Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trạm Lộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách đối ứng của xã và các nguồn vốn khác nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 09:25:00 đến ngày 2020-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Cọc | E-HSMT- Chương V | 3,9626 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 50,0468 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính 6-8 mm | E-HSMT- Chương V | 1,1782 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính 12 mm | E-HSMT- Chương V | 0,242 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính 14-18 mm | E-HSMT- Chương V | 4,4988 | tấn |
| 6 | Thép tấm làm bản nối cọc, thép đầu cọc | E-HSMT- Chương V | 1.275,2025 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT- Chương V | 1,2441 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT- Chương V | 1,2441 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | E-HSMT- Chương V | 55 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 8,1245 | 100m |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn dài 1m | E-HSMT- Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | E-HSMT- Chương V | 1,7938 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | E-HSMT- Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | E-HSMT- Chương V | 0,018 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,0994 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 12,6824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 1,0561 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,5007 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8 mm | E-HSMT- Chương V | 0,8673 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10 mm | E-HSMT- Chương V | 0,2707 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18 mm | E-HSMT- Chương V | 2,7751 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT- Chương V | 1,5362 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 39,8404 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 2,5364 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 2,5828 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 15,7186 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 4,9876 | m3 |
| C | BẺ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0974 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,649 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,2043 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,1327 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8 mm | E-HSMT- Chương V | 0,0131 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10 mm | E-HSMT- Chương V | 0,0841 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18 mm | E-HSMT- Chương V | 0,0739 | tấn |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,4035 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 15,3996 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 15,3996 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 15,2 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT- Chương V | 15,0546 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 3,3198 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,575 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0405 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 5 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| D | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,5366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,5628 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,4743 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 28,8341 | m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,3661 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 2,5523 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 2,283 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 13,9292 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,7042 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,0082 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 3,6494 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,4547 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 3,3719 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 33,624 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,2317 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,2317 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,0076 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 3,1783 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 3,1787 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 27,4753 | m3 |
| F | LANH TÔ | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,1321 | tấn |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,1253 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,1429 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,6399 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 5,3973 | m3 |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,2329 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 2,6058 | m3 |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 2,6805 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 123,2665 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 9,7865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,3598 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 35,8847 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 367,1427 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 835,157 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 286,0334 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 18,18 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 73,9838 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 317,87 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 86,963 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 86,963 | m |
| 15 | Vét rãnh cột sảnh chính | E-HSMT- Chương V | 47 | m |
| 16 | Đắp các chi tiết chân cột, đỉnh cột | E-HSMT- Chương V | 14 | cột |
| 17 | Đắp các chi tiết trang trí | E-HSMT- Chương V | 15 | chi tiết |
| 18 | Đắp chữ biển hiệu" NHÀ VĂN HÓA THÔN NGỌC TRÌ" | E-HSMT- Chương V | 1 | chi tiết |
| 19 | Chữ Alumium "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" | E-HSMT- Chương V | 27 | chữ |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 184,7438 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Cotto Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 95,0484 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 20,281 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 80,76 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ đỏ 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 32,718 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT- Chương V | 114,5102 | m2 |
| 2 | Sikatop Seal 107 chống thấm | E-HSMT- Chương V | 343,53 | kg |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 57,253 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,3884 | m3 |
| 5 | Kê gạch thông tâm 6 lỗ tròn | E-HSMT- Chương V | 1.356,1732 | viên |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 34,709 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | E-HSMT- Chương V | 0,5438 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | E-HSMT- Chương V | 0,5438 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | E-HSMT- Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt bulong M20 để cố định vì kèo thép vào cột bê tông | E-HSMT- Chương V | 118 | cái |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt thép tấm liên kết vì kèo với cột bê tông | E-HSMT- Chương V | 90,6675 | kg |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 2,3792 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc khổ 400 dày 0.40mm | E-HSMT- Chương V | 65 | md |
| 15 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | E-HSMT- Chương V | 186,7494 | m2 |
| J | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 1,0125 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 23,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tấm Granito đúc sẵn mặt bậc cầu thang | E-HSMT- Chương V | 18,9 | m2 |
| 4 | Lát granito đúc sẵn bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT- Chương V | 18,9 | m2 |
| 5 | Tay vịn thang bằng gỗ nhóm II (gỗ lim), KT= 80x120 mm | E-HSMT- Chương V | 8,5 | m |
| 6 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | E-HSMT- Chương V | 8,5 | m |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,4 | m2 |
| 8 | Thép lập là làm lan can | E-HSMT- Chương V | 57,0735 | kg |
| 9 | Thép 14x14 làm lan can | E-HSMT- Chương V | 6,1806 | kg |
| 10 | Gia công lan can | E-HSMT- Chương V | 0,0614 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 7,65 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,6428 | m2 |
| K | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,6228 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,9544 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tấm Granito đúc sẵn mặt bậc cầu thang | E-HSMT- Chương V | 31,3506 | m2 |
| 4 | Lát granito đúc sẵn bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT- Chương V | 31,3506 | m2 |
| L | CÁC CHI TIẾT LAN CAN, MẶT ĐỨNG, CHI TIẾT KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,4038 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,0224 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 12,0005 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 154,964 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt con tiện bê tông xi măng | E-HSMT- Chương V | 137 | cái |
| 8 | Đất trồng cây | E-HSMT- Chương V | 9,3758 | m3 |
| M | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 808,1401 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.245,1908 | m2 |
| N | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Lát đá xẻ 20x20 đường dốc, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 5,814 | m2 |
| 7 | Inox 304 làm lan can đường dốc | E-HSMT- Chương V | 44,9522 | kg |
| 8 | Gia công lan can | E-HSMT- Chương V | 0,0428 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 5,814 | m2 |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính (Gỗ Lim) | E-HSMT- Chương V | 20,285 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi pano gỗ đặc (Gỗ Lim) | E-HSMT- Chương V | 6,02 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | E-HSMT- Chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính (Gỗ Lim) | E-HSMT- Chương V | 24,7 | m2 |
| 5 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 13,86 | m2 |
| 6 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh, kính an toàn dày 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 6,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất khuôn gỗ cửa đi, cửa sổ (Gỗ Lim Nam Phi) | E-HSMT- Chương V | 154,4 | md |
| 8 | Sản xuất nẹp gỗ cửa đi, cửa sổ (Gỗ Lim) | E-HSMT- Chương V | 144 | md |
| 9 | Sản xuất lắp đặt bộ then cửa đi, cửa gỗ | E-HSMT- Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Sản xuất khóa tay nắm cửa | E-HSMT- Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Sản xuất chốt cửa cong, cửa đi gỗ, cửa sổ gỗ | E-HSMT- Chương V | 36 | bộ |
| 12 | Sản xuất lắp đặt bản lề cối mạ 160, cửa đi gỗ , cửa sổ gỗ | E-HSMT- Chương V | 92 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | E-HSMT- Chương V | 154,4 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT- Chương V | 44,985 | m2 cấu kiện |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 39,372 | m2 |
| 16 | Phụ trội kính 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 19,6114 | m2 |
| P | GIÀN GIÁO, LƯỚI BAO CHE PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | E-HSMT- Chương V | 6,3393 | 100m2 |
| 2 | Lưới bao che phục vụ thi công | E-HSMT- Chương V | 268,488 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha 1x150w | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 4 | Móc quạt trần | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng hành lang, đèn LON D200 bóng LED, 1x60W | E-HSMT- Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân vườn 4x70W | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 600x400x200 | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện phòng 300x200x92 | E-HSMT- Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Automat 3 pha 50A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 13 | Automat 3 pha 32A | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 14 | Automat 2 pha 25A | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 15 | Automat 1 pha 16A | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | E-HSMT- Chương V | 25 | hộp |
| R | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 24 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | E-HSMT- Chương V | 7 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D18 L900 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | E-HSMT- Chương V | 26 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | E-HSMT- Chương V | 60 | m |
| 8 | Ống PPR PN10 D25 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Hộp đo điện trở đất | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Đai, vít giữ dây | E-HSMT- Chương V | 64 | cái |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | E-HSMT- Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | E-HSMT- Chương V | 4 | chiếc |
| T | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 2 | Bơm li tâm trục ngang 3m3/H=15m-220V | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xiphong | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt van phao | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điện | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| U | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D32 | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D25 | E-HSMT- Chương V | 0,025 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D20 | E-HSMT- Chương V | 0,028 | 100m |
| 4 | Rắc co PN10 D32 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 5 | Rắc co PN10 D25 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 6 | Rắc co PN10 D20 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 7 | Nút bịt D25 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co PN20 D20 | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút PPR PN10 D20 | E-HSMT- Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông ren ngoài PPR PN10 D32 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 15 | Măng sông ren ngoài PPR PN10 D25 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 16 | Măng sông ren ngoài PPR PN10 D20 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 17 | Măng sông ren ngoài PPR PN20 D20 | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 18 | Măng sông PPR PN10 D32 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 19 | Măng sông PPR PN10 D25 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 20 | Vòi lấy nước PN10 D20 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PN10 32x25 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa PN10 25x25 | E-HSMT- Chương V | 13 | cái |
| 23 | Tê nhựa PN10 20x20 | E-HSMT- Chương V | 15 | cái |
| 24 | Côn nhựa PN10 D40x32 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 25 | Côn nhựa PN10 D25x20 | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| V | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống uPVC D110 C1 | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 C1 | E-HSMT- Chương V | 0,018 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 C1 | E-HSMT- Chương V | 0,022 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D48 C1 | E-HSMT- Chương V | 0,001 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 C1 | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Cút PVC D110 | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 7 | Cút PVC D90 | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút PVC D60 | E-HSMT- Chương V | 17 | cái |
| 9 | Cút PVC D48 | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 10 | Cút PVC D42 | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút PVC D60 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút PVC D42 | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê PVC D110 | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 14 | Tê PVC D90 | E-HSMT- Chương V | 21 | cái |
| 15 | Tê PVC D60 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 16 | Nút bịt PVC D110 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 17 | Nút bịt PVC D60 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 18 | Côn thu PVC D110x60 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu PVC D90x60 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 20 | Xi phông chữ U ở phễu sàn D100-Inox | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 21 | Dây đay tẩm bitum, sơn, nhựa PVC | E-HSMT- Chương V | 1 | 2,5%VLC |
| W | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | E-HSMT- Chương V | 232 | m2 |
| X | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 12,576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 2,096 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 8,646 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 68,12 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ bồn cây 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 48,47 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT- Chương V | 19,65 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | E-HSMT- Chương V | 66,44 | m3 |
| 9 | Cỏ nhật thảm | E-HSMT- Chương V | 120,8 | m2 |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 0,3385 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,3592 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 10,203 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 7,9288 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,6785 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 40,92 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | E-HSMT- Chương V | 21,12 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 0,2295 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,89 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 99 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi