Gói thầu: Gói thầu 01: Đường ĐH.69 (đoạn từ Công viên đến Trường Tiểu học Long Hưng A1); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Đường ĐH.69 (đoạn từ Công viên đến Trường Tiểu học Long Hưng A1); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 14:30:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,583,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THÔNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5897 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3195 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7699 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7699 | 100M3/Km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8609 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả<=3m, Cự ly L=300m đến <500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9103 | 100M3 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9008 | 100M2 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm 0-4 (Dmax 37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5699 | 100M3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,376 | 100M2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3642 | 100M2 |
| 11 | Rải cao su lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7993 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | Tấn |
| 14 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,158 | M3 |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhật 125x65cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhật 60x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Phá dỡ bằng máy khoan gờ bó hiện hiện trạng Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | M3 |
| 23 | Đào đất gờ bó vỉa bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0859 | 100M3 |
| 24 | Bê tông lót móng gờ bó vỉa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,837 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3756 | 100M2 |
| 26 | Bê tông gờ bó vỉa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1066 | M3 |
| B | VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,676 | M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2783 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền vỉa hè bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1735 | 100M3 |
| 4 | Lu lèn nền vỉa hè bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7589 | 100M3 |
| 5 | Đào móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4502 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7515 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | M3 |
| 9 | Nylon lót đáy bê tông nền vỉa hè làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,108 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6632 | M3 |
| 11 | Lát gạch Terazo kích thước 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.310,8 | M2 |
| 12 | Đào đất bó ô trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng bó ô, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | M3 |
| 14 | Xây bó ô bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | M3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | M2 |
| 16 | Đào cây Hoàng Yến hiện trạng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | M3 |
| 17 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cây/90ng |
| 19 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cây |
| 20 | Vận chuyển cây Hoàng Yến bằng cơ giới kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cây |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cây/90ng |
| 23 | Tháo dỡ đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7371 | M3 |
| 25 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | M3 |
| 26 | Đào đất hệ thống thoát nước bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9994 | 100M3 |
| 27 | Đào vét bùn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3837 | 100M3 |
| 29 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | 100M |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9004 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy hố ga móng cống băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, móng cống băng đường, đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, móng cống băng đường, đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | Tấn |
| 34 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | M3 |
| 35 | Bê tông móng cống băng đường, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4312 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3561 | M2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6761 | M2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ đà hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9399 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hố ga, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | Tấn |
| 44 | Cung cấp thép V80x80x6 đặt quanh miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9184 | Tấn |
| 45 | Cung cấp thép V50x50x5mm đặt quanh miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | Tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9549 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9549 | Tấn |
| 48 | Bê tông đà hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7558 | M3 |
| 49 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | M3 |
| 50 | Nylon lót đáy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100M2 |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | Tấn |
| 52 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | Tấn |
| 53 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | Tấn |
| 54 | Cung cấp thép V80x80x6 đặt quanh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | Tấn |
| 55 | Cung cấp thép V50x50x5mm đặt quanh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | Tấn |
| 56 | Sản xuất thép tấm 3mm đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | Tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | M3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | M3 |
| 60 | Lắp tấm đan bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang xám đúc sẵn kích thước 92,2x27,4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5102 | Tấn |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | M3 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép miệng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100M2 |
| 66 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9374 | M3 |
| 67 | Nylon lot đáy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100M2 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn máng lưỡi hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100M2 |
| 69 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | M3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | M3 |
| 73 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | Tấn |
| 74 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | Tấn |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8688 | 100M2 |
| 76 | Nylon lót đáy gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | 100M2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | Cái |
| 79 | Cung cấp cống BTLT fi 60cm cấp tải vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | M |
| 80 | Cung cấp cống BTLT fi 60cm cấp tải 0,65%HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 81 | Cung cấp cống BTLT fi 40cm cấp tải vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | M |
| 82 | Cung cấp cống BTLT fi 40cm cấp tải 0,65%HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Đoạn ống |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Mối nối |
| 86 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Mối nối |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M |
| 88 | Đào móng cửa xả, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 90 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0413 | 100M |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | M3 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng thép khung rọ đá, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | Tấn |
| 93 | Làm và thả rọ đá loại rọ 1x1,5x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Rọ |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100M2 |
| 97 | Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu tường cánh cửa xả đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | Tấn |
| 99 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100M2 |
| 100 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1012 | M3 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (Bê tông lắp mốc báo hiệu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | M3 |
| 8 | Rải băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100M2 |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100M |
| 10 | Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, đế gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 12 | Lắp dựng đế gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cần |
| 14 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn SODIUM 150/100W-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lèo |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 20 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Boulon móng trụ đèn (M22x1000 nhúng kẽm nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Thép trơn F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | Kg |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M |
| 24 | Dimono đấu nối 4 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Đầu cose đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Rải dây tiếp địa (C25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,104 | Kg |
| 27 | Ống lồng sắt tráng kẽm fi 60 - 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M |
| 29 | Cao su đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 30 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi