Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550349-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói số 03: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200546078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:19:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,892,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9052 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9052 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9052 100m3
4 Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.529,315 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2665 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,313 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4234 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6565 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6565 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7935 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3587 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3587 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7755 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1473 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 100m3
13 Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.751,3628 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3234 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3728 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2676 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3571 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,8 m3
19 Rải bạt ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1902 100m2
20 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6643 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1902 100m2
22 Đắp cát đệm móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,57 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4588 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6188 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 1cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 1 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 1 cấu kiện
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,875 10 tấn/1km
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,24 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,02 m3
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2777 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7576 tấn
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0088 100m2
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 tấn
44 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 100m2
45 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
49 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 tấn
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cấu kiện
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cấu kiện
57 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 10 tấn/1km
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4824 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1cấu kiện
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1 cấu kiện
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1 cấu kiện
64 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,735 10 tấn/1km
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3342 100m2
67 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m3
68 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3954 tấn
69 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5152 100m2
70 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
71 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
74 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
75 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100m2
76 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
C PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taly, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
3 Đắp cát lót móng đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7175 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Chụp ty van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
14 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm và 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m
15 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
27 Lắp đặt lơ thu đồng D20x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt rắc co đồng hồ, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Hộp bảo vệ đồng hồ D15 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
30 Dây đồng và viên kẹp chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
D PHẦN ĐIỆN
1 Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
2 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
3 Cổ dề CD2-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Cổ dề CDK2D-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Cổ dề CDK2N-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kẹp hãm cáp voặn xoắn 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 20 cái
8 Ghíp nối bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,58 m
11 Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,15 m
12 Tháo lắp hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Tháo lắp hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Tháo lắp hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
17 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
19 Móng cột Mk (Cột LT8,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
20 Móng cột M2 (Cột LT8,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 móng
21 Móng cột M2 (Cột LT10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
22 Móng cột Mk (Cột LT10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
23 Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->