Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611527-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200305073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 10:11:00 đến ngày 2020-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B PHÒNG CHỤP CTSCANNER
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm (tường ngăn phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4075 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1772 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,84 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7724 m2
6 Vận chuyển phế thải xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2068 m3
7 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 m2
10 Xây gạch Barite dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 m3
11 Công tác ghim lưới kim loại lên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,04 m2
12 Trát Barite lên tường dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
13 Rải Barite dày 50mm đầm chặt xuống nền tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7724 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
15 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,274 m2
16 Lát gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,952 m2
17 Sản xuất, lắp đặt khung cánh cửa thép ốp chì (gồm phụ kiện + công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m2
18 Vách kính ngăn tia xạ (gồm phụ kiện + công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C SỬA CHỮA KHU ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,046 m2
5 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,996 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 m3
7 Nhân công vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6556 m2
9 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,8 m2
15 Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,8 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,408 m2
17 Công tác ốp tường, gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,408 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,56 m2
19 Công tác ốp tường, gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,56 m2
20 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
23 Công vận chuyển phế thải xây dựng (nền nhà dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
24 Lát gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m2
26 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
28 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
30 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,118 m3
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
32 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,192 m2
33 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,192 m2
34 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
D SỬA CHỮA KHỐI NHÀ NGHIỆP VỤ KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5456 m3
2 Nhân công vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
3 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8624 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,424 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,84 m2
6 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,324 m2
7 Công tác ốp tường, gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,02 m2
8 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m2
10 Cửa nhôm việt pháp - cửa đi kính 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
11 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lát gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5093 m3
14 Nhân công vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,267 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8776 m3
16 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4772 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9688 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0246 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,026 m2
20 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2265 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4025 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 100m2
27 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 md
28 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7033 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 m2
30 Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
31 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,1608 m2
33 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
37 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
38 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3107 m3
39 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 m3
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,698 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,494 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,998 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,3674 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,292 m2
48 Cửa nhôm việt pháp - cửa đi kính 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
49 Cửa nhôm việt pháp - cửa sổ kính 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
50 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
56 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,598 m2
57 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,598 m2
58 Lát gạch ceramic 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,598 m2
59 Công vận chuyển phế thải xây dựng (nền nhà dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9179 m3
60 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4093 m3
61 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m2
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
63 Bê tông xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8557 m3
64 Lát gạch ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m2
65 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
68 Lợp mái, che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
69 Sản xuất lan can bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,88 kg
70 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,718 m2
71 Đầu chụp che mối hàn d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
72 Đầu chụp che mối hàn d60.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3208 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6336 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 tấn
8 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,374 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1363 m3
10 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3785 tấn
13 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,27 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,54 m3
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m2
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9854 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
18 Bu lông d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2365 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,398 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,545 100m2
23 Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400, dày 0.42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
25 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
30 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13, 5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,6 m2
33 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
F MÁI CHE KHU ĐỂ RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6875 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3606 m2
9 Lợp mái, che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5788 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->