Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621458-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200621078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:48:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,438,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,255 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,056 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,275 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,928 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,284 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,836 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,641 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,453 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,523 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,434 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,849 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,314 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,136 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 m3
39 Gia công vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 tấn
41 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 tấn
43 Lợp mái tôn cách nhiệt sóng vuông dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 100m2
44 Lợp diềm mái sóng vuông dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
45 Tấm úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,22 md
46 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.756 cái
47 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,324 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,744 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,744 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,7 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,286 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,09 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,389 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,205 m2
58 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,927 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,26 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,16 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,26 m
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,106 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,621 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,189 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,611 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,184 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,386 m2
68 Lắp đặt cửa cuốn khe thoáng Austdoor doorteck D14i (hoặc chất lượng tương đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
69 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 4 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
70 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
71 Cửa đi khung thép hộp, tấm thép dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
72 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
73 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,465 m2
74 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
75 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
76 SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,943 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,426 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100m2
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
86 Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
94 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
96 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
97 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
102 Lắp đặt phễu thu PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Lắp đặt van khóa nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt chậu rửa inox bếp 2 ngăn 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa inox INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
116 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
118 Máy bơm nước hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
120 Giếng khoan và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,207 m3
122 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 m3
128 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
135 SXLD Nắp bể tôn dày 1 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m2
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m2
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,168 m2
138 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
139 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
140 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,433 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
142 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
144 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
B CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,791 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,657 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,287 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,567 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,519 m3
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
25 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,138 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,754 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,084 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,084 m2
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,068 m2
30 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 viên
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,954 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
34 Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,734 m2
36 SXLD bàn lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 kg
39 Kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Khắc chữ bằng nhựa Mika cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m2
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất lẫn đá (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,417 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất lẫn đá (80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,757 m3
44 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,212 m3
45 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,695 m3
46 Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 10m3/1km
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,381 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,222 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m3
57 Đắp đầu trụ cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,517 m2
59 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,664 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,6 m
61 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
62 Đắp ô nổi tường bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,317 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,864 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,181 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 100m2
67 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,713 m3
68 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->