Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609605-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200608925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 15:24:00 đến ngày 2020-06-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,419,097,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁNH TIẾT
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,42 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,7 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,108 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế -7,971 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,02 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,24 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,091 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,61 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,042 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,94 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,33 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,922 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,445 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,327 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,417 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,259 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,535 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,447 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,662 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,445 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,701 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,658 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,133 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 100m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,002 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,67 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,49 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,85 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤16m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,074 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,895 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,513 m3
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 tấn
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 206,72 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,505 m2
42 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,44 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,496 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,7 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,597 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 297,758 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,09 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,3 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,39 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,39 m2
53 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,15 m2
54 Trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150,26 m2
55 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,56 m2
56 SXLD Giấy dán tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,1 m2
57 SXLD Ốp Gõ Đỏ cắt ron lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,72 m2
58 SXLD Ôp Gõ Đỏ chạm hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,889 m2
59 SXLD Ốp Gỗ Hương đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,983 m2
60 SXLD Ốp Gỗ Verneer màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,98 m2
61 SXLD Ốp Gỗ Verneer màu sậm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,948 m2
62 SXLD Chỉ Ốp Gỗ cao 250 (2 phào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 m
63 SXLD Chỉ Ốp Gỗ cao 110 (3 phào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,1 m
64 SXLD Chỉ Ốp Gỗ cao 130-280 (2 phào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,4 m
65 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 100m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,34 m
67 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,394 m2
68 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,394 M2
69 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
70 Cửa đi nhôm tem đỏ, phụ kiện màu trắng kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,564 M2
71 Cửa sổ nhôm tem đỏ, phụ kiện màu trắng kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,616 M2
72 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,597 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,597 m2
74 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 205,026 m2
75 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 421,09 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 626,116 m2
B HẠNG MỤC : MEP PHÒNG KHÁNH TIẾT
1 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
2 Lắp đặt dây CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
3 Lắp đặt ống PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
4 Tủ điện âm tường 10 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt MCB-2P-50A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
9 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA, đế âm phòng truyền thống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
11 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170 m
12 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
13 Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
14 Lắp đặt đèn led panel ốp trần 400x400 3 chế độ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
15 Lắp đặt đèn led panel ốp trần D400 3 chế độ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
16 Lắp đặt đèn led soi tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
17 Lắp đặt đèn led ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
18 Lắp đặt đèn led dây pha trần và nguồn led Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
19 Lắp đặt đèn led dạng batten 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
20 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt dimmer, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp công tắc điện loại có 6 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
25 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
26 Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng (Hộp nhảy dây, băng keo, dây đai...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
27 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 340 m
28 Lắp đặt dây CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 m
30 Lắp đặt dàn lạnh âm trần hệ multi 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 máy
31 Lắp đặt dàn nóng hệ multi 6,0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
32 Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 máy
33 Ống thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
34 Bộ ống gas máy lạnh 1,5HP-cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
35 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
36 Amply 30w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Mic cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
38 Loa âm trần 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Bộ 2 mic không dây và bộ thu phát Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
40 Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
41 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
C HẠNG MỤC : HÀNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 259 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,87 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,728 m3
4 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,414 100m3
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,198 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,509 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,732 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,599 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,819 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,888 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,36 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,334 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,199 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,693 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,879 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,874 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,838 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m2
22 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,385 m3
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,4 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,4 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 222,5 m2
27 SXLD Đầu cột xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
28 Đắp chỉ trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 trụ
29 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 466,9 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 466,9 m2
31 Lắp dựng hàng rào song sắt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,3 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 212,7 m2
33 Hàng rào song sắt sắt la Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,3 m2
34 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,97 m2
35 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,06 m2
36 Dặm vá hàn khung sắt rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,97 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,06 m2
39 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
41 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,16 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,76 m2
43 Lắp dựng hàng rào khung sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,18 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,18 m2
45 Hàng rào khung song sắt rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,18 m2
46 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,182 m2
47 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5 m2
49 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,182 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,182 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,76 m2
52 Lắp dặt hệ thống phun sương tưới lan 25 pec Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
53 Lắp đặt ống PVC, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
54 Lắp đặt T nhựa dk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
55 Lắp đặt co PVC nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
56 Lắp đặt đầu phun tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
57 Mô tơ cổng và phụ kiện cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Tháo dỡ cửa kéo thay cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 884,098 m2
59 SXLD cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,4 m2
60 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,875 m3
61 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,55 m3
62 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m3
63 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m3
64 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,333 m3
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 185 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 148 m2
67 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,54 m3
68 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 370 m2
D HẠNG MỤC : NHÀ XE
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,974 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 m3
5 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,575 M3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,18 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,979 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,5 m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
14 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
15 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
19 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,884 100m2
20 SXLD máng xối tole dày 0,50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2 M2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,756 m2
E THIẾT BỊ
1 Ghế chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
2 Ghế rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
3 Ghế đôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
4 Bàn giữa lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Bàn nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Phông màn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 m2
8 Thảm trải sợi cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 m2
9 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
10 Ghế họp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
11 Tủ trưng bày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
12 Tủ kho Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
13 Bục để tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Tượng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Bảng chữ "ĐCSVNQVMN" Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 Khẩu hiệu biên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Bản khẩu hiệu dọc hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
18 Ngôi sao búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
19 Cờ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m2
20 LCD Projector Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Màn chiếu điều khiển điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 Laptop Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->