Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609605-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 15:24:00 đến ngày 2020-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,419,097,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,108 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | -7,971 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,02 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,24 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,091 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,042 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,94 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,33 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,922 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,327 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,259 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,447 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,445 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,701 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,658 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,002 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,67 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤16m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,074 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,895 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,513 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,72 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,505 | m2 |
| 42 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,496 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,7 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,597 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,758 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,09 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,3 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,39 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,39 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,15 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,26 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 56 | SXLD Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1 | m2 |
| 57 | SXLD Ốp Gõ Đỏ cắt ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 58 | SXLD Ôp Gõ Đỏ chạm hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,889 | m2 |
| 59 | SXLD Ốp Gỗ Hương đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,983 | m2 |
| 60 | SXLD Ốp Gỗ Verneer màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,98 | m2 |
| 61 | SXLD Ốp Gỗ Verneer màu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,948 | m2 |
| 62 | SXLD Chỉ Ốp Gỗ cao 250 (2 phào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 63 | SXLD Chỉ Ốp Gỗ cao 110 (3 phào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,1 | m |
| 64 | SXLD Chỉ Ốp Gỗ cao 130-280 (2 phào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,4 | m |
| 65 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,34 | m |
| 67 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,394 | m2 |
| 68 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,394 | M2 |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 70 | Cửa đi nhôm tem đỏ, phụ kiện màu trắng kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,564 | M2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm tem đỏ, phụ kiện màu trắng kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,616 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,597 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,597 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,026 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,09 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 626,116 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : MEP PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Tủ điện âm tường 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-50A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA, đế âm phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 400x400 3 chế độ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần D400 3 chế độ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led soi tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led dây pha trần và nguồn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn led dạng batten 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt dimmer, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp công tắc điện loại có 6 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng (Hộp nhảy dây, băng keo, dây đai...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 27 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 30 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần hệ multi 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 31 | Lắp đặt dàn nóng hệ multi 6,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 33 | Ống thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 34 | Bộ ống gas máy lạnh 1,5HP-cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 36 | Amply 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Mic cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Loa âm trần 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Bộ 2 mic không dây và bộ thu phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,198 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,509 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,732 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,599 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,819 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,888 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,693 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,838 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa xây bê tông nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,385 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,4 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,5 | m2 |
| 27 | SXLD Đầu cột xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 28 | Đắp chỉ trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | trụ |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 466,9 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 466,9 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,3 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,7 | m2 |
| 33 | Hàng rào song sắt sắt la | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,3 | m2 |
| 34 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,97 | m2 |
| 35 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,06 | m2 |
| 36 | Dặm vá hàn khung sắt rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,97 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,06 | m2 |
| 39 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 41 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,16 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào khung sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,18 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,18 | m2 |
| 45 | Hàng rào khung song sắt rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,18 | m2 |
| 46 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,182 | m2 |
| 47 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,182 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,182 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 52 | Lắp dặt hệ thống phun sương tưới lan 25 pec | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống PVC, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt T nhựa dk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 55 | Lắp đặt co PVC nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt đầu phun tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 57 | Mô tơ cổng và phụ kiện cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ cửa kéo thay cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 884,098 | m2 |
| 59 | SXLD cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,875 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,55 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 63 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 64 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,333 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | m2 |
| 67 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,54 | m3 |
| 68 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,974 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,575 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,979 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,5 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,884 | 100m2 |
| 20 | SXLD máng xối tole dày 0,50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | M2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,756 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Ghế rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Ghế đôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Bàn giữa lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Bàn nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Phông màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | m2 |
| 8 | Thảm trải sợi cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 9 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 11 | Tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Tủ kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Bục để tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Tượng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bảng chữ "ĐCSVNQVMN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Bản khẩu hiệu dọc hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Ngôi sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Cờ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 20 | LCD Projector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Màn chiếu điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Laptop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi