Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trí Nguyên Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo về đầu tư, nâng cấp, sửa chữa trường lớp học đạt chuẩn quốc gia bố trí theo kế hoạch và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:40:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,185,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% đào bằng máy) | Theo chương V | 345,729 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 86,431 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chương V | 39,747 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 42,988 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 70,297 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 18,984 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,547 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,646 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 170,91 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 126,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 192,04 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,386 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 3,789 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,407 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,655 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 307,075 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 271,633 | m3 |
| 22 | Cát đắp nền | Theo chương V | 396,718 | m³ |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 41,061 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,296 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,464 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 55,698 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 77,556 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,168 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 13,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 403,92 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 699,033 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 789,89 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 52,887 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 147,524 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,83 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 60,853 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,467 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,694 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,533 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,128 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 4,739 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,919 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 9,926 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,278 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,983 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,122 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,073 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 40,844 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 28,938 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 42,892 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 60,239 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 7x9.5x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 1,758 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 7x9.5x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 5,253 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 14,289 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 12,683 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,726 | m3 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp C100x50x10x2 | Theo chương V | 2,437 | tấn |
| 59 | Giằng xà gồ bằng thép Ø12mm, bu lông 2 đầu, L=1.1m | Theo chương V | 136 | m |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,437 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 506,576 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can thép bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x2 | Theo chương V | 0,278 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo chương V | 0,84 | m |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 8,694 | m2 |
| 66 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 8mm, phụ kiện Kimlong chính hãng | Theo chương V | 51,84 | m² |
| 67 | GCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 5mm, phụ kiện Kimlong chính hãng | Theo chương V | 92,34 | m² |
| 68 | Cửa sổ lật Nhôm cao cấp Xingfa | Theo chương V | 1,8 | m² |
| 69 | GCLD Vách kính khung nhôm hộp 60x30 kính màu trà dày 5mm | Theo chương V | 17,712 | m² |
| 70 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 8mm, phụ kiện Kimlong chính hãng | Theo chương V | 15,12 | m² |
| 71 | Cửa sắt xếp | Theo chương V | 31,875 | m² |
| 72 | Hoa sắt cửa 14x14x1.2 | Theo chương V | 92,34 | m² |
| 73 | Tay vin cầu thang bằng Inox Ø60 | Theo chương V | 33,95 | m |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V | 31,875 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 92,34 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 347,581 | m2 |
| 77 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo chương V | 92,34 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 80,626 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 463,168 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 372,94 | m2 |
| 81 | Trát má cửa dày 2cm, VXM75 | Theo chương V | 109,23 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 224,951 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.181,895 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 165,333 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 641,983 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 789,89 | m2 |
| 87 | Trát hồ dầu vào trụ cột, lam đứng, cầu thang | Theo chương V | 165,333 | m2 |
| 88 | Trát hồ dầu vào dầm | Theo chương V | 866,934 | m2 |
| 89 | Trát hồ dầu vào trần, ô văng | Theo chương V | 1.014,841 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột: gạch 120x600 | Theo chương V | 42,108 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột: gạch 300x300 | Theo chương V | 150,8 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn: gạch 600x600 | Theo chương V | 720,381 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn: gạch 250x250 | Theo chương V | 64,65 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 116,919 | m2 |
| 96 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 117,706 | m2 |
| 97 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày trung bình 2cm, tạo dốc về phuễ thu VXM75 | Theo chương V | 287,042 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 287,042 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.250,915 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.779,101 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 220,95 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 219,7 | m |
| 103 | Vét chỉ nước sê nô, tường | Theo chương V | 204,9 | m |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 1.161,805 | m2 |
| 105 | Ống nhựa PVC Ø49 (thoát nước thông dầm) | Theo chương V | 235,9 | m |
| 106 | Ống nhựa PVC Ø27 (thoát nước tràn) | Theo chương V | 6,6 | m |
| 107 | Lắp đặt rọ chắn rác Ø100 | Theo chương V | 30 | cái |
| 108 | Đai kẹp ống thoát nước mưa theo tường | Theo chương V | 172 | cái |
| 109 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 73,6 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 70,1 | m2 |
| 111 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact | Theo chương V | 41,5 | m2 |
| 112 | SXLD cửa đi tấm compact | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn HQ đôi có máng gắn trần 2x36W, 1.2m | Theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn HQ đơn1x20W, 0.6m | Theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Quạt đảo trần 60-80W | Theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dimmer điều khiển tốc độ quạt trần | Theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đèn HQ chiếu sáng bảng học loại FS 35x1 CM1*EH BACS | Theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Công tắc 2 cực 1 chiều ngầm 10A | Theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Công tắc 2 cực 2 chiều ngầm 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt nạ che 3 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Theo chương V | 0 | cái |
| 13 | Mặt nạ che 4 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 2 chiều+đế âm tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 2 chiều+đế âm tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 16A | Theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tường | Theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Hộp đấu dây 110x110x85mm+Domino | Theo chương V | 40 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường (Mã số EM02) | Theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường KT 400x400x150x1,5+phụ kiện | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 63A (MCB - 63A - 4,5kA - 1P) | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 30A (MCB - 30A - 4,5kA - 1P) | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10A (MCB - 10A - 4,5kA - 1P) | Theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC 2x10+E6mm² | Theo chương V | 100 | m |
| 25 | Dây bọc lõi đồng 1x1C 6.0mm² | Theo chương V | 300 | m |
| 26 | Dây bọc lõi đồng 1x1C 4.0mm² | Theo chương V | 300 | m |
| 27 | Dây bọc lõi đồng 1x1C 2.5mm² | Theo chương V | 1.450 | m |
| 28 | Dây bọc lõi đồng 1x1C 1.5mm² | Theo chương V | 1.650 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE Ø40 | Theo chương V | 100 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây Ø25 | Theo chương V | 450 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây Ø15 | Theo chương V | 1.500 | m |
| 32 | Vật liệu phụ | Theo chương V | 1 | 0.0 |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà: dây thép Ø12 | Theo chương V | 100 | m |
| 4 | Dây chống sét dưới mương: dây thép Ø18 | Theo chương V | 150 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L=2.5m | Theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Chân đỡ dây thép Ø8, L=200 | Theo chương V | 95 | cái |
| 7 | Que hàn | Theo chương V | 5 | kg |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo chương V | 5 | kg |
| 9 | Vật liệu phụ | Theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 19,9 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 19,9 | m3 |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 17,112 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,884 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,562 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 11,408 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,56 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,1 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt giếng đóng + phụ kiện | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt máy bơm DK20 | Theo chương V | 1 | ck |
| 33 | Lắp đặt van phao tự động | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| E | Sân nền bê tông | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0.9 | Theo chương V | 93,7 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 937 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 43,7 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 93,7 | m3 |
| 5 | Cắt ron nền sân bê tông | Theo chương V | 0 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi