Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sân vận động xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622432-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sân vận động xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200622405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ nguồn sổ xố kiến thiết và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 14:49:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 11,6149 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,6074 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 9,983 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 11,6149 100m3
B CỔNG, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 6,5913 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 70,8745 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 112,41 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 1.338,705 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.338,705 m2
6 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 13,42 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 13,42 m2
9 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 50x25x2,5 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0933 tấn
10 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 30x15x1.2 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0695 tấn
11 Khóa chốt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Bánh xe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Bản lề cối Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
15 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0463 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0408 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0855 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 22,6352 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 38,8032 m3
25 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 129,344 m2
26 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 129,344 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 355,696 m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0042 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,048 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 320 m3
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 42,6667 100m
D SÂN KHẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,231 m3
2 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 8,3697 m3
3 Lát đá bậc tam cấp+bồn hoa đá Vân xám Thanh Hóa, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế 27,756 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 9,4435 m3
5 Lát gạch gốm HL màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 94,4348 m2
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,8895 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,9972 100m3
3 Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,64 m3
4 Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,2569 100m3
5 Vận chuyển đất thải không tận dụng bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,6363 100m3
6 Đào xúc đất xít già về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,0285 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,0285 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,0285 100m3
9 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ thiết kế 6,0004 100m2
10 Bạt lót Theo hồ sơ thiết kế 600,04 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế 0,6192 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 96,0064 m3
13 Cắt khe co 1*4 của đường Theo hồ sơ thiết kế 11,1 10m
F HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2804 100m3
2 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2243 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế 1,03 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,683 m3
5 Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,67 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 0,261 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1024 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,05 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Đào xúc đất xít già về đắp sau cống bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,1099 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,1242 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,1242 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1099 100m3
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->