Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo Trường tiểu học Nam Lợi (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo Trường tiểu học Nam Lợi (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ từ Ngân hàng Agribank và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:34:00 đến ngày 2020-06-18 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,879,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,428 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,725 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy lu 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,233 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,439 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,166 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,234 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,586 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,969 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,842 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,365 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,489 | tấn |
| 15 | Gạch bê tông đặc kt 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,635 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,369 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,06 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,112 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,344 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,245 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 10 | Xây gạch BT 220x105x60 M75, xây bể chứa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,511 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,752 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,752 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,94 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,692 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| C | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,059 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,129 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,057 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,741 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,005 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,366 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,339 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,822 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135,725 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,611 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,221 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,873 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,509 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,962 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,116 | tấn |
| 28 | Bu lông M12x50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 356 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 243,395 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 258,324 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,821 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,932 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 711,298 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.308,6 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181,442 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 537,434 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 825,87 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 557,198 | m |
| 11 | Trát ốp vữa trang trí hình vuông 800x800 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Trát ốp vữa trang trí hình vuông 250x250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Trát ốp vữa trang trí hình thang 260(150)x250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 974,596 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.588,906 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,452 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 203,292 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,452 | m2 |
| 19 | Vách ngăn tấm Pretty dày 9mm, chống trầy xước, chịu nước (bao gồm cửa + phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,619 | m2 |
| 20 | Bàn đá lavabo + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,475 | m3 |
| 23 | Ốp gạch bục giảng căt từ gạch 500x500 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,414 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 817,638 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 178,86 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,533 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,5 | m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,375 | m2 |
| 29 | Ốp gạch chân tường cắt từ gạch 500x500 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,735 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,71 | m2 |
| 31 | Ốp lèn đá chân bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,72 | md |
| 32 | Ốp lưỡi đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,92 | md |
| 33 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang kích thước rãnh 10x5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 257,76 | md |
| 34 | Tay vịn gỗ dổi D60 sơn hoàn thiện màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,08 | md |
| 35 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,376 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,072 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,385 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất ra, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách kính 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,88 | m2 |
| 44 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,093 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,614 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng led 18w/220v | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Hộp đèn ống đơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông 10x10cm wc bóng led - 12w/220v | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Bộ Ty ren M6 dài 1m + đai ốc lắp đặt bóng đèn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Công tắc ba 10A/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 20A/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng 400x600x250x2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện tổng 300x400x250x2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện phòng chứa 6 MCB (210x200x62)mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Ống HDPE D50/65 bọc dây nguồn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 19 | Máng hộp gen nhựa SP-40x60mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.400 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.580 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng chống cháy SP-d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 25 | MCCB 3P 75A/380V 16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCCB 3P 50A/380V 16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | MCB 2P 32A/220V 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | MCB 1P 32A/220V 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A/220V 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | MCB 1P 16A/220V 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | MCB 1P 20A/220V 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Cáp đồng tiếp địa M-25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| 34 | Hộp đế âm chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Cọc thép góc 63x63x6mm, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 37 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 40 | Ống thông gió hộp KT 150x150 tráng kẽm dày 0,48 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,146 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,146 | m3 |
| 44 | Bật đỡ dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| G | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Ống che xi phông xả nước Lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Dây cấp xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Móc giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Dây cấp tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tê chuyển bậc PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê chuyển bậc PPR D50x50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê chuyển bậc PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tê chuyển bậc PPR D20x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tê chuyển bậc PPR D20x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Côn thu chuyển bậc PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn thu chuyển bậc PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Côn thu chuyển bậc PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn thu chuyển bậc PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van cầu PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van cầu PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nối ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nối ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Nối ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Măng sông D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Măng sông D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Nối góc 90 răng trong D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 31 | Nối góc 90 răng trong D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Vòi sắt mạ kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút nhựa 90 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Cút nhựa 45 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Cút nhựa 45 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa 90 PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa 90 PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa 90 PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa 90 PVC D60x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa 45 PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê nhựa 45 PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Tê nhựa 45 PVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa 45 PVC D42x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Phễu thu nước rửa sàn D150x150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa D110x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Côn thu thoát nước mưa D150x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,586 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,553 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,038 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,305 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,265 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,225 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,57 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,088 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi