Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621825-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200621719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 08:01:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,120,919,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Đào nền đường bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 100m3
2 Đào nền đường , đất cấp III (tận dụng đắp 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,117 100m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km (đổ đi + tận dụng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,2 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 100m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,95 m3
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 16-18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,99 m3
7 Móng cấp phối đá dăm, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,313 100m3
8 Gỗ khe nối dày 1,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
9 nhựa đường chen khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,75 kg
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,607 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,27 100m2
B Hạng mục chính 2
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m3
2 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m3
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 16-18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m3
4 Móng cấp phối đá dăm, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
6 ống nhựa HDPE chịu lực, D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
C Hạng mục chính 3
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
4 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 ống
6 Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
7 Gia công cốt thép mối nối D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
8 Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
9 Đắp CPĐD 2 bên cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
10 Móng thân cống CPĐD dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
11 Móng tường đầu, tường cánh, sân cống bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m3
12 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 m3
13 Ván khuôn thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
14 CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
15 Đào móng thân cống thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
D Hạng mục chính 4
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
4 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 ống
6 Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
7 Gia công cốt thép mối nối D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
8 Móng thân cống cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
9 Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
10 Đắp CPĐD 2 bên cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
11 Móng tường đầu, tường cánh, sân cống bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
12 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
13 Ván khuôn thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
14 CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
15 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
16 Bê tông chân khay M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
17 Ván khuôn gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
18 Đệm cấp phối đá dăm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
19 Đào móng thân cống thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
E Hạng mục chính 5
1 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,94 m3
2 Bê tông chân khay + khóa mái M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,45 m3
3 Ván khuôn gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,974 100m2
4 Đệm cấp phối đá dăm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
5 ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
7 Đất sét luyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
8 Đào đất chân khay gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m3
10 Bê tông gia cố lề đường, đá 2x4, mác 250, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,71 m3
11 Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
12 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m2
13 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
14 Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
15 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
16 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
17 Sơn đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
18 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->