Gói thầu: Gói thầu số 06 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 do cấp tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 08:56:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán gọn |
| B | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4106 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4498 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9244 | 100m2 |
| 4 | Nylon lót dưới cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,852 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,431 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT bằng búa máy ≤1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,484 | 100m |
| 7 | Cung cấp thép hình U300 cặp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1042 | Tấn |
| 8 | Cung cấp bulong fi 22, L = 0,35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Cái |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1042 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8475 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 13 | Nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 15 | Lắp tấm dal bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | cái |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1553 | 100m3 |
| 18 | Mua cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,2843 | m3 |
| 19 | Cung cấp bao đựng cát KT 60*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.290 | Cái |
| 20 | Dây buộc nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,544 | kg |
| 21 | Công xúc cát vào bao, buộc dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,151 | công |
| 22 | Cung cấp tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 23 | Cung cấp cáp neo gia cố ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 24 | Cung cấp ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Cái |
| 25 | Công lắp đặt tăng đơ cáp, dây cáp, ốc xiết cáp (10md/công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 26 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,3 (Qui đổi từ rọ 2x1x0,5m) NC x 1 x 0,3/0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | 1 rọ |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Khấu hao thép sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9614 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1968 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1968 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi