Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614226-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trí Nguyên Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200614218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo về đầu tư, nâng cấp, sửa chữa trường lớp học đạt chuẩn quốc gia bố trí theo kế hoạch và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:40:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,185,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% đào bằng máy) Theo chương V 345,729 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 86,431 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo chương V 39,747 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 42,988 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 70,297 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 18,984 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,24 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 51,547 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,646 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,852 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 170,91 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 126,72 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 192,04 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,386 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 3,789 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 1,015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,407 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,655 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 307,075 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 271,633 m3
22 Cát đắp nền Theo chương V 396,718
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 41,061 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 10,296 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,464 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 55,698 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 77,556 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 6,168 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 13,25 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 403,92 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 699,033 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 789,89 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 52,887 m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 147,524 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,83 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 60,853 m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V 30 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,467 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,694 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,533 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,128 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 4,739 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,919 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 9,926 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,278 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,983 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,122 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 2,073 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 40,844 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 28,938 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V 42,892 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V 60,239 m3
53 Xây gạch ống 7x9.5x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 1,758 m3
54 Xây gạch ống 7x9.5x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 5,253 m3
55 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 14,289 m3
56 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V 12,683 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,726 m3
58 Sản xuất xà gồ thép hộp C100x50x10x2 Theo chương V 2,437 tấn
59 Giằng xà gồ bằng thép Ø12mm, bu lông 2 đầu, L=1.1m Theo chương V 136 m
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,437 tấn
61 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V 0,121 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 506,576 m2
63 Sản xuất lan can thép bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x2 Theo chương V 0,278 tấn
64 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo chương V 0,84 m
65 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 8,694 m2
66 GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 8mm, phụ kiện Kimlong chính hãng Theo chương V 51,84
67 GCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 5mm, phụ kiện Kimlong chính hãng Theo chương V 92,34
68 Cửa sổ lật Nhôm cao cấp Xingfa Theo chương V 1,8
69 GCLD Vách kính khung nhôm hộp 60x30 kính màu trà dày 5mm Theo chương V 17,712
70 GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng thường dày 8mm, phụ kiện Kimlong chính hãng Theo chương V 15,12
71 Cửa sắt xếp Theo chương V 31,875
72 Hoa sắt cửa 14x14x1.2 Theo chương V 92,34
73 Tay vin cầu thang bằng Inox Ø60 Theo chương V 33,95 m
74 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chương V 31,875 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 92,34 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 347,581 m2
77 Sơn sắt dẹt 3 nước Theo chương V 92,34 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 80,626 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 463,168 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 372,94 m2
81 Trát má cửa dày 2cm, VXM75 Theo chương V 109,23 m2
82 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 224,951 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2.181,895 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 165,333 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 641,983 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 789,89 m2
87 Trát hồ dầu vào trụ cột, lam đứng, cầu thang Theo chương V 165,333 m2
88 Trát hồ dầu vào dầm Theo chương V 866,934 m2
89 Trát hồ dầu vào trần, ô văng Theo chương V 1.014,841 m2
90 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột: gạch 120x600 Theo chương V 42,108 m2
91 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột: gạch 300x300 Theo chương V 150,8 m2
92 Lát nền, sàn: gạch 600x600 Theo chương V 720,381 m2
93 Lát nền, sàn: gạch 250x250 Theo chương V 64,65 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,6 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 116,919 m2
96 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V 117,706 m2
97 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày trung bình 2cm, tạo dốc về phuễ thu VXM75 Theo chương V 287,042 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 287,042 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.250,915 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 3.779,101 m2
101 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 220,95 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 219,7 m
103 Vét chỉ nước sê nô, tường Theo chương V 204,9 m
104 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 1.161,805 m2
105 Ống nhựa PVC Ø49 (thoát nước thông dầm) Theo chương V 235,9 m
106 Ống nhựa PVC Ø27 (thoát nước tràn) Theo chương V 6,6 m
107 Lắp đặt rọ chắn rác Ø100 Theo chương V 30 cái
108 Đai kẹp ống thoát nước mưa theo tường Theo chương V 172 cái
109 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V 73,6 m2
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 70,1 m2
111 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact Theo chương V 41,5 m2
112 SXLD cửa đi tấm compact Theo chương V 9,6 m2
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn HQ đôi có máng gắn trần 2x36W, 1.2m Theo chương V 40 bộ
2 Đèn HQ đơn1x20W, 0.6m Theo chương V 16 bộ
3 Quạt đảo trần 60-80W Theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 6 cái
5 Dimmer điều khiển tốc độ quạt trần Theo chương V 14 cái
6 Đèn HQ chiếu sáng bảng học loại FS 35x1 CM1*EH BACS Theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 18 bộ
8 Công tắc 2 cực 1 chiều ngầm 10A Theo chương V 54 cái
9 Công tắc 2 cực 2 chiều ngầm 10A Theo chương V 2 cái
10 Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Theo chương V 2 cái
11 Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Theo chương V 2 cái
12 Mặt nạ che 3 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Theo chương V 0 cái
13 Mặt nạ che 4 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường Theo chương V 10 cái
14 Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 2 chiều+đế âm tường Theo chương V 6 cái
15 Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 2 chiều+đế âm tường Theo chương V 2 cái
16 Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 16A Theo chương V 52 cái
17 Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tường Theo chương V 52 cái
18 Hộp đấu dây 110x110x85mm+Domino Theo chương V 40 hộp
19 Tủ điện âm tường (Mã số EM02) Theo chương V 11 cái
20 Tủ điện âm tường KT 400x400x150x1,5+phụ kiện Theo chương V 2 cái
21 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 63A (MCB - 63A - 4,5kA - 1P) Theo chương V 1 cái
22 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 30A (MCB - 30A - 4,5kA - 1P) Theo chương V 2 cái
23 Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10A (MCB - 10A - 4,5kA - 1P) Theo chương V 12 cái
24 Dây nguồn Cu/XLPE/PVC 2x10+E6mm² Theo chương V 100 m
25 Dây bọc lõi đồng 1x1C 6.0mm² Theo chương V 300 m
26 Dây bọc lõi đồng 1x1C 4.0mm² Theo chương V 300 m
27 Dây bọc lõi đồng 1x1C 2.5mm² Theo chương V 1.450 m
28 Dây bọc lõi đồng 1x1C 1.5mm² Theo chương V 1.650 m
29 Ống nhựa HDPE Ø40 Theo chương V 100 m
30 Ống nhựa luồn dây Ø25 Theo chương V 450 m
31 Ống nhựa luồn dây Ø15 Theo chương V 1.500 m
32 Vật liệu phụ Theo chương V 1 0.0
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 11 cái
3 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà: dây thép Ø12 Theo chương V 100 m
4 Dây chống sét dưới mương: dây thép Ø18 Theo chương V 150 m
5 Cọc tiếp địa L50x50x5, L=2.5m Theo chương V 11 bộ
6 Chân đỡ dây thép Ø8, L=200 Theo chương V 95 cái
7 Que hàn Theo chương V 5 kg
8 Sơn chống rỉ Theo chương V 5 kg
9 Vật liệu phụ Theo chương V 1
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 19,9 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 19,9 m3
D PHẦN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 17,112 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,884 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,562 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 11,408 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V 7 cái
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,56 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,1 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 5,6 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,057 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 7,2 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 80 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo chương V 6 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V 120 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V 30 m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo chương V 50 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo chương V 50 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo chương V 60 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo chương V 30 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo chương V 60 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V 1 bể
31 Lắp đặt giếng đóng + phụ kiện Theo chương V 1 cấu kiện
32 Lắp đặt máy bơm DK20 Theo chương V 1 ck
33 Lắp đặt van phao tự động Theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 4 bộ
E Sân nền bê tông
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0.9 Theo chương V 93,7 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V 937 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V 43,7 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 93,7 m3
5 Cắt ron nền sân bê tông Theo chương V 0 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->