Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ATP TẤN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 08:16:00 đến ngày 2020-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,464,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 42,31 | m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 5,7364 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đánh cấp (đất C2) | Theo chương V của E-HSMT | 4,7669 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,4166 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, tận dụng để đắp, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,4166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II tận dụng đắp nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,4166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,7193 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp L= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:3) | Theo chương V của E-HSMT | 4,7193 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã bao gồm công tác tạo nhám) | Theo chương V của E-HSMT | 244,9926 | m3 |
| 2 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 421,2734 | m |
| 3 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 42,5098 | m |
| 4 | Rải bạt nilon lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 13,6107 | 100m2 |
| 5 | Rải lớp CPĐD Dmax25mm chiều dày 16 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,1777 | 100m3 |
| 6 | Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax = 37.5mm, dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8152 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax= 25mm, dày 12cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6987 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,8225 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,823 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,559 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 195,385 | m3 |
| 3 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 5,6414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,8714 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,8714 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=300mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=400mm | Theo chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống cống D300 H10, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống cống D300 H10, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống cống D400 H10, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống cống D400mm H10, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 72 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 67 | mối nối |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,7471 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giếng thăm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 18,3206 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa M100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,4675 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thang | Theo chương V của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,1975 | m3 |
| 22 | Chèn vữa xi măng M150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,7289 | m2 |
| 23 | BT đá 1x2 M250 tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 2,4221 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=12mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=14mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3007 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | BT đá 1x2 M250 tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2255 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng khuôn hầm bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi