Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tây Nam Phát |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Đầu tư của Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:39:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,093,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 10 tấn |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | tấn/lần |
| 5 | Sản xuất bản thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,799 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,799 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,849 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,324 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,443 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,928 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,236 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,217 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 13,369 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 13,369 | tấn |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,491 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,491 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 636,46 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bạt in | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây đôi, cáp CXV 2x16mm CLTĐ Cadivi (chiều dài tạm tính L = 50md) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, cáp CV4.0 CLTĐ Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế | 512 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, cáp CV1.5 CLTĐ Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế | 324 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân HDPE 40/30 (chiều dài tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng D20 CLTĐ Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 6 | Phụ kiện nối ống cứng D20 CLTĐ Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 7 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện, loại chống thấm 400x250x130 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1 pha 2 tép 63A CLTĐ LS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1 pha 2 tép 15A CLTĐ LS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le - Cảm biến ánh sáng 25A có điều chỉnh độ rọi (Lux) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha 200W bóng LED AS vàng - IP66 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 12 | Gia công và lắp đặt cần đèn thép hộp STK 30x30x1.8mm dài 6m. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Đào đất chôn cáp ngầm 50*0,3*0,8 (chiều dài tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m³ |
| 14 | Lấp đất đầm kỹ 50*0,3*0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m³ |
| 15 | Lấp cát đệm 50*0,3*0,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m³ |
| 16 | Cáp đồng trần C25 tiếp đất tủ điện CLTĐ Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 17 | Cọc TĐ sắt mạ đồng D16mm dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 18 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 19 | Mối hàn cadweld 45F-20 (Hóa nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 20 | Cáp đồng trần C50 đoạn kéo nổi CLTĐ Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Cáp đồng trần C50 đoạn chôn ngầm CLTĐ Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Giếng tiếp đất khoan sâu 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đào đất chôn cáp ngầm 20*0,3*0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m³ |
| 24 | Lấp đất đầm kỹ 20*0,3*0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m³ |
| 25 | Cọc TĐ sắt mạ đồng D16mm dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D27 CLTĐ Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 27 | Phụ kiện nối ống PVC D27 CLTĐ Bình minh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, Cirprotec NLP 1100 - 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Trụ đỡ kim STK Ø42, H = 2m + Pát sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 30 | Đế chân trụ (sắt tấm dày 5mm) + Dây neo trụ kim (dày 3mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Hộp tiếp điểm (kiểm tra điện trở đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế neo dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | sứ |
| 33 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 34 | Mối hàn cadweld 45F-20 (Hóa nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi