Gói thầu: gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Đường trục xã đoạn từ thôn Cả đi Ngòi Trườn, xã Minh Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Đường trục xã đoạn từ thôn Cả đi Ngòi Trườn, xã Minh Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 17:04:00 đến ngày 2020-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 6,1022 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường KL+ Đào rãnh, khuôn +đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 22,9777 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 2,4115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 16,0171 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 4,8051 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 2,4115 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,7235 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 1,335 | tấn |
| 2 | Quét nhựa thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 27,13 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 3,3258 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí nhựa đường) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 720,0374 | m3 |
| 5 | Cắt mạch khe co (không tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 5,695 | 100m |
| 6 | Chèn ma tít nhựa (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,34 | m3 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 1,2273 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 4,58 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 95,57 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây chân khay ốp mái, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 6,9 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây ốp mái, dày 30cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 36,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 3,37 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,0822 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 2,98 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,1681 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,2696 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,1595 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 23 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối + neo, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,17 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,0079 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 0,0102 | tấn |
| 17 | Đắp vây ngăn nước + đắp hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 1,1437 | 100m3 |
| 18 | Ca bơm nước | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 10 | ca |
| 19 | Cống tròn BTCT mã số DH - CIll - BTTH tải trọng thiết kế H30- XB80; KT: f1500 mm, dài 1,0 m, dày 16 cm | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 8 | ống |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 1,668 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 1,668 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=17.2*1+2.5*1.35+0.8*2.1+4.3*2.5) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 1,668 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 8 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 8 | đoạn ống |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m (Vận dụng VL theo đơn giá 455, NC theo DM10-2019) | Theo hồ sơ thiết và Chương V | 8 | ống cống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi