Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618374-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trạm Lộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200571119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách đối ứng của xã và các nguồn vốn khác nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 09:25:00 đến ngày 2020-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Cọc E-HSMT- Chương V 3,9626 100m2
2 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 50,0468 m3
3 Cốt thép cọc, đường kính 6-8 mm E-HSMT- Chương V 1,1782 tấn
4 Cốt thép cọc, đường kính 12 mm E-HSMT- Chương V 0,242 tấn
5 Cốt thép cọc, đường kính 14-18 mm E-HSMT- Chương V 4,4988 tấn
6 Thép tấm làm bản nối cọc, thép đầu cọc E-HSMT- Chương V 1.275,2025 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT- Chương V 1,2441 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT- Chương V 1,2441 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm E-HSMT- Chương V 55 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II E-HSMT- Chương V 8,1245 100m
11 Sản xuất cọc dẫn dài 1m E-HSMT- Chương V 1 cọc
12 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc E-HSMT- Chương V 1,7938 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m E-HSMT- Chương V 0,018 100m3
14 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km E-HSMT- Chương V 0,018 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 1,0994 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1653 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,3078 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 12,6824 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 1,0561 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,5007 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8 mm E-HSMT- Chương V 0,8673 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10 mm E-HSMT- Chương V 0,2707 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18 mm E-HSMT- Chương V 2,7751 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm E-HSMT- Chương V 1,5362 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 39,8404 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 2,5364 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 2,5828 m3
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 15,7186 m3
15 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 4,9876 m3
C BẺ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,0974 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,649 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 1,2043 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0449 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,1327 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,0121 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8 mm E-HSMT- Chương V 0,0131 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10 mm E-HSMT- Chương V 0,0841 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18 mm E-HSMT- Chương V 0,0739 tấn
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 2,4035 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 15,3996 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 15,3996 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 15,2 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước E-HSMT- Chương V 15,0546 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 3,3198 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,575 m3
17 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,028 100m2
18 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm E-HSMT- Chương V 0,0405 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 5 cấu kiện
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,0029 100m3
D PHẦN NỀN
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 0,5366 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 0,5628 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 0,4743 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 28,8341 m3
E PHẦN KẾT CẤU
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,3661 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 2,5523 tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 2,283 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 13,9292 m3
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,7042 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,0082 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 3,6494 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,4547 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 3,3719 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 33,624 m3
11 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,2317 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,2317 tấn
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,0076 tấn
14 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 3,1783 tấn
15 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 3,1787 100m2
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 27,4753 m3
F LANH TÔ
1 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,1321 tấn
2 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,1253 tấn
3 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,1429 tấn
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,6399 100m2
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 5,3973 m3
G CẦU THANG
1 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,2329 tấn
2 Ván khuôn cầu thang thường E-HSMT- Chương V 0,1818 100m2
3 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 2,6058 m3
H KIẾN TRÚC
1 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 2,6805 m3
2 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 123,2665 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 9,7865 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,036 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,3598 m3
6 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 35,8847 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 367,1427 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 835,157 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 286,0334 m2
10 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 18,18 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 73,9838 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 317,87 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 86,963 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 86,963 m
15 Vét rãnh cột sảnh chính E-HSMT- Chương V 47 m
16 Đắp các chi tiết chân cột, đỉnh cột E-HSMT- Chương V 14 cột
17 Đắp các chi tiết trang trí E-HSMT- Chương V 15 chi tiết
18 Đắp chữ biển hiệu" NHÀ VĂN HÓA THÔN NGỌC TRÌ" E-HSMT- Chương V 1 chi tiết
19 Chữ Alumium "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" E-HSMT- Chương V 27 chữ
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 184,7438 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Cotto Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 95,0484 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 20,281 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 80,76 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ đỏ 60x240mm E-HSMT- Chương V 32,718 m2
I PHẦN MÁI
1 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … E-HSMT- Chương V 114,5102 m2
2 Sikatop Seal 107 chống thấm E-HSMT- Chương V 343,53 kg
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 57,253 m2
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 1,3884 m3
5 Kê gạch thông tâm 6 lỗ tròn E-HSMT- Chương V 1.356,1732 viên
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 34,709 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m E-HSMT- Chương V 0,5438 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT- Chương V 0,5438 tấn
9 Gia công giằng mái thép E-HSMT- Chương V 0,06 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông E-HSMT- Chương V 0,06 tấn
11 Sản xuất và lắp đặt bulong M20 để cố định vì kèo thép vào cột bê tông E-HSMT- Chương V 118 cái
12 Sản xuất và lắp đặt thép tấm liên kết vì kèo với cột bê tông E-HSMT- Chương V 90,6675 kg
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ E-HSMT- Chương V 2,3792 100m2
14 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc khổ 400 dày 0.40mm E-HSMT- Chương V 65 md
15 Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm E-HSMT- Chương V 186,7494 m2
J CẦU THANG
1 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 1,0125 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 23,4 m2
3 Sản xuất lắp đặt tấm Granito đúc sẵn mặt bậc cầu thang E-HSMT- Chương V 18,9 m2
4 Lát granito đúc sẵn bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 18,9 m2
5 Tay vịn thang bằng gỗ nhóm II (gỗ lim), KT= 80x120 mm E-HSMT- Chương V 8,5 m
6 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm E-HSMT- Chương V 8,5 m
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 3,4 m2
8 Thép lập là làm lan can E-HSMT- Chương V 57,0735 kg
9 Thép 14x14 làm lan can E-HSMT- Chương V 6,1806 kg
10 Gia công lan can E-HSMT- Chương V 0,0614 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 7,65 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 3,6428 m2
K TAM CẤP
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,6228 m3
2 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 2,9544 m3
3 Sản xuất lắp đặt tấm Granito đúc sẵn mặt bậc cầu thang E-HSMT- Chương V 31,3506 m2
4 Lát granito đúc sẵn bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 31,3506 m2
L CÁC CHI TIẾT LAN CAN, MẶT ĐỨNG, CHI TIẾT KIẾN TRÚC
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 0,4038 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,025 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,0224 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,015 tấn
5 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 12,0005 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 154,964 m2
7 Sản xuất lắp đặt con tiện bê tông xi măng E-HSMT- Chương V 137 cái
8 Đất trồng cây E-HSMT- Chương V 9,3758 m3
M SƠN TƯỜNG
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 808,1401 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1.245,1908 m2
N ĐƯỜNG DỐC
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,576 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0146 100m2
3 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 1,296 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 1,44 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1,44 m2
6 Lát đá xẻ 20x20 đường dốc, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 5,814 m2
7 Inox 304 làm lan can đường dốc E-HSMT- Chương V 44,9522 kg
8 Gia công lan can E-HSMT- Chương V 0,0428 tấn
9 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 5,814 m2
O PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính (Gỗ Lim) E-HSMT- Chương V 20,285 m2
2 Sản xuất cửa đi pano gỗ đặc (Gỗ Lim) E-HSMT- Chương V 6,02 m2
3 Sản xuất cửa đi nhôm hệ E-HSMT- Chương V 2,8 m2
4 Sản xuất cửa sổ gỗ kính (Gỗ Lim) E-HSMT- Chương V 24,7 m2
5 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm E-HSMT- Chương V 13,86 m2
6 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh, kính an toàn dày 6,38mm E-HSMT- Chương V 6,3 m2
7 Sản xuất khuôn gỗ cửa đi, cửa sổ (Gỗ Lim Nam Phi) E-HSMT- Chương V 154,4 md
8 Sản xuất nẹp gỗ cửa đi, cửa sổ (Gỗ Lim) E-HSMT- Chương V 144 md
9 Sản xuất lắp đặt bộ then cửa đi, cửa gỗ E-HSMT- Chương V 11 bộ
10 Sản xuất khóa tay nắm cửa E-HSMT- Chương V 11 bộ
11 Sản xuất chốt cửa cong, cửa đi gỗ, cửa sổ gỗ E-HSMT- Chương V 36 bộ
12 Sản xuất lắp đặt bản lề cối mạ 160, cửa đi gỗ , cửa sổ gỗ E-HSMT- Chương V 92 bộ
13 Lắp dựng khuôn cửa đơn E-HSMT- Chương V 154,4 m cấu kiện
14 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT- Chương V 44,985 m2 cấu kiện
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 39,372 m2
16 Phụ trội kính 6,38mm E-HSMT- Chương V 19,6114 m2
P GIÀN GIÁO, LƯỚI BAO CHE PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m E-HSMT- Chương V 6,3393 100m2
2 Lưới bao che phục vụ thi công E-HSMT- Chương V 268,488 m2
Q PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng E-HSMT- Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn pha 1x150w E-HSMT- Chương V 18 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần E-HSMT- Chương V 12 cái
4 Móc quạt trần E-HSMT- Chương V 12 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng hành lang, đèn LON D200 bóng LED, 1x60W E-HSMT- Chương V 28 bộ
6 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân vườn 4x70W E-HSMT- Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc E-HSMT- Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc E-HSMT- Chương V 7 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT- Chương V 8 cái
10 Tủ điện tổng 600x400x200 E-HSMT- Chương V 1 hộp
11 Tủ điện phòng 300x200x92 E-HSMT- Chương V 3 hộp
12 Automat 3 pha 50A E-HSMT- Chương V 1 cái
13 Automat 3 pha 32A E-HSMT- Chương V 4 cái
14 Automat 2 pha 25A E-HSMT- Chương V 5 cái
15 Automat 1 pha 16A E-HSMT- Chương V 20 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 E-HSMT- Chương V 12 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 E-HSMT- Chương V 12 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 320 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 240 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 250 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm E-HSMT- Chương V 15 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm E-HSMT- Chương V 150 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 130 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 E-HSMT- Chương V 25 hộp
R CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 24 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét E-HSMT- Chương V 7 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét D18 L900 E-HSMT- Chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm E-HSMT- Chương V 100 m
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm E-HSMT- Chương V 26 m
7 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm E-HSMT- Chương V 60 m
8 Ống PPR PN10 D25 E-HSMT- Chương V 0,03 100m
9 Hộp đo điện trở đất E-HSMT- Chương V 2 hộp
10 Đai, vít giữ dây E-HSMT- Chương V 64 cái
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg E-HSMT- Chương V 2 chiếc
2 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg E-HSMT- Chương V 4 chiếc
T THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
2 Bơm li tâm trục ngang 3m3/H=15m-220V E-HSMT- Chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt E-HSMT- Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt xiphong E-HSMT- Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt gương soi E-HSMT- Chương V 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
10 Lắp đăt van phao E-HSMT- Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van điện E-HSMT- Chương V 1 cái
U CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống PPR PN10 D32 E-HSMT- Chương V 0,02 100m
2 Ống PPR PN10 D25 E-HSMT- Chương V 0,025 100m
3 Ống PPR PN10 D20 E-HSMT- Chương V 0,028 100m
4 Rắc co PN10 D32 E-HSMT- Chương V 3 cái
5 Rắc co PN10 D25 E-HSMT- Chương V 4 cái
6 Rắc co PN10 D20 E-HSMT- Chương V 6 cái
7 Nút bịt D25 E-HSMT- Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm E-HSMT- Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm E-HSMT- Chương V 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm E-HSMT- Chương V 1 cái
11 Rắc co PN20 D20 E-HSMT- Chương V 5 cái
12 Cút PPR PN10 D20 E-HSMT- Chương V 15 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm E-HSMT- Chương V 2 cái
14 Măng sông ren ngoài PPR PN10 D32 E-HSMT- Chương V 3 cái
15 Măng sông ren ngoài PPR PN10 D25 E-HSMT- Chương V 4 cái
16 Măng sông ren ngoài PPR PN10 D20 E-HSMT- Chương V 8 cái
17 Măng sông ren ngoài PPR PN20 D20 E-HSMT- Chương V 5 cái
18 Măng sông PPR PN10 D32 E-HSMT- Chương V 6 cái
19 Măng sông PPR PN10 D25 E-HSMT- Chương V 8 cái
20 Vòi lấy nước PN10 D20 E-HSMT- Chương V 1 cái
21 Tê nhựa PN10 32x25 E-HSMT- Chương V 3 cái
22 Tê nhựa PN10 25x25 E-HSMT- Chương V 13 cái
23 Tê nhựa PN10 20x20 E-HSMT- Chương V 15 cái
24 Côn nhựa PN10 D40x32 E-HSMT- Chương V 3 cái
25 Côn nhựa PN10 D25x20 E-HSMT- Chương V 5 cái
V THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống uPVC D110 C1 E-HSMT- Chương V 0,02 100m
2 Ống uPVC D90 C1 E-HSMT- Chương V 0,018 100m
3 Ống uPVC D60 C1 E-HSMT- Chương V 0,022 100m
4 Ống uPVC D48 C1 E-HSMT- Chương V 0,001 100m
5 Ống uPVC D42 C1 E-HSMT- Chương V 0,02 100m
6 Cút PVC D110 E-HSMT- Chương V 16 cái
7 Cút PVC D90 E-HSMT- Chương V 12 cái
8 Cút PVC D60 E-HSMT- Chương V 17 cái
9 Cút PVC D48 E-HSMT- Chương V 9 cái
10 Cút PVC D42 E-HSMT- Chương V 12 cái
11 Cút PVC D60 E-HSMT- Chương V 6 cái
12 Cút PVC D42 E-HSMT- Chương V 5 cái
13 Tê PVC D110 E-HSMT- Chương V 11 cái
14 Tê PVC D90 E-HSMT- Chương V 21 cái
15 Tê PVC D60 E-HSMT- Chương V 4 cái
16 Nút bịt PVC D110 E-HSMT- Chương V 3 cái
17 Nút bịt PVC D60 E-HSMT- Chương V 6 cái
18 Côn thu PVC D110x60 E-HSMT- Chương V 2 cái
19 Côn thu PVC D90x60 E-HSMT- Chương V 2 cái
20 Xi phông chữ U ở phễu sàn D100-Inox E-HSMT- Chương V 2 cái
21 Dây đay tẩm bitum, sơn, nhựa PVC E-HSMT- Chương V 1 2,5%VLC
W SÂN VƯỜN
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm E-HSMT- Chương V 232 m2
X BỒN HOA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 12,576 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,131 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 2,096 m3
4 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 8,646 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 68,12 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ bồn cây 60x240mm E-HSMT- Chương V 48,47 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước E-HSMT- Chương V 19,65 m2
8 Đất màu trồng cây E-HSMT- Chương V 66,44 m3
9 Cỏ nhật thảm E-HSMT- Chương V 120,8 m2
Y RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I E-HSMT- Chương V 0,3385 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,204 100m2
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0306 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,3592 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 10,203 m3
6 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 7,9288 m3
7 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 0,6785 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 40,92 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 E-HSMT- Chương V 21,12 m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,1468 100m3
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,1977 100m2
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 0,2295 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 2,89 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 99 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->