Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200623301-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200574764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:27:00 đến ngày 2020-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,336,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,508 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,109 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,636 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,636 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,636 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,517 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,111 m3
8 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 193,183 m2
9 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 viên
10 Bó vỉa vát bằng đá tự nhiên , kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 708 viên
11 Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng đá tự nhiên kích thước 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 m
12 Lắp đặt bó vỉa vát bằng đá tự nhiên , kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 708 m
B THI CÔNG RÃNH DỌC B25.
C THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG
1 Tháo dỡ tấm đan để tiến hành nạo vét bùn, Nắp rãnh 57,5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.555,44 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,718 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (chiều dày nạo vét 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,329 m3
4 Lắp đặt lại tấm đan cũ vào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.090 cái
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,69 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,69 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,69 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Phá dỡ bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,48 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,315 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,315 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,315 100m3
D CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,391 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,233 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,746 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,718 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe (nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,795 tấn
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,107 100m3
7 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,107 100m3
8 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,107 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,795 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 466 cấu kiện
E NẠO VÉT, NÂNG CỔ, CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH
1 Phá dỡ viên vỉa hàm ếch không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,813 m3
2 Tháo dỡ nắp ga hàm ếch, ga nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cấu kiện
3 Nạo vét ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,088 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,088 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,088 100m3
7 Mua bộ ga gang tròn tấm nắp D900 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
8 Lắp dựng bộ ga gang tròn, tấm nắp D900 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cấu kiện
9 Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 140 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
10 Lắp dựng Bó vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cấu kiện
F XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Phá dỡ Nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.573,49 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,287 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,287 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,287 100m3
5 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 389,59 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,896 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,896 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,896 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,068 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,34 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 196,67 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,34 m3
13 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.533,97 m2
14 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên xanh xám KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.065,8 m2
15 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x5cm-Viên sần dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 316,131 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,039 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,039 m2
G XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,46 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,37 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,83 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,374 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,08 m2
6 Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 632 viên
7 Lắp dựng bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 632 m
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,168 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,168 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,168 100m3
H LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC 122 HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 công
2 Lắp đặt cút nhựa đấu nối vào ống thoát nước nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 544 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,8 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->