Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo Trường tiểu học Nam Lợi (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614662-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo Trường tiểu học Nam Lợi (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200533416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ từ Ngân hàng Agribank và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:34:00 đến ngày 2020-06-18 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,879,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,428 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,725 m3
3 Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy lu 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,233 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,439 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,988 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 136,166 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,531 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,234 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,586 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,969 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,591 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,842 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,365 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,489 tấn
15 Gạch bê tông đặc kt 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,635 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,976 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,369 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,06 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,112 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,344 m3
B BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,616 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,245 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,385 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,645 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,404 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,277 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,253 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,106 tấn
10 Xây gạch BT 220x105x60 M75, xây bể chứa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,511 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,752 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,752 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,94 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,692 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,25 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,104 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
C KẾT CẤU THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,059 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,129 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,057 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,741 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,124 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,005 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,366 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,339 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,822 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 135,725 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,611 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,221 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,873 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,64 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,479 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,222 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,509 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,26 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,163 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,962 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,74 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,34 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,055 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,376 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,116 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,116 tấn
28 Bu lông M12x50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 356 cái
29 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 243,395 m2
D HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 258,324 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,821 m3
4 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,932 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 711,298 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.308,6 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 181,442 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 537,434 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 825,87 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 557,198 m
11 Trát ốp vữa trang trí hình vuông 800x800 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
12 Trát ốp vữa trang trí hình vuông 250x250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 bộ
13 Trát ốp vữa trang trí hình thang 260(150)x250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39 bộ
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 974,596 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.588,906 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,452 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 203,292 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,452 m2
19 Vách ngăn tấm Pretty dày 9mm, chống trầy xước, chịu nước (bao gồm cửa + phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,619 m2
20 Bàn đá lavabo + phụ kiện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,95 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,475 m3
23 Ốp gạch bục giảng căt từ gạch 500x500 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,414 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 817,638 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 178,86 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,533 100m2
27 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,5 m
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,375 m2
29 Ốp gạch chân tường cắt từ gạch 500x500 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,735 m2
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,71 m2
31 Ốp lèn đá chân bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,72 md
32 Ốp lưỡi đá bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,92 md
33 Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang kích thước rãnh 10x5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 257,76 md
34 Tay vịn gỗ dổi D60 sơn hoàn thiện màu cánh gián Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,08 md
35 Gia công lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,484 tấn
36 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,376 m2
37 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,072 m2
38 Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,385 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,92 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,4 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất ra, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,64 m2
43 Sản xuất, lắp dựng vách kính 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,88 m2
44 Tay co thủy lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,806 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,8 m2
47 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,093 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,614 100m2
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Đèn ốp trần bóng led 18w/220v Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Hộp đèn ống đơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 bộ
3 Đèn ốp trần vuông 10x10cm wc bóng led - 12w/220v Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 bộ
4 Bộ Ty ren M6 dài 1m + đai ốc lắp đặt bóng đèn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 240 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
6 Công tắc đơn 10A/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Công tắc đôi 10A/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
8 Công tắc ba 10A/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Ổ cắm đôi 3 cực 20A/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Tủ điện tổng 400x600x250x2mm sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
13 Tủ điện tổng 300x400x250x2mm sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt Tủ điện phòng chứa 6 MCB (210x200x62)mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 hộp
15 Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
16 Ống HDPE D50/65 bọc dây nguồn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8 100m
17 Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 m
18 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 320 m
19 Máng hộp gen nhựa SP-40x60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 130 m
20 Dây điện CU/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
21 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 320 m
22 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.400 m
23 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.580 m
24 Ống nhựa cứng chống cháy SP-d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.250 m
25 MCCB 3P 75A/380V 16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
26 MCCB 3P 50A/380V 16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
27 MCB 2P 32A/220V 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
28 MCB 1P 32A/220V 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
29 MCB 1P 10A/220V 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
30 MCB 1P 16A/220V 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
31 MCB 1P 20A/220V 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
32 Đóng cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
33 Cáp đồng tiếp địa M-25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 m
34 Hộp đế âm chữ nhật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69 cái
35 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
36 Cọc thép góc 63x63x6mm, L=2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cọc
37 Kẹp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
38 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
39 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 220 m
40 Ống thông gió hộp KT 150x150 tráng kẽm dày 0,48 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
41 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,146 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,146 m3
44 Bật đỡ dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 cái
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
G Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
3 Dây cấp chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
4 Xi phông chậu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
5 Ống che xi phông xả nước Lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
10 Dây cấp xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
11 Móc giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
14 Xi phông tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
15 Dây cấp tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bể
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,94 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m
5 Cút góc 90 độ PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Cút góc 90 độ PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
7 Cút góc 90 độ PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
8 Cút góc 90 độ PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
9 Tê chuyển bậc PPR D50x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Tê chuyển bậc PPR D50x50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Tê chuyển bậc PPR D32x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
12 Tê chuyển bậc PPR D20x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
13 Tê chuyển bậc PPR D20x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
14 Côn thu chuyển bậc PPR D32x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Côn thu chuyển bậc PPR D50x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
16 Côn thu chuyển bậc PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Côn thu chuyển bậc PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Rắc co D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Rắc co D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
20 Van cầu PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Van cầu PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Nối ren ngoài D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Nối ren ngoài D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
24 Nối ren ngoài D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
25 Nối ren ngoài D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
26 Măng sông D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
27 Măng sông D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
28 Măng sông D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
29 Măng sông D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
30 Nối góc 90 răng trong D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
31 Nối góc 90 răng trong D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
32 Vòi sắt mạ kẽm D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
33 Van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
I THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa UPVC D150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 100m
2 Ống nhựa UPVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
3 Ống nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 100m
4 Ống nhựa UPVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
5 Ống nhựa UPVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
6 Cút nhựa 90 PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Cút nhựa 90 PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 cái
8 Cút nhựa 90 PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
9 Cút nhựa 45 PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
10 Cút nhựa 45 PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Cút nhựa 45 PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
12 Cút nhựa 45 PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
13 Tê nhựa 90 PVC D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
14 Tê nhựa 90 PVC D110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
15 Tê nhựa 90 PVC D90x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Tê nhựa 90 PVC D60x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
17 Tê nhựa 45 PVC D90x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Tê nhựa 45 PVC D110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
19 Tê nhựa 45 PVC D110x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
20 Tê nhựa 45 PVC D42x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Phễu thu nước rửa sàn D150x150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
22 Côn thu nhựa D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
23 Côn thu nhựa D110x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Côn thu thoát nước mưa D150x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
25 Rọ chắn rác inox D150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,586 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,553 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,65 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,038 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,305 m3
31 Xây gạch BT 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,265 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,225 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,57 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,088 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,321 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,367 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 123 cấu kiện
J HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bình
2 Bình cứu hỏa CO2-MT3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 hộp
4 Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
5 Nhân công lắp đặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->