Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621437-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200618330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:24:00 đến ngày 2020-06-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,710,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần rãnh thoát nước + hố thu xây mới
1 Cắt bê tông đường Phần 2 chương V 106,442 10m
2 Phá dỡ vỉa hè, đường bê tông xi măng cũ bằng búa căn Phần 2 chương V 430,27 m3
3 Đào đất hố ga, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Phần 2 chương V 59,57 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 chương V 5,9976 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 chương V 5,9976 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Phần 2 chương V 4,9757 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 chương V 161,76 m3
8 Đệm đá mạt đáy rãnh dày 10cm Phần 2 chương V 0 m3
9 Ván khuôn móng rãnh Phần 2 chương V 1,6204 100m2
10 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 Phần 2 chương V 75,87 m3
11 Xây gạch đặc không nung KT :6,5x10,5x22 xây hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 103,09 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Phần 2 chương V 5,4445 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm Phần 2 chương V 3,4171 tấn
14 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 250 Phần 2 chương V 44,1 m3
15 Trát thành rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 454,29 m2
16 Láng đáy rãnh hố ga, rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 chương V 257,78 m2
17 Ván khuôn tấm đan rãnh Phần 2 chương V 2,5767 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Phần 2 chương V 6,69 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=18mm Phần 2 chương V 4,952 tấn
20 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Phần 2 chương V 52,7 m3
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Phần 2 chương V 510 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Phần 2 chương V 510 cấu kiện
23 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T Phần 2 chương V 5 ca
24 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg Phần 2 chương V 510 cái
25 Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III Phần 2 chương V 9,6978 m3
26 Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt Phần 2 chương V 4,5618 100m
27 Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo Phần 2 chương V 54,1714 cái
28 Bù phụ bê tông mác 250, đá 1x2 lấp ống Phần 2 chương V 9,6978 m3
29 Sản xuất tấm gang chắn rác hố thu KT:1000x700x50mm Phần 2 chương V 19 tấm
30 Lắp dựng tấm gang chắn rác Phần 2 chương V 19 cái
B Phần cải tạo rãnh thoát nước hiện trạng
1 Tháo dỡ tấm đan cũ, trọng lượng > 250 kg ( tính 60% nhân công ) Phần 2 chương V 400 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Phần 2 chương V 158,83 m3
3 Phá dỡ giằng mũ mố hiện trạng Phần 2 chương V 4,71 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Phần 2 chương V 2,1759 100m3
5 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh Phần 2 chương V 0,38 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm Phần 2 chương V 2,9104 tấn
7 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 250 Phần 2 chương V 3,04 m3
8 Ván khuôn tấm đan rãnh Phần 2 chương V 2,282 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Phần 2 chương V 5,569 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=18mm Phần 2 chương V 3,006 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Phần 2 chương V 54,05 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Phần 2 chương V 400 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Phần 2 chương V 400 cấu kiện
14 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T Phần 2 chương V 5 ca
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh, hố ga trọng lượng > 250 kg Phần 2 chương V 400 cái
C Phần bổ sung song chắn rác
1 Tháo dỡ tấm đan cũ, trọng lượng > 250 kg ( tính 60% nhân công ) Phần 2 chương V 19 cái
2 Đục bỏ BT xà mũ rãnh hiện trạng cao TB 15cm Phần 2 chương V 0,63 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Phần 2 chương V 0,032 100m3
4 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh Phần 2 chương V 0,32 100m2
5 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 250 Phần 2 chương V 3,16 m3
6 Ván khuôn tấm đan rãnh Phần 2 chương V 0,077 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm Phần 2 chương V 0,2774 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Phần 2 chương V 0,2607 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Phần 2 chương V 1,15 m3
10 Sản xuất tấm gang chắn rác hố thu KT: 900x450x50mm Phần 2 chương V 19 tấm
11 Lắp dựng tấm gang chắn rác hố thu Phần 2 chương V 19 cái
D Phần vỉa hè
1 SXLD ván khuôn viên vỉa Phần 2 chương V 6,2172 100m2
2 Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 Phần 2 chương V 35,04 m3
3 Vữa lót viên vỉa mác 100 dày 2,5cm Phần 2 chương V 380,87 m2
4 Lắp dựng viên vỉa, trọng lượng <= 100kg Phần 2 chương V 987 cái
5 Vận chuyển viên vỉa từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T Phần 2 chương V 10 ca
6 Sửa chữa hoàn trả các đồng hồ nước …của dân hai bên tuyến đường sau khi phá dỡ vỉa hè. Tạm tính 0.2 công/cái Phần 2 chương V 200 cái
7 Đệm đá mạt dày 10cm vỉa hè bơm nước đầm bằng thủ công (đầm gang) Phần 2 chương V 51,43 m3
8 Bê tông lót nền đá 4x6 , mác 100 Phần 2 chương V 40,62 m3
9 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzazo tráng men 25x25cm, lót vữa XM M75 dày 2.0cm Phần 2 chương V 406,59 m2
E Phần mặt đường
1 Rải bạt chống mất nước xi măng Phần 2 chương V 6,5302 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Phần 2 chương V 137,5 m3
3 Vệ sinh mặt đường bê tông trước khi tưới nhựa đường Phần 2 chương V 2.553,66 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Phần 2 chương V 25,5366 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 2,33 cm(phần bù vênh mặt đường) Phần 2 chương V 13,6431 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Phần 2 chương V 25,5366 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần 2 chương V 25,5366 100m2
8 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h Phần 2 chương V 5,2032 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 7 tấn Phần 2 chương V 5,2032 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Phần 2 chương V 5,2032 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Phần 2 chương V 5,2032 100tấn
F Phần đường cáp ngầm 0,4KV
1 Tủ điện công tơ 12 lộ ra - 200A Phần 2 chương V 25 Tủ
2 Tủ điện công tơ 12 lộ ra - 200A (có 3 pha) Phần 2 chương V 1 Tủ
3 Tủ điện công tơ 9 lộ ra - 200A (có 3 pha) Phần 2 chương V 3 Tủ
4 Lắp đặt công tơ điện thu hồi vào tủ phân thối hạ thế Phần 2 chương V 29 Bộ
5 Rãnh cáp dọc tuyến 1 cáp đào bằng máy Phần 2 chương V 512 m
6 Rãnh cáp dọc tuyến 2 cáp đào bằng máy Phần 2 chương V 90 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm2 - 0,6/1kV về hộ dân Phần 2 chương V 3.457,8 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x50+1x35mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 93,84 m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA: 3x70+1x50mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 24,48 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA: 3x95+1x70mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 549,78 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA: 3x120+1x95mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 202,98 m
12 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 Phần 2 chương V 3.457,8 m
13 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 Phần 2 chương V 116,28 m
14 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Phần 2 chương V 744,6 m
15 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 dự phòng hạ thế Phần 2 chương V 744,6 m
16 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 dây thông tin, cáp quang Phần 2 chương V 744,6 m
17 Bệ tủ Phần 2 chương V 29 Bệ
18 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 Phần 2 chương V 8 đầu
19 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 Phần 2 chương V 56 đầu
20 Đầu cốt đồng M35; 50 Phần 2 chương V 24 Cái
21 Đầu cốt đồng M70 Phần 2 chương V 38 Cái
22 Đầu cốt đồng M95 Phần 2 chương V 129 Cái
23 Đầu cốt đồng M120 Phần 2 chương V 45 Cái
24 Tiếp địa R2C Phần 2 chương V 29 Bộ
25 Mốc báo cáp ( 10m/cái ) Phần 2 chương V 60,2 Cái
26 Ống nối đồng nhôm 70- 95 Phần 2 chương V 24 Cái
27 Hạ cột BTLT < = 8m bằng thủ công + cẩu Phần 2 chương V 15 Cột
28 Hạ dây nhôm <=120mm2 Phần 2 chương V 0,7035 Km/dây
29 Biển báo cấm lại gần, cấm lửa, tên tủ (9 cái/ tủ) Phần 2 chương V 261 Cái
30 Vận chuyển vật tư đến công trường Phần 2 chương V 1 Chuyến
31 Chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên nghành Phần 2 chương V 1 TB
G Phần điện chiếu sáng
1 Lắp dựng cột thép <=8m bằng máy Phần 2 chương V 14 Cột
2 Lắp cần đèn < = 2,8m Phần 2 chương V 14 Cần
3 Lắp chóa đèn LED 90W (cao 8m) Phần 2 chương V 14 choá
4 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Phần 2 chương V 1 tủ
5 Luồn dây lên đèn ( dây 2,5x2mm2 ) Phần 2 chương V 0,45 100 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 5,548 100m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 0,102 100m
8 Rải tiếp địa liên hoàn (Dây đồng trần có tiết diện 10mm2) Phần 2 chương V 5,557 100m
9 Luồn cáp cửa cột Phần 2 chương V 28 Đầu
10 Làm đầu cáp khô Phần 2 chương V 28 Đầu
11 Lắp bảng điện cửa cột Phần 2 chương V 14 Bảng
12 Lắp cửa cột Phần 2 chương V 14 Cửa
13 Tiếp địa cột điện Phần 2 chương V 12 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại Phần 2 chương V 2 Bộ
15 Đánh số cột thép Phần 2 chương V 1,4 10 cột
16 Ống nhựa HDPE D65/50 Phần 2 chương V 543,6 m
17 Khung móng M24x300x300 Phần 2 chương V 14 Khung
18 Móng cột M1 Phần 2 chương V 14 Móng
19 Lưới báo cáp Phần 2 chương V 271,8 m2
20 Mốc bê tông báo hiệu cáp 10m dài/cái Phần 2 chương V 54 Cái
21 Rãnh cáp Phần 2 chương V 510 m
22 Đào, đắp đất tiếp địa cột Phần 2 chương V 12 1 vị trí
23 Đào, đắp đất tiếp địa lặp lại Phần 2 chương V 2 1 vị trí
24 Vận chuyển vật tư đến công trường Phần 2 chương V 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->