Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công trồng rừng, phục hồi rừng ngập mặn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công trồng rừng, phục hồi rừng ngập mặn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | GCF/UNDP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:03:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ban quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi, Hạ cấp thể nền ( Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,8 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,36 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng::Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,68 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,68 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17.588,84 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 804 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,02 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,68 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,68 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,5 | kg |
| B | Ban quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi, Lên liếp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng :Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.750 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rưng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm: 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,75 | kg |
| C | Ban quản lý rừng phòng hộ Tam Giang I, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu ) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,4 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,88 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,44 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,44 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24.366,72 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.332 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,66 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,44 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,44 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm: 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,5 | kg |
| D | Ban quản lý rừng phòng hộ Tam Giang I, Lên liếp thể nền (năm trồng rừng, nhân công, máy thi công, vật liệu ) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.648 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc: 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | kg |
| E | Ban quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,1 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,62 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc: 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,31 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,31 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25.939,35 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.593 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,97 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,31 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,31 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 199,13 | kg |
| F | Ban quản lý rừng phòng hộ Nhưng Miên, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 50.908,8 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.880 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm: 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | kg |
| G | Ban quản lý rừng phòng hộ Nhưng Miên, Lên liếp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng:Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất lên liếp tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.400 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm: 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | kg |
| H | Ban quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 38.591,5 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.370 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,85 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 296,25 | kg |
| I | Ban quản lý rừng phòng hộ Năm Căn, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,5 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,9 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,45 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,45 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 39.595,5 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.835 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,18 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,45 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,45 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm: 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 354,38 | kg |
| J | Ban quản lý rừng phòng hộ Sào Lưới, Hạ cấp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,1 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,62 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,31 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,31 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17.696,86 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.293 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,47 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,31 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,31 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm: 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,63 | kg |
| K | Ban quản lý rừng phòng hộ Sào Lưới, Lên liếp thể nền (Nhân công, máy thi công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng bằng trụ mầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,6 | 1000 trụ mầm |
| 2 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Trồng dặm (20%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,32 | 1000 trụ mầm |
| 3 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,66 | ha |
| 4 | Chi phí nhân công năm trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,66 | ha |
| 5 | Chi phí máy thi công năm trồng rừng: Làm đất hạ cấp thể nền tạo mặt bằng trồng rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 23.790 | M3 |
| 6 | Chi phí vật liệu năm trồng rừng: Trụ mầm, 40 trụ mầm/1 kg, 10000 trụ mầm = 250 kg + trồng dặm 20% | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.098 | kg |
| 7 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Trồng dặm 15% trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,49 | 1000 trụ mầm |
| 8 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,66 | ha |
| 9 | Chi phí nhân công năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,66 | ha |
| 10 | Chi phí vật liệu năm thứ 2: Trụ mầm: 15% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,25 | kg |
| L | Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây, trồng mới: Cây mấm trắng (nhân công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công trồng rừng: vận chuyển cây giống trong bãi | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,36 | 100 cây |
| 2 | Chi phí nhân công trồng rừng: Chi phí đào hố, lấp hố và trồng cây: kích thước 30x30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4 | 100 hố |
| 3 | Chi phí nhân công trồng rừng : Cắm cọc buộc giữ cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4 | 100 cọc |
| 4 | Chi phí nhân công trồng rừng :Trồng dặm (15%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | 100 hố |
| 5 | Chi phí nhân công trồng rừng: Chăm sóc 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | ha |
| 6 | Chi phí nhân công trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | ha |
| 7 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Cây giống + 15% trồng dặm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.036 | cây |
| 8 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Cọc cắm cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.640 | cọc |
| 9 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Dây nilon buộc cây trồng với cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,07 | kg |
| 10 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Vận chuyển cây giống trong bãi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | 100 cây |
| 11 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Trồng dặm (10% trồng chính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | 100 hố |
| 12 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | ha |
| 13 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | công |
| 14 | Chi phí vật liệu chăm sóc và bảo vệ rừng trồng: Cây giống: 10% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 264 | cây |
| 15 | Chi phí vật liệu chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Dây buộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | kg |
| M | Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây, trồng lỗ trống: Cây mấm trắng (Nhân công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãi | Mô tả kỹ thuật chương V | 355,97 | 100 cây |
| 2 | Chi phí nhân công trồng rừng: Chi phí đào hố, lấp hố và trồng cây: kích thước 30x30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 309,54 | 100 hố |
| 3 | Chi phí nhân công trồng rừng: cắm cọc buộc giữ cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 309,54 | 100 cọc |
| 4 | Chi phí nhân công trồng rừng: Trồng dặm (15%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,43 | 100 hố |
| 5 | Chi phí nhân công trồng rừng: Chăm sóc: 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,38 | ha |
| 6 | Chi phí nhân công trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,38 | ha |
| 7 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Cây giống + 15% trồng dặm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35.597,1 | cây |
| 8 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Cọc cắm cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 30.954 | cọc |
| 9 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Dây nilon buộc cây trồng với cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,19 | kg |
| 10 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Vận chuyển cây giống trong bãi | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,95 | 100 cây |
| 11 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Trồng dặm (10% trồng chính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,95 | 100 hố |
| 12 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Chăm sóc: 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,38 | ha |
| 13 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,38 | công |
| 14 | Chi phí vật liệu chăm sóc và bảo vệ rừng năm thứ 2: Cây giống 10% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.095,4 | cây |
| 15 | Chi phí vật liệu chăm sóc và bảo vệ rừng năm thứ 2: Dây buộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,19 | kg |
| N | Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây, trồng lỗ trống: Cây Tra bồ đề (Nhân công, vật liệu) | |||
| 1 | Chi phí nhân công trồng rừng: Xử lý thực bì | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,57 | ha |
| 2 | Chi phí nhân công trồng rừng: Vận chuyển cây giống trong bãi | Mô tả kỹ thuật chương V | 364,54 | 100 cây |
| 3 | Chi phí nhân công trồng rừng: Đào hố, lấp hố và trồng cây: kích thước 30x30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 331,4 | 100 hố |
| 4 | Chi phí nhân công trồng rừng: Cắm cọc buộc giữ cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 331,4 | 100 cọc |
| 5 | Chi phí nhân công trồng rừng: Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,14 | 100 hố |
| 6 | Chi phí nhân công trồng rừng: Chăm sóc: 2 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,57 | ha |
| 7 | Chi phí nhân công trồng rừng: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,57 | ha |
| 8 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Cây giống + 10% trồng dặm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36.454 | cây |
| 9 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Cọc cắm cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 33.140 | cọc |
| 10 | Chi phí vật liệu trồng rừng: Dây nilon buộc cây trồng với cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,91 | kg |
| 11 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Vận chuyển cây giống trong bãi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,57 | 100 cây |
| 12 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Trồng dặm (5% trồng chính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,57 | 100 hố |
| 13 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Chăm sóc 3 lần | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,57 | ha |
| 14 | Chi phí nhân công chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,57 | công |
| 15 | Chi phí vật liệu chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Cây giống 5% so với trồng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.657 | cây |
| 16 | Chi phí vật liệu chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ 2: Dây buộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,31 | kg |
| O | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi