Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:07:00 đến ngày 2020-06-19 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2407 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3493 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3089 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4466 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9371 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1529 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5891 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,831 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7506 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,931 | m2 |
| B | THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,182 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6552 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3278 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5291 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6058 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6249 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4291 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7816 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8362 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3782 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8789 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,951 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,901 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9272 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,9795 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2127 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8916 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 32 | chống thâm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2112 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1487 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,1127 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2443 | 100m2 |
| 43 | Máng tôn inox dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 44 | Con ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,55 | cái |
| 45 | chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2371 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1764 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,94 | m |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 51 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 52 | Lợp mái nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 54 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m |
| 57 | Đắp chữ nổi biển tên UBND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1651 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp trong cự ly <=5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp ngoài cự ly 5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9238 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX+LD cửa đi cửa nhựa lõi thép pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 2 | SX+LD cửa sổ cửa nhôm pano kính 5mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 3 | SX+ LD cửa đi cửa kính khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m2 |
| 4 | SX+LD vách kính khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2828 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đèn ống đơn L=1200-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ống đôi có hộp tán quang inox nổi trần L=1200-2x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn led vuông 300x300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Aptomat 40A-1FA-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Công tắc đơn liền ổ cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Đế ngầm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Hộp đấu nối âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Hộp đặt ap mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Ống gen luồn đây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PPR fi 32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR fi 25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa TP D110 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | ống nhựa TP D90 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | ống nhựa TP D 76 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | ống nhựa TP D 42 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Côn nhựa D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa TP D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa TP D110 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa TP D 90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa TP D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Chếch 135-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Chếch D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu treo, xi phông tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Van 1 chiều PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-C2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 135-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,563 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,577 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,535 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển vật tư lên oto | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi