ cổng 2,646 100m
56 Vét bùn đầu cọc 0,392 m3
57 Cát đen phủ đầu cọc 0,512 m3
58 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,4361 m3
59 Ván khuôn móng cột 0,0379 100m2
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,043 100m2
61 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,7259 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1306 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0156 tấn
64 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,7977 m3
65 Lấp đất chân móng 7,6471 m3
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng, trụ tường rào, đường kính <=10 mm 0,0116 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng, trụ tường rào, đường kính <=18 mm 0,0535 tấn
68 Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,5883 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0838 100m2
70 Xây ốp trụ gạch chỉ xung quanh cột, vữa XM mác 75 1,662 m3
71 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,5203 m3
72 Bê tông giằng mặt tường rào, đá 1x2, mác 200 0,1419 m3
73 Cốt thép giằng mặt tường rào, đường kính <=18 mm 0,0115 tấn
74 Cốt thép giằng mặt tường rào, đường kính <=10 mm 0,0025 tấn
75 Cốp pha giằng mặt tường rào 0,0133 100m2
76 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,248 m2
77 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,3 m2
78 Trát giằng mặt tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,752 m2
79 Đắp trang trí mũ trụ cổng chính theo BVTK 2 mũ trụ
80 Đắp mũ trụ, thân trụ tường rào theo BVTK 1 mũ trụ
81 Trát đắp vẽ trang trí thân trụ cổng chính và trụ tường rào 2 mặt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,833 m2
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ tường rào 13,9488 m2
83 Bả bằng ventônit vào tường 7,052 m2
84 Bả bằng ventônit vào trụ 3,588 m2
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,64 m2
86 Sản xuất cổng, hàng rào hoa sắt 0,1789 tấn
87 Gia công sản xuất mũi mác hàng rào 4,04 md
88 Lắp dựng hàng rào hoa sắt 6,5448 m2
89 Lắp dựng cánh cổng đẩy bằng Inox 7,35 m2
90 Vật liệu cánh cổng đẩy xếp bằng Inox 5,25 md
91 Gia công ray cổng thép L63x63x6 0,1011 tấn
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước 10,6627 m2
93 Lắp đặt ray cổng 0,1011 tấn
94 Bê tông lót ray cổng thép đá 4x6, mác 100 0,5775 m3
95 Bê tông ray cổng thép đá 1x2, mác 200 1,4438 m3
96 Mô tơ cổng xếp đẩy 1 bộ
97 Lắp biển cổng trên trụ cổng bằng INOX mầu đồng KT550x650 1 bộ
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 7,25 m3
99 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 72,5 m2
100 Sản xuất khung thép nhà bảo vệ 0,206 tấn
101 Lắp đặt khung thép nhà bảo vệ 0,206 tấn
102 Sản xuất xà gồ thép 0,0179 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép 0,0179 tấn
104 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m 0,0644 100m2
105 Đóng trần nhà bảo vệ bằng tấm Alumex 4,53 m2
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước 16,0564 m2
107 Lắp dựng bánh xe nhà bảo vệ 4 bánh
108 Sản xuất lắp dựng cửa, vách nhôm kính sơn tĩnh điện nhà bảo vệ 12,32 m2
109 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,4105 100m2
110 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 11,3047 m3
111 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,3047 m3
112 Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô - 2,5T 11,3047 m3
113 Tháo dỡ trần thạch cao 42,483 m2
114 Tháo dỡ cửa 21,276 m2
115 Tháo dỡ cửa cuốn 22,336 m2
116 Phá dỡ khuôn cửa kép 7,2 m
117 Tháo dỡ vách alumex, hộp che 31,7148 m2
118 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,8624 m3
119 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm 2,625 m2
120 Phá dỡ nền gạch lá nem 176,1423 m2
121 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 29,2313 m2
122 Đục tẩy lớp vữa láng trên mái 111,8056 m2
123 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 27,2769 m3
124 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,5703 m3
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,2467 100m3
126 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II 19,1869 100m
127 Vét bùn đầu cọc dày 10cm 2,8425 m3
128 Cát đen phủ đầu cọc 2,8425 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,2013 m3
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 10,1611 m3
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1524 tấn
132 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,371 tấn
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,5593 tấn
134 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,2194 100m2
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 0,3872 m3
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm, 0,0431 tấn
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm 0,1678 tấn
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột 0,0704 100m2
139 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,1326 m3
140 Xây gạch6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,7651 m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 0,8175 m3
142 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm 0,0292 tấn
143 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm 0,0718 tấn
144 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm 0,0525 100m2
145 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,9802 m3
146 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 13,9802 m3
147 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T 13,9802 m3
148 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,4894 m3
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,6643 m3
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,7182 m3
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0862 tấn
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,3276 tấn
153 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,3124 100m2
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,7566 m3
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,147 tấn
156 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7657 tấn
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2456 100m2
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,7565 m3
159 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,6697 tấn
160 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,3939 100m2
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 0,5446 m3
162 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm 0,0169 tấn
163 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm 0,0634 tấn
164 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,078 100m2
165 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,392 m3
166 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,5845 m3
167 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 5,0909 m3
168 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75 0,2744 m3
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,1218 m3
170 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây các kết cấu tầng mái cao <=16 m, vữa XM mác 75 5,1364 m3
171 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 81,2578 m2
172 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 67,5537 m2
173 Trát trần, vữa XM mác 75 13,377 m2
174 Trát phào kép, vữa XM mác 75 21,69 m
175 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 22,4 m
176 Láng lót tạo phẳng bậc tam cấp, bậc thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 2,8596 m2
177 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 2,8596 m2
178 Láng tạo phẳng nền tầng 1 dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 111,4627 m2
179 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 58,0058 m2
180 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 200x600mm 6,104 m2
181 Lát nền, sàn bằng gạch LD500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 136,7463 m2
182 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 150x500mm 9,831 m2
183 Công tác ốp đá bóc lồi vào chân móng 14,748 m2
184 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ 60,8329 m2
185 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Phần lợp tôn chống nóng) 21,0519 m2
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tôn sê nô, đá 1x2, mác 200 0,9441 m3
187 Dán chống thấm sê nô bằng tấm khò lạnh 126,1634 m2
188 Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 126,1634 m2
189 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,1274 tấn
190 Lắp dựng xà gồ thép 0,1274 tấn
191 Sơn sắt thép các loại 3 nước 16,2288 m2
192 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,284 100m2
193 Gia công, lắp đặt bò tôn 16,33 md
194 Lắp đặt ke chống bão 44 ke
195 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao 81,9147 m2
196 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà 480,6852 m2
197 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà 230,3464 m2
198 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà 582,2248 m2
199 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, trụ ngoài nhà 30,336 m2
200 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà 133,8262 m2
201 Bả bằng bột bả vào tường 1.242,0575 m2
202 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 459,4643 m2
203 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.348,2252 m2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.324,9091 m2
205 Vật liệu khuôn cửa kép 21,6 md
206 Lắp dựng khuôn cửa kép 21,6 m
207 Vật liệu cửa đi, cửa sổ gỗ kính 3,237 m2
208 Lắp dựng cửa vào khuôn 3,237 m2
209 Vật liệu, lắp đặt ô kính trên cửa 0,45 m2
210 Vật liệu, lắp đặt nẹp cửa 12,3 m2
211 Khóa cửa Việt Tiệp 1 bộ
212 Vật liệu cửa kính cường lực dầy 12ly 15,284 m2
213 Lắp dựng cửa kính cường lực 15,284 m2
214 Ray đồng trục 1 bộ
215 Tay nắm INOX 1 bộ
216 Khóa cửa cường lực 1 bộ
217 Vật liệu cửa cuốn 26,6955 m2
218 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 26,6955 m2
219 Lắp đặt khóa+chốt 3 bộ
220 Cắt bộ chữ trên biển tên phòng một cửa bằng Alumex gương 1 bộ
221 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,0262 tấn
222 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,9224 m2
223 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 16,336 m2
224 Sơn sắt thép các loại 3 nước 18,2584 m2
225 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,8162 100m2
226 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,1848 100m2
227 Bạt che mặt đứng 642,3125 m2
228 Tháo dỡ điều hoà cục bộ 1 cái
229 Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện 5 công
230 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 7 bộ
231 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần có máng phản quang 9 bộ
232 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 10 bộ
233 Lắp đặt đèn downlight âm trần 19 bộ
234 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 6 cái
235 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 2 cái
236 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 5 cái
237 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
238 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
239 Lắp đặt ổ cắm loại đôi âm tường 18 cái
240 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 8 cái
241 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =40A 1 cái
242 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A 3 cái
243 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A 9 cái
244 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 400 m
245 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
246 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
247 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 40 m
248 Dây LED hắt sáng 45 md
249 Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn 350 m
250 Lắp đặt hộp nối 5 hộp
251 Lắp đặt hộp công tắc, atomat, ổ cắm âm tường 37 hộp
252 Lắp đặt tủ điện 300x450x200 mm vỏ tôn 1 hộp
253 Lắp đặt tủ điện tường 250x350x200 mm vỏ tôn 3 hộp
254 Lắp đặt chậu xí bệt 5 bộ
255 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
256 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại tiểu đứng) 3 bộ
257 Van tiểu nam 3 cái
258 Xi phông tiểu nam 3 cái
259 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
260 Vòi chậu rửa 4 cái
261 Xi phông chậu rửa 4 cái
262 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
263 Lắp đặt gương soi + phu kiện kèm theo 2 cái
264 Lắp bộ cuốn giấy INOX 5 bộ
265 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
266 Lắp đặt ga thu nước INOX sàn vệ sinh 9 cái
267 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đường kính ống d=27mm 0,45 100m
268 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đường kính ống d=20mm 0,2 100m
269 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 16 cái
270 Cút hàn nhiệt PPR ren trong d=20mm: 16 cái
271 Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR d=27mm 15 cái
272 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR d=27mm và d27x20mm 22 cái
273 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 4 cái
274 Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=110mm 0,2 100m
275 Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=60mm 0,3 100m
276 Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=32mm 0,25 100m
277 Lắp đặt cút nhựa PVC thoát nước, đường kính cút d=110mm 12 cái
278 Lắp đặt cút nhựa PVC thoát nước, đường kính cút d=60mm 24 cái
279 Lắp đặt cút nhựa PVC thoát nước, đường kính cút d=32mm 9 cái
280 Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nước, đường kính tê d=110x90mm 10 cái
281 Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nước, đường kính tê d=60x32mm 5 cái
282 Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=110mm 0,713 100m
283 Cút nhựa PVC 90 độ D110 8 cái
284 Lắp đặt cầu chắn rác D110 8 cái
285 Đai vít neo giữ ống 24 bộ
286 Keo dán ống 10 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->