Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:19:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,892,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9052 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9052 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.529,315 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2665 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,313 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6565 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7935 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 13 | Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.751,3628 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3234 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2676 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3571 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,8 | m3 |
| 19 | Rải bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1902 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6643 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1902 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát đệm móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,57 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4588 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 1cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,02 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2777 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7576 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0088 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4824 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | 10 tấn/1km |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3954 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5152 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taly, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7175 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chụp ty van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm và 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơ thu đồng D20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co đồng hồ, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 30 | Dây đồng và viên kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cổ dề CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Cổ dề CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 | 20 | cái | |
| 8 | Ghíp nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,58 | m |
| 11 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,15 | m |
| 12 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tháo lắp hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Móng cột Mk (Cột LT8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 20 | Móng cột M2 (Cột LT8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 21 | Móng cột M2 (Cột LT10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 22 | Móng cột Mk (Cột LT10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 23 | Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi