Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622704-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200603526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:07:00 đến ngày 2020-06-19 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,151,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7076 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2407 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3493 m3
5 Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3089 m3
6 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4466 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9371 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3308 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8126 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7104 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1529 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6105 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5891 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,831 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7506 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,931 m2
B THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,182 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6552 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6824 m3
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3278 m3
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5291 m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6058 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6249 tấn
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8024 m3
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5095 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4291 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7816 m3
16 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,8362 m2
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3782 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8789 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,951 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 m2
25 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,901 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9272 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,408 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,9795 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,2127 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8916 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
32 chống thâm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2112 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,1487 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,1127 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 tấn
38 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
39 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4766 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4766 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2443 100m2
43 Máng tôn inox dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
44 Con ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,55 cái
45 chống thấm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2371 m2
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1764 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,94 m
50 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
51 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m2
52 Lợp mái nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m2
54 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 m
57 Đắp chữ nổi biển tên UBND Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1651 100m2
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp trong cự ly <=5 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp ngoài cự ly 5 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9238 m3
11 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,747 m2
D PHẦN CỬA
1 SX+LD cửa đi cửa nhựa lõi thép pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
2 SX+LD cửa sổ cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
3 SX+ LD cửa đi cửa kính khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m2
4 SX+LD vách kính khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2828 m2
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1 Đèn ống đơn L=1200-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đèn ống đôi có hộp tán quang inox nổi trần L=1200-2x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Đèn led vuông 300x300-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Aptomat 40A-1FA-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Công tắc đơn liền ổ cắm điện đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
11 Đế ngầm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Hộp đấu nối âm tường 100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Hộp đặt ap mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
18 Ống gen luồn đây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
F NƯỚC
1 ống nhựa PPR fi 32 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 ống nhựa PPR fi 25 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Chếch PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cút PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cút PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Cút ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tê PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tê ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G THOÁT NƯỚC
1 ống nhựa TP D110 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 ống nhựa TP D90 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 ống nhựa TP D 76 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 ống nhựa TP D 42 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Côn nhựa D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cút nhựa TP D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút nhựa TP D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tê nhựa TP D110 x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê nhựa TP D 90 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê nhựa TP D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Chếch 135-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Chếch D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu treo, xi phông tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Van ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Van 1 chiều PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa PVC-C2-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Cút nhựa PVC 135-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Quả cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,563 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,577 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,535 m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
7 Bốc xếp vận chuyển vật tư lên oto Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->