Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giải phòng mặt bằng dự án Đường bộ Cao tốc Bắc Nam đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:22:00 đến ngày 2020-06-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,045,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.469,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.469,59 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.578,45 | m3 |
| 6 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.043,649 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,178 | m3 |
| 9 | Đắp lớp cát dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | 100m2 |
| 11 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.559,49 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san nền đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.504,106 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.504,1 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp san nền từ mỏ đất đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.769,03 | m3 |
| 4 | San đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.110,715 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, class3 đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE DN63-63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút 45,90 độ nhựa HDPE, DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thằng HDPE, DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp nút đầu bịt HDPE, DN 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m |
| 10 | Đào đất đặt dường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước (Mương BTCT thoát nước trên hè B500, B600, B800, mương xây gạch B500, cống thoát nước qua đường B600, B800), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.253,216 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,607 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,592 | m3 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,38 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mương BTCT, mương xây, cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,829 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,134 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy mương BTCT, mương xây, cống qua đường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,38 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,157 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,847 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng mương xây gạch B500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,602 | m3 |
| 11 | Trát tường thành mương xây gạch B600, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,76 | m2 |
| 12 | Láng máng rãnh, mương xây gạch B500, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố mương xây gạch B500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 mương xây gạch B500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,328 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,389 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,541 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC 5: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | km |
| 8 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm KH 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Kẹp hãm KH 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà rẽ sứ chuỗi XR2s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo CN 24kV + PK 4 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | km |
| 5 | Kẹp cáp 3 bu lông 70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 7 | Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 8 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| G | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320 kVA-10(22)/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 500V-500A (3 lộ ra 2x200A+1x250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm thiết bị máy biến áp <= 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm aptômát 500-<1.000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm attomat 3 pha 100A - <300 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Chống sét van 10KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi polymer 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà chống sét van & cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà bắt sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Công son và dầm đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề chống trượt MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cột bê tông NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 21 | Móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 22 | Nền TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 24 | Chuỗi néo CN 24kV + PK 4 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 25 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Quả |
| 26 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 27 | Dây nhôm ACSR/XLPE/HDPE 70/11 - 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 28 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV -1*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 29 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4*240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/bộ) có phân pha màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Nắp chụp Silicone chống sét van (03 cái /bộ) có phân pha màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi (06 cái /bộ) có phân pha màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AL-CU 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 36 | Dây đồng mềm Cu/PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 37 | ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 38 | ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 39 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 41 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong IIA70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Móc đồng bắt tiếp địa Fi8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m |
| 44 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| 47 | Thí nghiệm cầu chì (0,1lần TN Cd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi