Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620628-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200555011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:11:00 đến ngày 2020-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,906,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 897,187,000 VNĐ ((Tám trăm chín mươi bảy triệu một trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chưa hư hỏng; gia cố nền, mặt đường, lề đường
1 Đào kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng sâu trung bình 60cm Xử lý hư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,13 m3
2 Cấp phối thiên nhiên dày 30cm Xử lý hư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,565 m3
3 Hoàn trả móng đường bằng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm Xử lý hư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,55 m2
4 Đá dăm đệm dày 5cm Xử lý gia cố chống xói vị trí sát rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,2377 m3
5 Nilon lót Xử lý gia cố chống xói vị trí sát rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.722,3774 m2
6 BTXM M200 dày 15cm Xử lý gia cố chống xói vị trí sát rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,0279 m3
7 Xáo xới lu lèn nền đường K98 dày 30cm Sửa chữa lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28.131,6013 m2
8 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Sửa chữa lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28.131,6013 m2
9 Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Sửa chữa lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28.131,6013 m2
B Sửa chữa tăng cường mặt mặt đường
1 Thảm BTN C19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.911,7935 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.911,7935 m2
3 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.911,7935 m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58.372,7208 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80.592,5286 m2
6 Bù vênh đá dăm nước lớp trên dày bình quân 3,29cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.531,7771 m2
7 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.674,5307 m3
8 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,0614 m3
9 Đào rãnh C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.215,2326 m3
10 Đào khuôn C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.449,388 m3
11 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.361,947 m3
C Nâng cao thành rãnh hiện trạng phù hợp cao độ mặt đường sau sửa chữa
1 BTXM M150 nâng cao thành rãnh hiện trạng, vuốt vai đường đảm bảo thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,0582 m3
2 Ván khuôn (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,1454 m2
D Cửa xả
1 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,1488 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9648 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2916 m3
4 BTXM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,2592 m3
5 Ván khuôn (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,336 m2
E Bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang
1 Giấy dầu Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.065,45 m2
2 BTXM đổ tại chỗ M150 Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,1308 m3
3 BTXM thân rãnh đúc sẵn M200 Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,1698 m3
4 Ván khuôn Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.130,5119 m2
5 Lắp dựng cấu kiện Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.162 cấu kiện
6 Đào khuôn rãnh Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,2123 m3
7 Gia công thép D>10 Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7641 tấn
8 Gia công thép D<=10 Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4546 tấn
9 BTXM M200 Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1584 m3
10 Ván khuôn Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,408 m2
11 Lắp dựng cấu kiện Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cấu kiện
F Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép (BxH=60x40cm) vị trí đông dân cư và vị trí qua đường ngang dân sinh
1 Gia công cốt thép D>10mm Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2278 tấn
2 Gia công cốt thép D≤10mm Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,723 tấn
3 BTXM M200 thân rãnh Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,294 m3
4 Diện tích ván khuôn Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,88 m2
5 Đá dăm đệm Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,02 m3
6 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 cấu kiện
7 Gia công cốt thép D>10mm Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5087 tấn
8 Gia công cốt thép D≤10mm Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8341 tấn
9 BTXM M250 nắp rãnh Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,122 m3
10 Diện tích ván khuôn Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,855 m2
11 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 cấu kiện
G Cống ngang đường
1 Thép thanh đường kính D>10mm Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,35 kg
2 Thép thanh đường kính D<10mm Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,07 kg
3 BTXM thân cống M250 Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
4 BTXM móng M200 Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
5 BTXM tường đầu, tường cánh, sân cống M200 Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2826 m3
6 Đá dăm đệm Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5046 m3
7 Đào đất C3 Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1656 m3
8 Đắp đất K95 Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0331 m3
9 Ván khuôn Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,04 m2
10 Sơn bitum Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m2
11 Vữa XM M100 mối nối Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
12 Thi công, lắp đặt cống tròn, móng cống Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây Nối cống tròn D100/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,98 m3
14 Thép thanh đường kính D≤10mm Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,09 kg
15 Thép thanh đường kính D>10mm Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,15 kg
16 BTXM M250 Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
17 BTXM M200 Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9175 m3
18 Đá dăm đệm Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0603 m3
19 Đào đất cấp 3 Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0909 m3
20 Đắp đất Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7128 m3
21 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
22 Ván khuôn Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
23 Phá dỡ kết cấu cũ BTXM Nối cống bản B80/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4095 m3
24 BTXM M200 Xây tường đầu cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m3
25 Ván khuôn Xây tường đầu cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,84 m2
26 Sơn trắng Xây tường đầu cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,84 m2
H Di dời cột tiêu
1 Đào hố chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,072 m3
2 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,14 m3
3 Lắp dựng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.548 cột
4 Sơn trắng cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,06 m2
5 Sơn đỏ cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,032 m2
I Di dời, chụp tôn dán phản quang cột H
1 Đào hố chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,216 m3
2 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
3 Lắp dựng cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cột
J Di dời, nâng cao cột Km (cột Km hiện trạng đã chụp tôn dán phản quang)
1 Đào hố chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2752 m3
2 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
4 Lắp dựng cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
5 Sơn trắng chân cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,832 m2
K Sửa chữa hộ lan tôn sóng (Di dời, nâng cao cột vuông bước khoang 2m, khoang 3m)
1 Tháo dỡ tấm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008 m
2 Phá dỡ BTXM chân cột cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,136 m3
3 Đào hố di dời chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,272 m3
4 BTXM M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,272 m3
5 Khoan tạo lỗ D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357 lỗ
6 Lắp dựng tấm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008 m
7 Bổ sung mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357 cái
8 Thay thế chân cột bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
9 Thay thế tấm hộ lan dài 3m bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
10 Thay thế Bulông M16x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.856 cái
11 Thay thế Bulông M16x380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357 cái
L Sơn vạch kẻ đường
1 Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,5325 m2
2 Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,39 m2
3 Vạch sơn phản quang màu vàng dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
M Biển báo
1 Tháo dỡ biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cấu kiện
2 Bổ sung biển báo W.203a (biển tam giác 0,875m x0,875m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 biển
3 Bổ sung biển báo I.414a (biển chỉ dẫn - chữ nhật 2,4m x 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
4 Lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cấu kiện
5 Đào đất chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m3
6 BTXM M150 móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m3
N Bổ sung đinh, tiêu phản quang các vị trí tiềm ẩn nguy hiểm, nguy cơ xảy ra mất ATGT (Bổ sung tiêu phản quang vị trí thành cầu, tường hộ lan cứng)
1 Bổ sung tiêu phản quang vị trí thành cầu, tường hộ lan cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 cái
2 Lỗ khoan D7 sâu 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592 lỗ
3 Bulông vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592 bộ
O VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1 Đá dăm nước lớp trên dày tb 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297 m2
2 Láng nhựa 2 lớp tcn 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297 m2
P CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->