Gói thầu: Gói thầu 01: Đường ĐH.69 (đoạn từ Công viên đến Trường Tiểu học Long Hưng A1); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618455-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Đường ĐH.69 (đoạn từ Công viên đến Trường Tiểu học Long Hưng A1); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200322648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 14:30:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,583,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THÔNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5897 100M3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3195 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7699 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 1km Ôtô 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7699 100M3/Km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8609 100M3
6 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả<=3m, Cự ly L=300m đến <500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9103 100M3
7 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9008 100M2
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm 0-4 (Dmax 37.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5699 100M3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,376 100M2
10 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3642 100M2
11 Rải cao su lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7993 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 Tấn
14 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,158 M3
15 Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhật 125x65cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhật 60x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trụ
20 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
22 Phá dỡ bằng máy khoan gờ bó hiện hiện trạng Kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,008 M3
23 Đào đất gờ bó vỉa bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0859 100M3
24 Bê tông lót móng gờ bó vỉa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,837 M3
25 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3756 100M2
26 Bê tông gờ bó vỉa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1066 M3
B VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền vỉa hè bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,676 M3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2783 100M3
3 Đắp nền vỉa hè bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1735 100M3
4 Lu lèn nền vỉa hè bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7589 100M3
5 Đào móng bó nền, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4502 M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7515 M3
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,65 M3
9 Nylon lót đáy bê tông nền vỉa hè làm lớp phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,108 100M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,6632 M3
11 Lát gạch Terazo kích thước 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.310,8 M2
12 Đào đất bó ô trồng cây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 M3
13 Bê tông lót móng bó ô, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,744 M3
14 Xây bó ô bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 M3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 M2
16 Đào cây Hoàng Yến hiện trạng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,936 M3
17 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cây
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cây/90ng
19 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cây
20 Vận chuyển cây Hoàng Yến bằng cơ giới kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cây
21 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cây/90ng
23 Tháo dỡ đan hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7371 M3
25 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 M3
26 Đào đất hệ thống thoát nước bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9994 100M3
27 Đào vét bùn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3837 100M3
29 Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,615 100M
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9004 M3
31 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy hố ga móng cống băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, móng cống băng đường, đk 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, móng cống băng đường, đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5448 Tấn
34 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 M3
35 Bê tông móng cống băng đường, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 M3
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4312 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3561 M2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6761 M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ đà hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9399 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hố ga, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 Tấn
44 Cung cấp thép V80x80x6 đặt quanh miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9184 Tấn
45 Cung cấp thép V50x50x5mm đặt quanh miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 Tấn
46 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9549 Tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9549 Tấn
48 Bê tông đà hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7558 M3
49 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 M3
50 Nylon lót đáy đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 100M2
51 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 Tấn
52 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 Tấn
53 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 Tấn
54 Cung cấp thép V80x80x6 đặt quanh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 Tấn
55 Cung cấp thép V50x50x5mm đặt quanh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 Tấn
56 Sản xuất thép tấm 3mm đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8142 Tấn
57 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8142 Tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 M3
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 M3
60 Lắp tấm đan bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang xám đúc sẵn kích thước 92,2x27,4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
63 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5102 Tấn
64 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 M3
65 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép miệng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 100M2
66 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9374 M3
67 Nylon lot đáy đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2145 100M2
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn máng lưỡi hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 100M2
69 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm hố ga, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 M3
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,808 M3
73 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 Tấn
74 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 Tấn
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8688 100M2
76 Nylon lót đáy gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5955 100M2
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
78 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 Cái
79 Cung cấp cống BTLT fi 60cm cấp tải vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 M
80 Cung cấp cống BTLT fi 60cm cấp tải 0,65%HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
81 Cung cấp cống BTLT fi 40cm cấp tải vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 M
82 Cung cấp cống BTLT fi 40cm cấp tải 0,65%HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Đoạn ống
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Đoạn ống
85 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Mối nối
86 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Mối nối
87 Lắp đặt ống uPVC nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M
88 Đào móng cửa xả, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
89 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
90 Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0413 100M
91 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 M3
92 Sản xuất lắp dựng thép khung rọ đá, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 Tấn
93 Làm và thả rọ đá loại rọ 1x1,5x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Rọ
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100M2
97 Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu tường cánh cửa xả đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 Tấn
99 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100M2
100 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1012 M3
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 M3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 M3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 100M3
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 M3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 M3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100M2
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (Bê tông lắp mốc báo hiệu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 M3
8 Rải băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100M2
9 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 100M
10 Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, đế gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
12 Lắp dựng đế gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
13 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cần
14 Lắp tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bảng
17 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn SODIUM 150/100W-IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Lèo
18 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Mét
19 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cột
20 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Boulon móng trụ đèn (M22x1000 nhúng kẽm nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
22 Thép trơn F6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,36 Kg
23 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M
24 Dimono đấu nối 4 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Đầu cose đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
26 Rải dây tiếp địa (C25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,104 Kg
27 Ống lồng sắt tráng kẽm fi 60 - 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
28 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 M
29 Cao su đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M2
30 Sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->